Danh sách các quốc gia thành viên Liên Hiệp Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thông cáo báo chí của Liên Hợp Quốc ngày 03 Tháng Bảy năm 2006 (bằng tiếng Anh)

Danh sách dưới đây liệt kê các quốc gia tham gia vào Liên Hiệp Quốc cùng với thời gian gia nhập. Những quốc gia tô xanh là những quốc gia đồng sáng lập ra Liên Hiệp Quốc.

# Quốc gia Thời gian tham gia Chủ thể trước đây
1.  Afghanistan 01946-11-19 19 tháng 11 năm 1946
2.  Ai Cập 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945  CH Ả Rập Thống nhất
3.  Albania 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
4.  Algérie 01962-10-08 8 tháng 10 năm 1962
5.  Andorra 01993-07-28 28 tháng 7 năm 1993
6.  Angola 01976-12-01 1 tháng 12 năm 1976
7.  Antigua & Barbuda 01981-11-11 11 tháng 11 năm 1981
8.  Ả Rập Saudi 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
9.  Argentina 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
10.  Áo 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
11.  Armenia 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
12.  Azerbaijan 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
13.  Ấn Độ 01945-10-30 30 tháng 10 năm 1945
14.  Bahamas 01973-09-18 18 tháng 9 năm 1973
15.  Bahrain 01971-09-21 21 tháng 9 năm 1971
16.  Ba Lan 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
17.  Bangladesh 01974-07-19 19 tháng 7 năm 1974
18.  Barbados 01966-12-09 9 tháng 12 năm 1966
19.  Belarus 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945  Liên Xô
20.  Bỉ 01945-12-27 27 tháng 12 năm 1945
21.  Belize 01981-09-25 25 tháng 9 năm 1981
22.  Bénin 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
23.  Bhutan 01971-09-21 21 tháng 9 năm 1971
24.  Bolivia 01945-11-14 14 tháng 11 năm 1945
25.  Bosna và Hercegovina 01992-05-22 22 tháng 5 năm 1992  Nam Tư
26.  Botswana 01966-10-17 17 tháng 10 năm 1966
27.  Bờ Biển Ngà 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
28.  Bồ Đào Nha 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
29.  Brasil 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
30.  Brunei Darussalam 01984-09-21 21 tháng 9 năm 1984
31.  Bungary 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
32.  Burkina Faso 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
33.  Burundi 01962-09-18 18 tháng 9 năm 1962
34.  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 01971-12-09 9 tháng 12 năm 1971
35.  Campuchia 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
36.  Cameroon 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
37.  Canada 01945-11-09 9 tháng 11 năm 1945
38.  Cabo Verde 01975-09-16 16 tháng 9 năm 1975
39.  Cộng hòa Trung Phi 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
40.  Tchad 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
41.  Chile 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
42.  Colombia 01945-11-05 5 tháng 11 năm 1945
43.  Comoros 01975-11-12 12 tháng 11 năm 1975
44.  Congo 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
45.  Costa Rica 01945-11-02 2 tháng 11 năm 1945
46.  Croatia 01992-05-22 22 tháng 5 năm 1992  Nam Tư
47.  Cuba 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
48.  CHDCND Triều Tiên 01991-09-17 17 tháng 9 năm 1991
49.  Cộng hoà Dân chủ Congo 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
50.  Đan Mạch 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
51.  Djibouti 01977-09-20 20 tháng 9 năm 1977
52.  Dominica 01978-12-18 18 tháng 12 năm 1978
53.  Cộng hòa Dominica 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
54.  Đông Timor 02002-09-27 27 tháng 9 năm 2002
55.  Đức 01973-09-18 18 tháng 9 năm 1973  Tây Đức &  Đông Đức
56.  Ecuador 01945-12-21 21 tháng 12 năm 1945
57.  El Salvador 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
