Val-de-la-Haye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°22′43″B 1°00′10″Đ / 49,3786111111°B 1,00277777778°Đ / 49.3786111111; 1.00277777778

Val-de-la-Haye

Val-de-la-Haye trên bản đồ Pháp
Val-de-la-Haye
Val-de-la-Haye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Grand-Couronne
Xã (thị) trưởng Étienne Hebert
(2014 - 2020)
Thống kê
Độ cao 2–119 m (6,6–390,4 ft)
(bình quân 15 m/49 ft)
Diện tích đất1 10,16 km2 (3,92 sq mi)
Nhân khẩu2 694  (2014)
 - Mật độ 68 /km2 (180 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76717/ 76380
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Val-de-la-Haye là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Val-de-la-Haye




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Số dân ±%
1793 775 —    
1800 700 −9.7%
1806 707 +1.0%
1821 595 −15.8%
1831 602 +1.2%
1836 601 −0.2%
1841 552 −8.2%
1846 519 −6.0%
1851 519 +0.0%
1856 497 −4.2%
1861 478 −3.8%
1866 468 −2.1%
1872 385 −17.7%
1876 384 −0.3%
1881 393 +2.3%
1886 417 +6.1%
1891 382 −8.4%
1896 367 −3.9%
1901 359 −2.2%
1906 331 −7.8%
1911 372 +12.4%
1921 397 +6.7%
1926 370 −6.8%
1931 437 +18.1%
1936 434 −0.7%
1946 582 +34.1%
1954 765 +31.4%
1962 729 −4.7%
1968 754 +3.4%
1975 669 −11.3%
1982 715 +6.9%
1990 805 +12.6%
1999 789 −2.0%
2006 751 −4.8%
2007 746 −0.7%
2008 732 −1.9%
2009 723 −1.2%
2010 720 −0.4%
2011 718 −0.3%
2012 716 −0.3%
2013 705 −1.5%
2014 694 −1.6%

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]