Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á là giải bóng đá do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức hai năm một lần cho các đội tuyển U-16 của các quốc gia châu Á. Ngoài ra giải này còn đóng vai trò vòng loại khu vực châu Á cho Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới. Bốn đội tuyển có kết quả tốt nhất của giải sẽ được tham gia giải vô địch bóng đá U-17 thế giới. Ban đầu giải có tên là Giải vô địch bóng đá U-17 châu Á nhưng sau lần tổ chức năm 2006 tại Singapore giải đã đổi tên thành Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia chủ nhà tính đến năm 2016
  • Các quốc gia chủ nhà của giải vô địch bóng đá U-17 châu Á.
Năm Chủ nhà Trận chung kết Trận tranh hạng ba
Vô địch Kết quả Á quân Hạng ba Kết quả Hạng tư
1985
Chi tiết

Qatar

Ả Rập Saudi
4–3
Qatar

Iraq
1–0
Thái Lan
1986
Chi tiết

Qatar

Hàn Quốc
0–0
5–4 pen.

Qatar

Ả Rập Saudi
2–0
CHDCND Triều Tiên
1988
Chi tiết

Thái Lan

Ả Rập Saudi
2–0
Bahrain

Trung Quốc
1–1
4–3 pen.

Iraq
1990
Chi tiết

UAE

Qatar
2–0
UAE

Trung Quốc
5–0
Indonesia
1992
Chi tiết

Ả Rập Saudi

Trung Quốc
2–2
8–7 pen.

Qatar

Ả Rập Saudi
2–1
CHDCND Triều Tiên
1994
Chi tiết

Qatar

Nhật Bản
1–0 (h.p)
Qatar

Oman
3–2
Bahrain
1996
Chi tiết

Thái Lan

Oman
1–0
Thái Lan

Bahrain
0–0
4–1 pen.

Nhật Bản
1998
Chi tiết

Qatar

Thái Lan
1–1
3–2 pen.

Qatar

Bahrain
5–1
Hàn Quốc
2000
Chi tiết

Việt Nam

Oman
1–0
Iran

Nhật Bản
4–2
Việt Nam
2002
Chi tiết

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Hàn Quốc
1–1
5–3 pen.

Yemen

Trung Quốc
1–0
Uzbekistan
2004
Chi tiết

Nhật Bản

Trung Quốc
1–0
CHDCND Triều Tiên

Qatar
2–1
Iran
2006
Chi tiết

Singapore

Nhật Bản
4–2 (h.p)
CHDCND Triều Tiên

Tajikistan
3–3
5–4 pen.

Syria
Năm Chủ nhà Chung kết Hai đội thua ở bán kết(1)
Vô địch Tỉ số Á quân
2008
Chi tiết

Uzbekistan

Iran
2–1
Hàn Quốc
 UAE Nhật Bản
2010
Chi tiết

Uzbekistan

CHDCND Triều Tiên
2–0
Uzbekistan
 Úc Nhật Bản
2012
Chi tiết

Iran

Uzbekistan
1–1
3–1 pen.

Nhật Bản
 Iran Iraq
2014
Chi tiết

Thái Lan

CHDCND Triều Tiên
2–1
Hàn Quốc
 Úc Syria
2016
Chi tiết

Ấn Độ

Iraq
0–0
4–3 pen.

Iran
 Nhật Bản CHDCND Triều Tiên

Chú thích:

  • h.p..: hiệp phụ
  • pen.: loạt đá luân lưu 11m
1 Không có trận tranh giải ba.