58.  Guinea Xích đạo 01968-11-12 12 tháng 11 năm 1968
59.  Eritrea 01993-05-28 28 tháng 5 năm 1993
60.  Estonia 01991-09-17 17 tháng 9 năm 1991  Liên Xô
61.  Ethiopia 01945-11-13 13 tháng 11 năm 1945
62.  Fiji 01970-10-13 13 tháng 10 năm 1970
63.  Gabon 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
64.  Gambia[note 1] 01965-09-21 21 tháng 9 năm 1965
65.  Gruzia 01992-07-31 31 tháng 7 năm 1992  Liên Xô
66.  Ghana 01957-03-08 8 tháng 3 năm 1957
67.  Grenada 01974-09-17 17 tháng 9 năm 1974
68.  Guatemala 01945-11-21 21 tháng 11 năm 1945
69.  Guinée 01958-12-12 12 tháng 12 năm 1958
70.  Guiné-Bissau 01974-09-17 17 tháng 9 năm 1974
71.  Guyana 01966-09-20 20 tháng 9 năm 1966
72.  Haiti 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
73.  Hà Lan 01945-12-10 10 tháng 12 năm 1945
74.  Hàn Quốc 01991-09-17 17 tháng 9 năm 1991
75.  Hoa Kỳ 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
76.  Honduras 01945-12-17 17 tháng 12 năm 1945
77.  Hy Lạp 01945-10-25 25 tháng 10 năm 1945
78.  Hungary 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
79.  Iceland 01946-11-19 19 tháng 11 năm 1946
80.  Indonesia 01950-09-28 28 tháng 9 năm 1950
81.  Iran 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
82.  Iraq 01945-12-21 21 tháng 12 năm 1945
83.  Ireland 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
84.  Israel 01949-05-11 11 tháng 5 năm 1949
85.  Ý 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
86.  Jamaica 01962-09-18 18 tháng 9 năm 1962
87.  Jordan 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
88.  Kazakhstan 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
89.  Kenya 01963-12-16 16 tháng 12 năm 1963
90.  Kiribati 01999-09-14 14 tháng 9 năm 1999
91.  Kuwait 01963-05-14 14 tháng 5 năm 1963
92.  Kyrgyzstan 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
93.  Lào 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
94.  Latvia 01991-09-17 17 tháng 9 năm 1991  Liên Xô
95.  Liban 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
96.  Lesotho 01966-10-17 17 tháng 10 năm 1966
97.  Liberia 01945-11-02 2 tháng 11 năm 1945
98.  Libya 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
99.  Liechtenstein 01990-09-18 18 tháng 9 năm 1990
100.  Litva 01991-09-17 17 tháng 9 năm 1991  Liên Xô
101.  Luxembourg 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
102.  Madagascar 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
103.  Malawi 01964-12-01 1 tháng 12 năm 1964
104.  Malaysia 01957-09-17 17 tháng 9 năm 1957 Liên bang Mã Lai
105.  Maldives 01965-09-21 21 tháng 9 năm 1965
106.  Mali 01960-09-28 28 tháng 9 năm 1960
107.  Malta 01964-12-01 1 tháng 12 năm 1964
108.  Quần đảo Marshall 01991-09-17 17 tháng 9 năm 1991
109.  Mauritanie 01961-10-27 27 tháng 10 năm 1961
110.  Mauritius 01968-04-24 24 tháng 4 năm 1968
111.  México 01945-11-07 7 tháng 11 năm 1945
112.  Micronesia 01991-09-17 17 tháng 9 năm 1991
113.  Monaco 01993-05-28 28 tháng 5 năm 1993
114.  Mông Cổ 01961-10-27 27 tháng 10 năm 1961
115.  Montenegro 02006-06-28 28 tháng 6 năm 2006  Nam Tư
116.  Maroc 01956-11-12 12 tháng 11 năm 1956
117.  Mozambique 01975-09-16 16 tháng 9 năm 1975
118.  Myanmar 01948-04-19 19 tháng 4 năm 1948
119.  Namibia 01990-04-23 23 tháng 4 năm 1990
120.  Nauru 01999-09-14 14 tháng 9 năm 1999
121.  Nepal 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
122.  New Zealand 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
123.  Nhật Bản 01956-12-18 18 tháng 12 năm 1956
124.  Nicaragua 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
125.  Niger 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
126.  Nigeria 01960-10-07 7 tháng 10 năm 1960
127.  Na Uy 01945-11-27 27 tháng 11 năm 1945
128.  Oman 01971-10-07 7 tháng 10 năm 1971
129.  Pakistan 01947-09-30 30 tháng 9 năm 1947
