Bước tới nội dung

150 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
150
Số đếm150
một trăm rưỡi
Số thứ tựthứ một trăm rưỡi
Bình phương22500 (số)
Lập phương3375000 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử2 × 3 × 52
Chia hết cho1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 25, 30, 50, 75, 150
Biểu diễn
Nhị phân100101102
Tam phân121203
Tứ phân21124
Ngũ phân11005
Lục phân4106
Bát phân2268
Thập nhị phân10612
Thập lục phân9616
Nhị thập phân7A20
Cơ số 364636
Lục thập phân2U60
Số La MãCL
149 150 151

150 (một trăm năm mươi) là một số tự nhiên ngay sau 149 và ngay trước 151.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]