Sierville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°35′26″B 1°02′14″Đ / 49,5905555556°B 1,03722222222°Đ / 49.5905555556; 1.03722222222

Sierville

Sierville trên bản đồ Pháp
Sierville
Sierville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Sierville trên bản đồ Upper Normandy
Sierville
Sierville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Clères
Xã (thị) trưởng Yves Loisel
Thống kê
Độ cao 120–181 m (394–594 ft)
(bình quân 150 m/490 ft)
Diện tích đất1 15,91 km2 (6,14 sq mi)
Nhân khẩu2 916  (2006)
 - Mật độ 58 /km2 (150 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76675/ 76690
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Sierville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
381 442 485 687 817 859 916
Starting in 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]