Ouville-l'Abbaye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Ouville-l’Abbaye

Ouville-l’Abbaye trên bản đồ Pháp
Ouville-l’Abbaye
Ouville-l’Abbaye
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Ouville-l’Abbaye trên bản đồ Upper Normandy
Ouville-l’Abbaye
Ouville-l’Abbaye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Yerville
Xã (thị) trưởng Olivier Leconte
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 134–173 m (440–568 ft)
(bình quân 165 m (541 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 7,31 km2 (2,82 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu2 616  (2006)
 - Mật độ 84/km2 (220/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76491/ 76760
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Ouville-l’Abbaye là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
232 285 405 483 602 553 616
Từ năm 1962: Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]