La Bouille

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°21′04″B 0°55′55″Đ / 49.351°B 0.932°Đ / 49.351; 0.932

La Bouille

La Bouille et son bac.JPG
La Bouille trên bản đồ Pháp
La Bouille
La Bouille
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Grand-Couronne
Xã (thị) trưởng Joel Temperton
(2014–2020)
Thống kê
Độ cao 2–133 m (6,6–436,4 ft)
(bình quân 5 m/16 ft)
Diện tích đất1 1,27 km2 (0,49 sq mi)
Nhân khẩu2 818  (2006)
 - Mật độ 644 /km2 (1.670 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76131/ 76530
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

La Bouille là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Dân số Tỉ lệ
1793 959 —    
1800 802 −16.4%
1806 877 +9.4%
1821 1.182 +34.8%
1831 1.171 −0.9%
1836 796 −32.0%
1841 772 −3.0%
1846 741 −4.0%
1851 745 +0.5%
1856 667 −10.5%
1861 652 −2.2%
1866 625 −4.1%
1872 602 −3.7%
1876 556 −7.6%
1881 562 +1.1%
1886 565 +0.5%
1891 544 −3.7%
1896 536 −1.5%
1901 515 −3.9%
1906 519 +0.8%
1911 502 −3.3%
1921 435 −13.3%
1926 466 +7.1%
1931 444 −4.7%
1936 497 +11.9%
1946 611 +22.9%
1954 618 +1.1%
1962 661 +7.0%
1968 611 −7.6%
1975 661 +8.2%
1982 550 −16.8%
1990 862 +56.7%
1999 791 −8.2%
2005 808 +2.1%
2006 805 −0.4%
2007 805 +0.0%
2008 797 −1.0%
2009 788 −1.1%
2010 780 −1.0%
2011 771 −1.2%
2012 793 +2.9%
2013 778 −1.9%
2014 764 −1.8%


Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]