Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á
AFC U16 logo.svg
Thành lập1985
Khu vựcChâu Á (AFC)
Số đội16
Đội vô địch
hiện tại
 Nhật Bản (lần thứ 3)
Đội bóng
thành công nhất
 Nhật Bản (3 lần vô địch)
Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2020

Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á là giải bóng đá do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức hai năm một lần cho các đội tuyển U-16 của các quốc gia châu Á. Ngoài ra giải này còn đóng vai trò vòng loại khu vực châu Á cho Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới. Bốn đội tuyển có kết quả tốt nhất của giải sẽ được tham gia giải vô địch bóng đá U-17 thế giới. Ban đầu giải có tên là Giải vô địch bóng đá U-17 châu Á nhưng sau lần tổ chức năm 2006 tại Singapore giải đã đổi tên thành Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á. AFC đã đề xuất chuyển đổi giải đấu trở lại thành U-17 bắt đầu từ năm 2023.[1]


Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng ba Tỷ số Hạng tư
1985
Chi tiết

Qatar

Ả Rập Xê Út
4–3
Qatar

Iraq
1–0
Thái Lan
1986
Chi tiết

Qatar

Hàn Quốc
0–0
(5–4 p)

Qatar

Ả Rập Xê Út
2–0
CHDCND Triều Tiên
1988
Chi tiết

Thái Lan

Ả Rập Xê Út
2–0
Bahrain

Trung Quốc
1–1
(4–3 p)

Iraq
1990
Chi tiết

UAE

Qatar
2–0
UAE

Trung Quốc
5–0
Indonesia
1992
Chi tiết

Ả Rập Xê Út

Trung Quốc
2–2
(8–7 p)

Qatar

Ả Rập Xê Út
2–1
CHDCND Triều Tiên
1994
Chi tiết

Qatar

Nhật Bản
1–0 (h.p.)
Qatar

Oman
3–2
Bahrain
1996
Chi tiết

Thái Lan

Oman
1–0
Thái Lan

Bahrain
0–0
(4–1 p)

Nhật Bản
1998
Chi tiết

Qatar

Thái Lan
1–1
(3–2 p)

Qatar

Bahrain
5–1
Hàn Quốc
2000
Chi tiết

Việt Nam

Oman
1–0
Iran

Nhật Bản
4–2
Việt Nam
2002
Chi tiết

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Hàn Quốc
1–1
(5–3 p)

Yemen

Trung Quốc
1–0
Uzbekistan
2004
Chi tiết

Nhật Bản

Trung Quốc
1–0
CHDCND Triều Tiên

Qatar
2–1
Iran
2006
Chi tiết

Singapore

Nhật Bản
4–2 (h.p.)
CHDCND Triều Tiên

Tajikistan
3–3
(5–4 p)

Syria
Năm Chủ nhà Chung kết Hai đội thua ở bán kết(1)
Vô địch Tỷ số Á quân
2008
Chi tiết

Uzbekistan

Iran
2–1
Hàn Quốc
 UAE Nhật Bản
2010
Chi tiết

Uzbekistan

CHDCND Triều Tiên
2–0
Uzbekistan
 Úc Nhật Bản
2012
Chi tiết

Iran

Uzbekistan
1–1
(3–1 p)

Nhật Bản
 Iran Iraq
2014
Chi tiết

Thái Lan

CHDCND Triều Tiên
2–1
Hàn Quốc
 Úc Syria
2016
Chi tiết

Ấn Độ

Iraq
0–0
(4–3 p)

Iran
 Nhật Bản CHDCND Triều Tiên
2018
Chi tiết

Malaysia

Nhật Bản
1 - 0  Tajikistan  Úc Hàn Quốc
2020
Chi tiết

Bahrain

Ghi chú:

  • h.p.: sau khi hiệp phụ
  • p: sau khi loạt sút đá luân lưu
  • 1 Không có trận tranh hạng ba đã thi đấu.