Các đội tuyển thành công nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư Bán kết
 CHDCND Triều Tiên 2 (2010, 2014) 2 (2004, 2006) - 2 (1986, 1992) 1 (2016)
 Hàn Quốc 2 (1986, 2002) 2 (2008, 2014) - 1 (1998) -
 Nhật Bản 2 (1994, 2006) 1 (2012) 1 (2000) 1 (1996) 3 (2008, 2010, 2016)
 Trung Quốc 2 (1992, 2004) - 3 (1988, 1990, 2002) - -
 Ả Rập Saudi 2 (1985, 1988) - 2 (1986, 1992*) - -
 Oman 2 (1996, 2000) - 1 (1994) - -
 Qatar 1 (1990) 5 (1985*, 1986*, 1992, 1994*, 1998*) 1 (2004) - -
 Iran 1 (2008) 2 (2000, 2016) - 1 (2004) 1 (2012*)
 Thái Lan 1 (1998) 1 (1996*) - 1 (1985) -
 Uzbekistan 1 (2012) 1 (2010*) - 1 (2002) -
 Iraq 1 (2016) - 1 (1985) 1 (1988) 1 (2012)
 Bahrain - 1 (1988) 2 (1996, 1998) 1 (1994) -
 UAE - 1 (1990*) - - 1 (2008)
 Yemen - 1 (2002) - - -
 Tajikistan - - 1 (2006) - -
 Syria - - - 1 (2006) 1 (2014)
 Indonesia - - - 1 (1990) -
 Việt Nam - - - 1 (2000*) -
 Úc - - - - 2 (2010, 2014)
* = Chủ nhà

Các đội tham dự giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích:
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • SF – Bán kết
  • QF – Tứ kết
  • GS – Vòng bảng
  • q – Vượt qua vòng loại giải đấu sắp tới
  •  ••  – Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  •  •  – Không vượt qua vòng loại
  •  ×  – Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm bởi FIFA
  •      – Chủ nhà
  •      – Không phải thành viên FIFA
Nation
1985

1986

1988

1990

1992

1994

1996

1998

2000

2002

2004

2006

2008

2010

2012

2014

2016
Tổng cộng
 Úc QF SF QF SF GS 5
 Bahrain GS 2nd GS 4th 3rd 3rd GS 7
 Bangladesh GS GS GS GS GS GS 6
 Trung Quốc GS 3rd 3rd 1st GS GS GS 3rd 1st QF GS GS GS GS 14
 Hồng Kông GS 1
 Ấn Độ GS GS QF GS GS GS GS 7
 Indonesia GS GS 4th GS GS × 5
 Iran GS GS 2nd 4th QF 1st GS SF QF 2nd 10
 Iraq 3rd 4th GS GS QF GS QF SF 1st 9
 Nhật Bản GS 1st 4th GS 3rd GS GS 1st SF SF 2nd QF SF 13
 Jordan GS QF × 2
 Kuwait GS QF GS QF GS × 5
 Kyrgyzstan GS 1
 Lào GS DQ GS 2
 Malaysia GS GS QF GS 4
 Myanmar GS GS GS GS 4
   Nepal GS GS GS × 3
 Oman 3rd 1st GS 1st QF GS GS GS QF 9
 CHDCND Triều Tiên 4th GS 4th GS 2nd 2nd 1st GS 1st SF 10
 Pakistan GS × 1
 Qatar 2nd 2nd GS 1st 2nd 2nd 2nd QF 3rd GS 10
 Ả Rập Saudi 1st 3rd 1st 3rd GS QF QF GS GS GS 10
 Singapore GS GS 2
 Hàn Quốc 1st GS GS GS 4th 1st QF QF 2nd QF 2nd GS 12
 Syria QF 4th QF QF QF SF 6
 Tajikistan 3rd GS 2
 Thái Lan 4th GS GS 2nd 1st GS GS GS GS GS 10
 Đông Timor GS 1
 Turkmenistan GS × 1
 UAE 2nd GS GS QF SF QF QF 7
 Uzbekistan GS GS 4th GS QF 2nd 1st QF QF 9
 Việt Nam 4th GS GS GS GS QF 6
 Nam Yemen GS 1
 Yemen 2nd GS × GS GS 5

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]