Giải bóng đá A1 toàn quốc 1984
Giao diện
(Đổi hướng từ Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam 1984)
| Giải bóng đá A1 toàn quốc lần thứ IV | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Thời gian | 19 tháng 2 – 1 tháng 5 năm 1984 |
| Số đội | 18 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | Công an Hà Nội |
| Á quân | Câu lạc bộ Quân đội |
| Hạng ba | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| Xuống hạng | An Giang Dệt Nam Định |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 127 |
| Số bàn thắng | 341 (2,69 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Nguyễn Văn Dũng (Công nghiệp Hà Nam Ninh) (15 bàn) |
← 1982–83 1985 → | |
Giải bóng đá A1 toàn quốc 1984 là mùa giải thứ 4 của Giải bóng đá A1 toàn quốc, giải đấu bóng đá hạng cao nhất Việt Nam. Giải diễn ra từ ngày 19 tháng 2 đến ngày 1 tháng 5 năm 1984 với 18 đội bóng tham dự.
Thể thức
[sửa | sửa mã nguồn]Giải đấu bao gồm hai giai đoạn:
- Giai đoạn 1: 18 đội bóng được chia làm 3 bảng 6 đội, thi đấu vòng tròn hai lượt chọn bốn đội dẫn đầu mỗi bảng vào giai đoạn 2 và ba đội xếp cuối 3 bảng vào vòng tranh suất trụ hạng.
- Giai đoạn 2: 12 đội vượt qua giai đoạn 1 tiếp tục được chia làm 2 bảng 6 đội, thi đấu vòng tròn một lượt chọn hai đội đứng đầu mỗi bảng vào bán kết. Hai đội thắng ở bán kết sẽ vào trận chung kết, hai đội thua thi đấu trận tranh hạng ba.[1]
Giai đoạn 1
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Điểm | Ghi chú |
| 1 | Quân khu 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 10 | 5 | 14 | Lọt vào giai đoạn 2 |
| 2 | Công an Hà Nội | 10 | 3 | 5 | 2 | 12 | 11 | 11 | |
| 3 | Cảng Hải Phòng | 10 | 4 | 3 | 3 | 10 | 9 | 11 | |
| 4 | Cảng Sài Gòn | 10 | 4 | 2 | 4 | 19 | 16 | 10 | |
| 5 | Quảng Nam-Đà Nẵng | 10 | 2 | 6 | 2 | 6 | 7 | 10 | |
| 6 | Dệt Nam Định | 10 | 1 | 2 | 7 | 6 | 15 | 4 | Tranh suất trụ hạng |
| Lượt đi | Trận | Lượt về | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày | Sân | Tỷ số | Đội | Đội | Tỷ số | Sân | Ngày | |
| Vòng 1 | 0-2 | Cảng Hải Phòng | - | Cảng Sài Gòn | 2-1 | Vòng 6 | ||
| 1-2 | Dệt Nam Định | - | Công an Hà Nội | 0-1 | ||||
| 0-0 | Quảng Nam-Đà Nẵng | - | Quân khu 3 | 0-0 | ||||
| Vòng 2 | 1-0 | Dệt Nam Định | - | Cảng Hải Phòng | 0-1 | Vòng 7 | ||
| 2-1 | Quân khu 3 | - | Cảng Sài Gòn | 1-0 | ||||
| 0-0 | Công an Hà Nội | - | Quảng Nam-Đà Nẵng | 1-0 | ||||
| Vòng 3 | 2-2 | Dệt Nam Định | - | Cảng Sài Gòn | 2-4 | Vòng 8 | ||
| 0-0 | Cảng Hải Phòng | - | Quảng Nam-Đà Nẵng | 1-1 | ||||
| 1-1 | Quân khu 3 | - | Công an Hà Nội | 1-1 | ||||
| Vòng 4 | 0-1 | Dệt Nam Định | - | Quảng Nam-Đà Nẵng | 0-0 | Vòng 9 | ||
| 1-0 | Cảng Sài Gòn | - | Công an Hà Nội | 3-3 | ||||
