Doudeville
- Aragonés
- Asturianu
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- Français
- Magyar
- Italiano
- Qaraqalpaqsha
- Қазақша
- Kurdî
- Latina
- Ladin
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Română
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Volapük
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Doudeville | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Normandy |
| Tỉnh | Seine-Maritime |
| Quận | Rouen |
| Tổng | Doudeville |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Daniel Durecu |
| Diện tích1 | 14,51 km2 (560 mi2) |
| Dân số (2006) | 2.613 |
| • Mật độ | 1,8/km2 (4,7/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 76219 /76560 |
| Độ cao | 85–156 m (279–512 ft) (avg. 120 m hay 390 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Doudeville là một commune in the Seine-Maritime department in the Normandie region in northern Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1793 | 3.025 | — |
| 1800 | 2.957 | −2.2% |
| 1806 | 2.984 | +0.9% |
| 1821 | 2.896 | −2.9% |
| 1831 | 3.172 | +9.5% |
| 1836 | 3.308 | +4.3% |
| 1841 | 3.688 | +11.5% |
| 1846 | 3.792 | +2.8% |
| 1851 | 3.767 | −0.7% |
| 1856 | 3.495 | −7.2% |
| 1861 | 3.622 | +3.6% |
| 1866 | 3.587 | −1.0% |
| 1872 | 3.314 | −7.6% |
| 1876 | 3.207 | −3.2% |
| 1881 | 2.870 | −10.5% |
| 1886 | 2.983 | +3.9% |
| 1891 | 2.907 | −2.5% |
| 1896 | 2.788 | −4.1% |
| 1901 | 2.645 | −5.1% |
| 1906 | 2.537 | −4.1% |
| 1911 | 2.418 | −4.7% |
| 1921 | 2.080 | −14.0% |
| 1926 | 2.130 | +2.4% |
| 1931 | 2.145 | +0.7% |
| 1936 | 2.173 | +1.3% |
| 1946 | 2.152 | −1.0% |
| 1954 | 2.150 | −0.1% |
| 1962 | 2.087 | −2.9% |
| 1968 | 1.993 | −4.5% |
| 1975 | 2.161 | +8.4% |
| 1982 | 2.315 | +7.1% |
| 1990 | 2.492 | +7.6% |
| 1999 | 2.526 | +1.4% |
| 2006 | 2.563 | +1.5% |
| [1] Nguồn: Ehess[2] et INSEE[3] | ||
Huy hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]|
The arms of Doudeville are blazoned:
|
Xã kết nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]
Bad Nenndorf, Lower Saxony, Đức, 1978
Bourne Lincolnshire, Anh 1989
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Administrative Doudeville (bằng tiếng Pháp) Lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine
- Pictures of Doudeville (bằng tiếng Pháp)
- INSEE statistics for Doudeville