130.  Palau 01994-12-15 15 tháng 12 năm 1994
131.  Panama 01945-11-13 13 tháng 11 năm 1945
132.  Papua New Guinea 01975-10-10 10 tháng 10 năm 1975
133.  Paraguay 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
134.  Peru 01945-10-31 31 tháng 10 năm 1945
135.  Phần Lan 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
136.  Pháp 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
137.  Philippines 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
138.  Qatar 01971-09-21 21 tháng 9 năm 1971
139.  Moldova 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
140.  România 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
141.  Nga 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945  Liên Xô
142.  Rwanda 01962-09-18 18 tháng 9 năm 1962
143.  Saint Kitts & Nevis 01983-09-23 23 tháng 9 năm 1983
144.  Saint Lucia 01979-09-18 18 tháng 9 năm 1979
145.  Saint Vincent & Grenadines 01980-09-16 16 tháng 9 năm 1980
146.  Samoa 01976-12-15 15 tháng 12 năm 1976
147.  San Marino 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992
148.  São Tomé và Príncipe 01975-09-16 16 tháng 9 năm 1975
149.  Sénégal 01960-09-28 28 tháng 9 năm 1960
150.  Cộng hòa Séc 01993-01-19 19 tháng 1 năm 1993  Tiệp Khắc
151.  Serbia 02000-11-01 1 tháng 11 năm 2000  Nam Tư
152.  Seychelles 01976-09-21 21 tháng 9 năm 1976
153.  Sierra Leone 01961-09-27 27 tháng 9 năm 1961
154.  Singapore 01965-09-21 21 tháng 9 năm 1965
155.  Síp 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
156.  Slovakia 01993-01-19 19 tháng 1 năm 1993  Tiệp Khắc
157.  Slovenia 01992-05-22 22 tháng 5 năm 1992  Nam Tư
158.  Quần đảo Solomon 01978-09-19 19 tháng 9 năm 1978
159.  Somalia 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
160.  Nam Phi 01945-11-07 7 tháng 11 năm 1945
161.  Nam Sudan 02011-07-14 14 tháng 7 năm 2011
162.  Sri Lanka 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
163.  Sudan 01956-11-12 12 tháng 11 năm 1956
164.  Suriname 01975-12-04 4 tháng 12 năm 1975
165.  Swaziland 01968-09-24 24 tháng 9 năm 1968
166.  Thụy Điển 01946-11-19 19 tháng 11 năm 1946
167.  Thụy Sĩ 02002-09-10 10 tháng 9 năm 2002
168.  Syria 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945  CH Ả Rập Thống nhất
169.  Tajikistan 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
170.  Thái Lan 01946-12-16 16 tháng 12 năm 1946
171.  Thổ Nhĩ Kỳ 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
172.  Trung Quốc 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945 Thay thế  Trung Hoa Dân Quốc
173.  Macedonia 01993-04-08 8 tháng 4 năm 1993  Nam Tư
174.  Tây Ban Nha 01955-12-14 14 tháng 12 năm 1955
175.  Togo 01960-09-20 20 tháng 9 năm 1960
176.  Tonga 01999-09-14 14 tháng 9 năm 1999
177.  Trinidad & Tobago 01962-09-18 18 tháng 9 năm 1962
178.  Tunisia 01956-11-12 12 tháng 11 năm 1956
179.  Turkmenistan 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
180.  Tuvalu 02000-09-05 5 tháng 9 năm 2000
181.  Uganda 01962-10-25 25 tháng 10 năm 1962
182.  Ukraina 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945  Liên Xô
183.  Anh Quốc 01945-10-24 24 tháng 10 năm 1945
184.  Tanzania 01961-12-14 14 tháng 12 năm 1961  Tanganyika &  Zanzibar
185.  Úc 01945-11-01 1 tháng 11 năm 1945
186.  Uruguay 01945-12-18 18 tháng 12 năm 1945
187.  Uzbekistan 01992-03-02 2 tháng 3 năm 1992  Liên Xô
188.  Vanuatu 01981-09-15 15 tháng 9 năm 1981
189.  Venezuela 01945-11-15 15 tháng 11 năm 1945
190.  Việt Nam 01977-09-20 20 tháng 9 năm 1977
191.  Yemen 01947-09-30 30 tháng 9 năm 1947  Bắc Yemen &  Nam Yemen
192.  Zambia 01964-12-01 1 tháng 12 năm 1964
193.  Zimbabwe 01980-08-25 25 tháng 8 năm 1980
Notes on name changes and variations[1]
  1. ^ Gambia: Previously referred to as The Gambia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]