Các đội tuyển quốc gia thành công nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến năm 2018

Đội tuyển Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư Bán kết Tổng số (Tốp 4)
 Nhật Bản 3 (1994, 2006, 2018) 1 (2012) 1 (2000) 1 (1996) 3 (2008, 2010, 2016) 9
 CHDCND Triều Tiên 2 (2010, 2014) 2 (2004, 2006) - 2 (1986, 1992) 1 (2016) 7
 Hàn Quốc 2 (1986, 2002) 2 (2008, 2014) - 1 (1998) 1 (2018) 6
 Trung Quốc 2 (1992, 2004) - 3 (1988, 1990, 2002) - - 5
 Ả Rập Xê Út 2 (1985, 1988) - 2 (1986, 1992*) - - 4
 Oman 2 (1996, 2000) - 1 (1994) - - 3
 Qatar 1 (1990) 5 (1985*, 1986*, 1992, 1994*, 1998*) 1 (2004) - - 7
 Iran 1 (2008) 2 (2000, 2016) - 1 (2004) 1 (2012*) 5
 Thái Lan 1 (1998) 1 (1996*) - 1 (1985) - 3
 Uzbekistan 1 (2012) 1 (2010*) - 1 (2002) - 3
 Iraq 1 (2016) - 1 (1985) 1 (1988) 1 (2012) 4
 Bahrain - 1 (1988) 2 (1996, 1998) 1 (1994) - 4
 Tajikistan - 1 (2018) 1 (2006) - - 1
 UAE - 1 (1990*) - - 1 (2008) 2
 Yemen - 1 (2002) - - - 1
 Syria - - - 1 (2006) 1 (2014) 2
 Indonesia - - - 1 (1990) - 1
 Việt Nam - - - 1 (2000*) - 1
 Úc - - - - 3 (2010, 2014, 2018) 3
Tổng số (17 lần) 17 17 12 12 10 68
* = Chủ nhà

Tóm tắt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến năm 2016

1  CHDCND Triều Tiên 2 2 1 5
2  Hàn Quốc 2 2 0 4
3  Nhật Bản 2 1 4 7
4  Trung Quốc 2 0 3 5
5  Ả Rập Xê Út 2 0 2 4
6  Oman 2 0 1 3
7  Qatar 1 5 1 7
8  Iran 1 2 1 4
9  Thái Lan 1 1 0 2
10  Uzbekistan 1 1 0 2
11  Iraq 1 0 2 3
12  Bahrain 0 1 2 3
13  UAE 0 1 1 2
14  Yemen 0 1 0 1
15  Úc 0 0 2 2
16  Syria 0 0 1 1
17  Tajikistan 0 0 1 1
Tổng số 17 17 22 56

Các quốc gia đang tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích:
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • SF – Bán kết
  • QF – Tứ kết
  • GS – Vòng bảng
  • q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
  • DQ – Bị loại
  •  ••  – Vượt qua vòng loại nhưng đã rút lui
  •  •  – Không vượt qua vòng loại
  •  ×  – Không tham dự
  •  ×  – Rút lui / Bị cấm / Không được chấp nhận gia nhập bởi FIFA
  • XX — Quốc gia không liên kết với AFC tại thời điểm đó
  • XX — Quốc gia đã không tồn tại hoặc đội tuyển quốc gia đã không hoạt động
  •      – Chủ nhà
  •      – Không liên kết với FIFA
Quốc gia
1985

1986

1988

1990

1992

1994

1996

1998

2000

2002

2004

2006

2008

2010

2012

2014

2016

2018


2020

Tổng
số
 Afghanistan × × × × × × × × × × × × DQ GS 1
 Úc x QF SF QF SF GS SF q 7
 Bahrain GS 2nd GS 4th 3rd 3rd GS q 8
 Bangladesh × GS GS GS GS × GS GS DQ × 6
 Trung Quốc GS 3rd 3rd 1st GS GS GS 3rd 1st QF GS GS GS GS q 15
 Hồng Kông × × GS 1
 Ấn Độ GS GS QF GS GS GS GS QF q 9
 Indonesia × GS GS 4th GS GS × QF q 7
 Iran × GS GS 2nd × 4th QF 1st GS SF QF 2nd GS q 12
 Iraq 3rd 4th × × GS × GS QF GS DQ QF SF 1st GS 10
 Nhật Bản GS GS × 1st 4th GS 3rd GS GS 1st SF SF 2nd QF SF 1st q 16
 Jordan × GS QF × GS 3
 CHDCND Triều Tiên × 4th GS 4th GS × 2nd 2nd DQ 1st GS 1st SF QF q 12
 Hàn Quốc 1st GS GS GS GS 4th 1st QF QF 2nd QF 2nd GS SF q 15
 Kuwait •• GS QF GS QF GS × × 5
 Kyrgyzstan × × DQ GS 1
 Lào × × × × × × GS DQ GS 2
 Malaysia × × GS GS QF GS GS 5
 Myanmar × GS × × × × × GS GS GS × 4
   Nepal × × × GS × GS GS × 3
 Oman × × 3rd 1st GS 1st × QF GS GS GS QF QF q 11
 Pakistan × × × × × × GS × × × 1
 Qatar 2nd 2nd GS 1st 2nd 2nd 2nd QF 3rd GS q 11
 Ả Rập Xê Út 1st 3rd 1st •• 3rd GS QF QF GS GS GS q 11
 Singapore GS GS 2
 Nam Yemen GS 1
 Syria × × × × × × × × QF × 4th QF QF QF SF 6
 Tajikistan × × × 3rd DQ GS 2nd q 4
 Thái Lan 4th GS GS 2nd 1st GS × GS GS GS GS GS 11
 Đông Timor × × × GS × 1
 Turkmenistan × × GS × × 1
 UAE 2nd GS GS QF SF QF QF × q 8
 Uzbekistan GS GS 4th GS QF 2nd 1st QF QF q 10
 Việt Nam × × × × × × × × 4th GS GS GS GS QF GS 7
 Yemen × × × 2nd GS DQ GS GS GS q 6
Các đội chưa từng tham dự vòng chung kết U-16 châu Á

