Bước tới nội dung

Yainville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Yainville
Town hall
Vị trí Yainville
Bản đồ
Yainville trên bản đồ Pháp
Yainville
Yainville
Yainville trên bản đồ Normandy
Yainville
Yainville
Quốc giaPháp
VùngNormandy
TỉnhSeine-Maritime
QuậnRouen
TổngDuclair
Liên xãCREA
Chính quyền
  Thị trưởng (2008 - 2014) Anne-Marie Del Sole
Diện tích13,31 km2 (128 mi2)
Dân số (2006)1.112
  Mật độ3,4/km2 (8,7/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE76750 /76480
Độ cao2–68 m (6,6–223,1 ft)
(avg. 12 m hay 39 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Yainville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
1793204    
1800238+16.7%
1806237−0.4%
1821261+10.1%
1831234−10.3%
1836251+7.3%
1841210−16.3%
1846286+36.2%
1851240−16.1%
1856229−4.6%
1861224−2.2%
1866260+16.1%
1872249−4.2%
1876226−9.2%
1881224−0.9%
1886261+16.5%
1891287+10.0%
1896281−2.1%
1901275−2.1%
1906241−12.4%
1911214−11.2%
1921265+23.8%
1926258−2.6%
1931350+35.7%
1936347−0.9%
1946340−2.0%
1954616+81.2%
1962883+43.3%
1968993+12.5%
19751.117+12.5%
19821.246+11.5%
19901.135−8.9%
19991.181+4.1%
20041.153−2.4%
20061.096−4.9%
20071.105+0.8%
20081.114+0.8%
20091.123+0.8%
20101.111−1.1%
20111.106−0.5%
20121.094−1.1%
20131.082−1.1%
20141.070−1.1%

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]