| 0-1 | Cảng Hải Phòng | - | Quân khu 3 | 2-0 | ||||
| Vòng 5 | 0-2 | Dệt Nam Định | - | Quân khu 3 | 0-2 | Vòng 10 | ||
| 0-1 | Công an Hà Nội | - | Cảng Hải Phòng | 3-3 | ||||
| 2-4 | Quảng Nam-Đà Nẵng | - | Cảng Sài Gòn | 2-1 | ||||
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Điểm | Ghi chú |
| 1 | Câu lạc bộ Quân đội | 10 | 3 | 5 | 2 | 16 | 11 | 11 | Lọt vào giai đoạn 2 |
| 2 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | 10 | 2 | 7 | 1 | 14 | 13 | 11 | |
| 3 | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 10 | 3 | 5 | 2 | 12 | 11 | 11 | |
| 4 | Công nhân Nghĩa Bình | 10 | 3 | 4 | 3 | 11 | 13 | 10 | |
| 5 | Than Quảng Ninh | 10 | 2 | 5 | 3 | 11 | 11 | 9 | |
| 6 | An Giang | 10 | 3 | 2 | 5 | 12 | 17 | 8 | Tranh suất trụ hạng |
| Lượt đi | Trận | Lượt về | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày | Sân | Tỷ số | Đội | Đội | Tỷ số | Sân | Ngày | |
| Vòng 1 | 1-0 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | - | Than Quảng Ninh | 1-1 | Vòng 6 | ||
| 0-1 | Công nhân Nghĩa Bình | - | An Giang | 3-1 | ||||
| 1-1 | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | - | Câu lạc bộ Quân đội | 0-0 | ||||
| Vòng 2 | 2-2 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | - | An Giang | 2-2 | Vòng 7 | ||
| 0-1 | Than Quảng Ninh | - | Câu lạc bộ Quân đội | 1-1 | ||||
| 1-0 | Công nhân Nghĩa Binh | - | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 1-1 | ||||
| Vòng 3 | 2-2 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | - | Câu lạc bộ Quân đội | 1-1 | Vòng 8 | ||
| 1-2 | An Giang | - | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 0-1 | ||||
| 3-1 | Than Quảng Ninh | - | Công nhân Nghĩa Bình | 0-0 | ||||
| Vòng 4 | 1-0 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | - | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 1-2 | Vòng 9 | ||
| 1-2 | Câu lạc bộ Quân đội | - | Công nhân Nghĩa Bình | 3-0 | ||||
| 0-1 | An Giang | - | Than Quảng Ninh | 1-0 | ||||
| Vòng 5 | 1-1 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | - | Công nhân Nghĩa Bình | 2-2 | Vòng 10 | ||
| 4-4 | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | - | Than Quảng Ninh | 1-1 | ||||
| 1-2 | Câu lạc bộ Quân đội | - | An Giang | 5-2 | ||||
Bảng C
[sửa | sửa mã nguồn]| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Điểm | Ghi chú |
| 1 | Hải Quan | 10 | 6 | 2 | 2 | 20 | 10 | 14 | Lọt vào giai đoạn 2 |
| 2 | Công nghiệp Hà Nam Ninh | 10 | 4 | 3 | 3 | 15 | 15 | 11 | |
| 3 | Tổng cục Đường sắt | 10 | 3 | 4 | 3 | 18 | 15 | 10 | |
| 4 | Phòng không | 10 | 3 | 4 | 3 | 13 | 15 | 10 | |
| 5 | Quân khu Thủ đô | 10 | 3 | 2 | 5 | 11 | 15 | 8 | |
| 6 | Phú Khánh | 10 | 2 | 3 | 5 | 10 | 17 | 7 | Tranh suất trụ hạng |
