Javi Martínez

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Javi Martínez
Javier Martinez enhanced.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Javier Martínez Aginaga
Ngày sinh 2 tháng 9, 1988 (27 tuổi)
Nơi sinh Estella, Tây Ban Nha
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)
Vị trí Tiền vệ phòng ngự / Trung vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Bayern Munich
Số áo 8
CLB trẻ
1993–1995 Berceo
1995–1997 Logroñés
CD Arenas
Izarra
2001–2005 Osasuna
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2006 Osasuna B 32 (3)
2006–2012 Athletic Bilbao 201 (22)
2012– Bayern Munich 54 (4)
Đội tuyển quốc gia
2005 U-17 Tây Ban Nha 5 (0)
2006–2007 U-19 Tây Ban Nha 5 (0)
2007–2011 U-21 Tây Ban Nha 24 (1)
2012 U-23 Tây Ban Nha 4 (1)
2010– Tây Ban Nha 15 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 22:22, 28 tháng 11 năm 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 00:00, 19 tháng 6 năm 2014

Javier "Javi" Martínez Aginaga (phát âm tiếng Tây Ban Nha[ˈxaβi marˈtineθ aɣiˈnaɣa]; sinh 2 -9- 1988) là cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha của CLB của Đức là FC Bayern Munich,Anh chơi tốt ở vị trí tiền vệ giữa,tiền vệ phòng ngự và trung vệ.

Javi đến với Athletic Bilbao từ năm 2006 (18 tuổi), thi đấu rất thành công tại đây với 251 trận trong 6 mùa giải tại La Liga, ghi được 26 bàn thắng.

Năm 2012 Javi đến với Hùm xám nước Đức với giá chuyển nhượng kỉ lục tại Bundesliga là 40 triệu Euro.

Javi là thành viên của đội tuyển Tây Ban Nha giành được 2 danh hiệu World Cup 2010Euro 2012.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Martínez cùng với chức vô địch Euro 2012

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Athletic Bilbao
Bayern Munich

Đội tuyển[sửa | sửa mã nguồn]

Tây Ban Nha
U21
U19

Danh hiệu cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 28 tháng 11 năm 2015
Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia châu Âu Other Tổng cộng
Câu lạc bộ Giải đấu Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Tây Ban Nha La Liga Copa del Rey Châu Âu1 Khác2 Tổng cộng
Athletic Bilbao La Liga 2006–07 35 3 0 0 35 3
2007–08 34 1 0 0 34 1
2008–09 32 5 6 1 38 6
2009–10 34 6 1 1 7 0 42 7
2010–11 35 4 2 0 37 4
2011–12 31 4 9 0 14 0 54 4
Tổng cộng 201 23 18 2 21 0 240 25
Đức Bundesliga DFB-Pokal Châu Âu3 Khác4 Tổng cộng
Bayern Munich Bundesliga 2012–13 27 3 5 0 11 0 0 0 43 3
2013–14 18 0 5 0 8 0 3 1 34 1
2014–15 1 0 0 0 1 0 1 0 3 0
2015–16 8 1 1 0 3 0 0 0 12 1
Tổng cộng 54 4 11 0 23 0 4 1 92 5
Tổng cộng sự nghiệp 255 27 29 2 44 0 4 1 332 33

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới match played ngày 18 tháng 6 năm 2014[1]
Tây Ban Nha
Năm Trận Bàn
2010 3 0
2011 4 0
2012 2 0
2013 5 0
2014 4 0
Tổng cộng 18 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Javi Martínez”. European Football. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]