Isco

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Isco
RealM-Shahter15 (8).jpg
Isco chơi cho Real Madrid vào năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Francisco Román Alarcón Suárez
Ngày sinh 21 tháng 4, 1992 (26 tuổi)
Nơi sinh Benalmádena, Tây Ban Nha
Chiều cao 1,77 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Real Madrid
Số áo 22
CLB trẻ
Benamiel
2006–2009 Valencia
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2011 Valencia B 52 (16)
2010–2011 Valencia 4 (0)
2011–2013 Málaga 69 (14)
2013– Real Madrid 160 (32)
Đội tuyển quốc gia
2008 Tây Ban Nha U16 3 (1)
2008–2009 Tây Ban Nha U17 21 (6)
2010 Tây Ban Nha U18 1 (1)
2010–2011 Tây Ban Nha U19 12 (7)
2011 Tây Ban Nha U20 6 (1)
2011–2014 Tây Ban Nha U21 16 (9)
2012 Tây Ban Nha U23 5 (0)
2013– Tây Ban Nha 34 (12)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 1 tháng 9 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào ngày 11 tháng 9 năm 2018

Francisco Román Alarcón Suárez (sinh ngày 21 tháng 04 năm 1992), được biết với tên là Isco (phát âm tiếng Tây Ban Nha[ˈisko]), là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp Tây Ban Nha đang chơi cho câu lạc bộ Real Madrid C.F. với vị trí tiền vệ và là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 1 tháng 9 năm 2018[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải La Liga Cup Châu lục Khác1 Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Valencia 2010–11 4 0 1 2 2 0 0 0 7 2
Tổng cộng 4 0 1 2 2 0 0 0 7 2
Málaga 2011–12 32 5 3 0 0 0 0 0 35 5
2012–13 37 9 0 0 10 3 0 0 47 12
Tổng cộng 69 14 3 0 10 3 0 0 82 17
Real Madrid 2013–14 32 8 9 0 12 3 0 0 53 11
2014–15 34 4 4 1 11 0 4 1 53 6
2015–16 31 3 1 2 10 0 42 5
2016–17 30 10 4 0 6 1 2 0 42 11
2017–18 30 7 4 1 11 0 4 1 49 9
2018–19 3 0 0 0 0 0 1 0 4 0
Tổng cộng 160 32 22 4 51 4 11 2 244 41
Tổng cộng sự nghiệp 229 46 26 6 63 7 11 2 333 61

1 Bao gồm Supercopa de España, UEFA Super CupFIFA Club World Cup.

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 11 tháng 9 năm 2018[3][4]
Đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2013 2 0
2014 4 1
2015 6 0
2016 4 1
2017 9 5
2018 9 5
Tổng cộng 34 12

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 15 tháng 11 năm 2014 Sân vận động Nuevo Colombino, Huelva, Tây Ban Nha  Belarus 1–0 3–0 Vòng loại Euro 2016
2. 15 tháng 11 năm 2016 Sân vận động Wembley, London, Anh  Anh 2–2 2–2 Giao hữu
3. 24 tháng 3 năm 2017 Sân vận động El Molinón, Gijón, Tây Ban Nha  Israel 4–1 4–1 Vòng loại World Cup 2018
4. 2 tháng 9 năm 2017 Sân vận động Santiago Bernabéu, Madrid, Tây Ban Nha  Ý 1–0 3–0 Vòng loại World Cup 2018
5. 2–0
6. 5 tháng 9 năm 2017 Sân vận động Rheipark, Vaduz, Liechtenstein  Liechtenstein 3–0 8–0 Vòng loại World Cup 2018
7. 6 tháng 10 năm 2017 Sân vận động José Rico Pérez, Alicante, Tây Ban Nha  Albania 2–0 3–0 Vòng loại World Cup 2018
8. 27 tháng 3 năm 2018 Wanda Metropolitano, Madrid, Tây Ban Nha  Argentina 2–0 6–1 Giao hữu
9. 3–1
10. 6–1
11. 25 tháng 6 năm 2018 Sân vận động Kaliningrad, Kaliningrad, Nga  Maroc 1–1 2–2 World Cup 2018
12. 11 tháng 9 năm 2018 Sân vận động Manuel Martínez Valero, Elche, Tây Ban Nha  Croatia 6–0 6–0 UEFA Nations League 2018–19

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Marco Fabian, Isco and the young stars who emerged at the 2012 Olympics”. Goal.com. Ngày 26 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ “Isco”. Soccerway. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2014. 
  3. ^ a ă “Isco”. ESPN FC. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2015. 
  4. ^ “Isco”. National football Team. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]