| Lượt đi | Trận | Lượt về | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày | Sân | Tỷ số | Đội | Đội | Tỷ số | Sân | Ngày | |
| Vòng 1 | 1-4 | Phú Khánh | - | Tổng cục Đường sắt | 2-2 | Vòng 6 | ||
| 1-2 | Phòng không | - | Quân khu Thủ đô | 2-1 | ||||
| 1-3 | Công nghiệp Hà Nam Ninh | - | Hải Quan | 0-1 | ||||
| Vòng 2 | 0-1 | Phú Khánh | - | Quân khu Thủ đô | 1-1 | Vòng 7 | ||
| 2-3 | Tổng cục Đường sắt | - | Hải Quan | 1-1 | ||||
| 2-2 | Phòng không | - | Công nghiệp Hà Nam Ninh | 2-2 | ||||
| Vòng 3 | 0-3 | Phú Khánh | - | Hải Quan | 2-1 | Vòng 8 | ||
| 0-2 | Quân khu Thủ đô | - | Công nghiệp Hà Nam Ninh | 1-2 | ||||
| 0-0 | Tổng cục Đường sắt | - | Phòng không | 2-3 | ||||
| Vòng 4 | 1-2 | Phú Khánh | - | Công nghiệp Hà Nam Ninh | 1-2 | Vòng 9 | ||
| 0-1 | Hải Quan | - | Phòng không | 4-1 | ||||
| 2-3 | Quân khu Thủ đô | - | Tổng cục Đường sắt | 1-0 | ||||
| Vòng 5 | 1-0 | Phú Khánh | - | Phòng không | 1-1 | Vòng 10 | ||
| 2-2 | Công nghiệp Hà Nam Ninh | - | Tổng cục Đường sắt | 0-2 | ||||
| 3-1 | Hải Quan | - | Quân khu Thủ đô | 1-1 | ||||
Giai đoạn 2
[sửa | sửa mã nguồn]Nhóm 1
[sửa | sửa mã nguồn]| TT | Đội | Trận | Thắng | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Điểm | Ghi chú |
| 1 | Tổng cục Đường sắt | 5 | 4 | 1 | 10 | 6 | 8 | Lọt vào bán kết |
| 2 | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 5 | 4 | 1 | 9 | 5 | 8 | |
| 3 | Công nghiệp Hà Nam Ninh | 5 | 4 | 1 | 12 | 11 | 8 | |
| 4 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | 5 | 2 | 3 | 6 | 8 | 4 | |
| 5 | Cảng Sài Gòn | 5 | 1 | 4 | 10 | 9 | 2 | |
| 6 | Quân khu 3 | 5 | 0 | 5 | 3 | 11 | 0 |
| Ngày | Sân | Đội | Tỷ số | Đội |
| Vòng 1 | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 1-0 | Cảng Sài Gòn | |
| Tổng cục Đường sắt | 2-0 | Công nhân Xây dựng Hà Nội | ||
| Công nghiệp Hà Nam Ninh | 4-2 | Quân khu 3 | ||
| Vòng 2 | Tổng cục Đường sắt | 3-1 | Công nghiệp Hà Nam Ninh | |
| Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 1-0 | Quân khu 3 | ||
| Công nhân Xây dựng Hà Nội | 2-2 (*), 7-7(11m) | Cảng Sài Gòn | ||
| Vòng 3 | Tổng cục Đường sắt | 2-0 | Quân khu 3 | |
| Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 2-2, 5-3(11m) | Công nghiệp Xây dựng Hà Nội | ||
| Công nghiệp Hà Nam Ninh | 3-3, 2-1(11m) | Cảng Sài Gòn | ||
| Vòng 4 | Công nghiệp Xây dựng Hà Nội | 1-0 | Quân khu 3 | |
| Tổng cục Đường sắt | 2-2, 1-0(11m) | Cảng Sài Gòn | ||
| Công nghiệp Hà Nam Ninh | 2-2, 4-3(11m) | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Vòng 5 | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 3-1 | Tổng cục Đường sắt | |
| Cảng Sài Gòn | 3-1 | Quân khu 3 | ||
| Công nghiệp Xây dựng Hà Nội | 1-2 | Công nghiệp Hà Nam Ninh |