 Bhutan,  Brunei,  Campuchia,  Trung Hoa Đài Bắc,  Guam,  Liban,  Ma Cao,  Maldives,  Mông Cổ,  Palestine,  Philippines,  Sri Lanka

Tất cả các kết quả thời gian[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trong Qatar 1985 Qatar so với Nhật Bản đã ban đầu được lên kế hoạch cho ngày 3 tháng 2, nhưng đã không được thi đấu.
  • Tính đến Malaysia 2018.
Hạng Đội tuyển Tg St T H B BT BB HS Đ
1  Nhật Bản 15 70 43 10 17 167 79 +88 139
2  Hàn Quốc 14 63 35 12 16 135 66 +69 117
3  Trung Quốc 14 59 27 16 16 105 72 +33 97
4  Qatar 10 46 27 11 8 80 39 +41 92
5  Iran 10 47 27 7 14 94 54 +40 88
6  CHDCND Triều Tiên 11 53 22 14 17 82 66 +16 80
7  Iraq 10 44 19 9 16 57 50 +7 66
8  Oman 10 43 19 6 18 73 62 +11 63
9  Ả Rập Xê Út 10 40 17 8 15 68 44 +24 59
10  Uzbekistan 9 41 16 9 16 69 91 -22 57
11  Úc 6 26 15 4 7 54 39 +15 49
12  Thái Lan 11 43 14 7 22 62 70 -8 49
13  Bahrain 7 33 13 8 12 55 46 +11 47
14  Syria 6 27 10 9 8 39 33 +6 39
15  UAE 7 28 10 8 10 47 47 0 38
16  Việt Nam 7 25 7 4 14 35 57 -22 25
17  Ấn Độ 8 27 6 6 15 31 54 -23 24
18  Yemen 6 18 5 5 8 19 24 -5 20
19  Tajikistan 3 10 5 5 5 20 33 -13 20
20  Kuwait 5 19 4 3 12 25 41 -16 15
21  Malaysia 5 16 4 2 10 19 33 -14 14
22  Indonesia 7 22 4 5 14 18 52 -34 14
23  Bangladesh 6 20 3 3 14 16 59 -43 12
24  Myanmar 4 12 2 2 8 12 36 -24 8
25  Jordan 3 10 1 4 5 8 23 -15 7
26  Lào 2 6 2 0 4 8 19 -11 6
27    Nepal 3 10 1 2 7 6 31 -25 5
28  Kyrgyzstan 1 3 1 0 2 2 11 -9 3
29  Nam Yemen 1 3 0 2 1 4 5 -1 2
30  Singapore 2 6 0 2 4 3 18 -15 2
31  Pakistan 1 3 0 1 2 2 6 -4 1
32  Hồng Kông 1 3 0 0 3 0 6 -6 0
33  Đông Timor 1 3 0 0 3 1 9 -8 0
34  Turkmenistan 1 3 0 0 3 1 12 -11 0
35  Afghanistan 1 3 0 0 3 1 13 -12 0

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “AFC Competitions Committee recommends changes to youth competitions”. AFC. 26 tháng 11 năm 2018.