Guerville, Seine-Maritime

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°57′34″B 1°30′53″Đ / 49,9594444444°B 1,51472222222°Đ / 49.9594444444; 1.51472222222

Guerville

Guerville trên bản đồ Pháp
Guerville
Guerville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Guerville trên bản đồ Upper Normandy
Guerville
Guerville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Blangy-sur-Bresle
Xã (thị) trưởng Moïse Sauteur
Thống kê
Độ cao 75–198 m (246–650 ft)
(bình quân 165 m/541 ft)
Diện tích đất1 12,46 km2 (4,81 sq mi)
Nhân khẩu2 435  (2006)
 - Mật độ 35 /km2 (91 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76333/ 76340
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Guerville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Guerville, Seine-Maritime
Năm1962196819751982199019992006
Dân số386449439438443408435
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]