(*) - Công nhân Xây dựng Hà Nội thắng trong loạt đá luân lưu 11m
Nhóm 2
[sửa | sửa mã nguồn]| TT | Đội | Trận | Thắng | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Điểm | Ghi chú |
| 1 | Câu lạc bộ Quân đội | 5 | 4 | 1 | 13 | 5 | 8 | Lọt vào bán kết |
| 2 | Công an Hà Nội | 5 | 4 | 1 | 9 | 4 | 8 | |
| 3 | Phòng không | 5 | 3 | 2 | 5 | 8 | 6 | |
| 4 | Cảng Hải Phòng | 5 | 2 | 3 | 4 | 5 | 4 | |
| 5 | Hải Quan | 5 | 1 | 4 | 6 | 6 | 2 | |
| 6 | Công nhân Nghĩa Bình | 5 | 1 | 4 | 5 | 14 | 2 |
| Ngày | Sân | Đội | Tỷ số | Đội |
| Vòng 1 | Cảng Hải Phòng | 1-0 | Hải Quan | |
| Câu lạc bộ Quân đội | 2-0 | Phòng không | ||
| Công an Hà Nội | 2-0 | Công nhân Nghĩa Bình | ||
| Vòng 2 | Công an Hà Nội | 3-1 | Câu lạc bộ Quân đội | |
| Công nhân Nghĩa Bình | 2-1 | Hải Quan | ||
| Phòng không | 0-0, 4-1(11m) | Cảng Hải Phòng | ||
| Vòng 3 | Công an Hà Nội | 2-0 | Cảng Hải Phòng | |
| Câu lạc bộ Quân đội | 6-1 | Công nhân Nghĩa Bình | ||
| Hải Quan | 4-0 | Phòng không | ||
| Vòng 4 | Phòng không | 3-1 | Công nhân Nghĩa Bình | |
| Công an Hà Nội | 1-1, 5-4(11m) | Hải Quan | ||
| Câu lạc bộ Quân đội | 2-1 | Cảng Hải Phòng | ||
| Vòng 5 | Công an Hà Nội | 1-2 | Phòng không | |
| Câu lạc bộ Quân đội | 2-0 | Hải Quan | ||
| Công nhân Nghĩa Bình | 1-2 | Cảng Hải Phòng |
Tranh suất trụ hạng
[sửa | sửa mã nguồn]Ba đội xếp cuối ba bảng từ giai đoạn 1 sẽ thi đấu với nhau theo thể thức vòng tròn một lượt. Đội nhiều điểm nhất sẽ trụ hạng, hai đội còn lại xuống thi đấu tại giải A2.
| TT | Đội | Trận | Thắng | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Điểm | Ghi chú |
| 1 | Phú Khánh | 2 | 2 | 0 | 2 | 1 | 4 | |
| 2 | An Giang | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | 2 | Xuống hạng A2 |
| 3 | Dệt Nam Định | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| Ngày | Sân | Đội | Tỷ số | Đội |
| Phú Khánh | 2-1 | Dệt Nam Định | ||
| An Giang | 4-2 | Dệt Nam Định | ||
| Phú Khánh | 0-0, 6-5 (11m) | An Giang |
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Công an Hà Nội | 1-0 | Tổng cục Đường sắt |
| Câu lạc bộ Quân đội | 3-2 | Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Tranh hạng ba
[sửa | sửa mã nguồn]| Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 4-1 | Tổng cục Đường sắt |
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn]| Công an Hà Nội | 2-1 | Câu lạc bộ Quân đội |
| Giải bóng đá A1 toàn quốc lần thứ IV |
|---|
| Công an Hà Nội Vô địch lần thứ nhất |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Lịch sử bóng đá Việt Nam
- Giải bóng đá vô địch quốc gia
- Giải bóng đá Cúp Quốc gia
- Siêu cúp bóng đá Việt Nam
- Giải bóng đá hạng Nhì Quốc gia
- Giải bóng đá hạng Ba Quốc gia
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn](bằng tiếng Việt)