Yainville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°27′12″B 0°49′51″Đ / 49.4533333333°B 0.830833333333°Đ / 49.4533333333; 0.830833333333

Yainville

Mairie Yainville.jpg
Town hall
Yainville trên bản đồ Pháp
Yainville
Yainville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Duclair
Xã (thị) trưởng Anne-Marie Del Sole
(2008 - 2014)
Thống kê
Độ cao 2–68 m (6,6–223,1 ft)
(bình quân 12 m/39 ft)
Diện tích đất1 3,31 km2 (1,28 sq mi)
Nhân khẩu2 1.112  (2006)
 - Mật độ 336 /km2 (870 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76750/ 76480
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Yainville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Số dân ±%
1793 204 —    
1800 238 +16.7%
1806 237 −0.4%
1821 261 +10.1%
1831 234 −10.3%
1836 251 +7.3%
1841 210 −16.3%
1846 286 +36.2%
1851 240 −16.1%
1856 229 −4.6%
1861 224 −2.2%
1866 260 +16.1%
1872 249 −4.2%
1876 226 −9.2%
1881 224 −0.9%
1886 261 +16.5%
1891 287 +10.0%
1896 281 −2.1%
1901 275 −2.1%
1906 241 −12.4%
1911 214 −11.2%
1921 265 +23.8%
1926 258 −2.6%
1931 350 +35.7%
1936 347 −0.9%
1946 340 −2.0%
1954 616 +81.2%
1962 883 +43.3%
1968 993 +12.5%
1975 1.117 +12.5%
1982 1.246 +11.5%
1990 1.135 −8.9%
1999 1.181 +4.1%
2004 1.153 −2.4%
2006 1.096 −4.9%
2007 1.105 +0.8%
2008 1.114 +0.8%
2009 1.123 +0.8%
2010 1.111 −1.1%
2011 1.106 −0.5%
2012 1.094 −1.1%
2013 1.082 −1.1%
2014 1.070 −1.1%

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]