UEFA Champions League 2011–12 (vòng bảng)
Dưới đây là thông tin chi tiết về vòng bảng UEFA Champions League 2011-12.
Vòng bảng gồm có 32 đội tham dự (chia thành 8 bảng): 22 đội được vào thẳng và 10 đội còn lại vào vòng bảng từ vòng play-off (5 đội từ nhánh vô địch và 5 đội từ nhánh không vô địch).[1]
Một đội sẽ được xếp vào một trong 8 bảng (4 đội một bảng). Hai đội đứng đầu sẽ giành quyền vào vòng 1/8, đội đứng thứ ba sẽ phải xuống chơi ở vòng 32 đội Europa League.
Mục lục |
Thể thức [sửa]
Có tổng cộng 32 câu lạc bộ tham gia vòng đấu bảng. Các đội bóng được phân thành 4 nhóm, dựa trên hệ số UEFA. 32 câu lạc bộ này được bốc thăm chia thành 8 bảng 4 đội vào 26 tháng 8. Các đội bóng cùng nhóm hoặc cùng quốc gia không được xếp chung bảng.
| Màu |
|---|
| Vào tiếp vòng 16 đội Champions League. |
| Xuống tham dự vòng 32 đội Europa League. |
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
TH Đội vô địch C1 mùa giải trước. Được tự động xếp vào đứng đầu danh sách.
CR Vượt qua vòng loại từ nhánh vô địch
LR Vượt qua vòng loại từ nhánh không vô địch
Chi tiết [sửa]
Màu sắc dùng trong bảng:
| Đội được giành quyền vào vòng 1/8, tên in đậm. | |
| Đội bị loại ở vòng bảng, xuống chơi ở Europa League, tên in đậm nghiêng. |
Times up to 29 October 2011 (matchdays 1–3) are CEST (UTC+02:00), thereafter (matchdays 4–6) times are CET (UTC+01:00).
Bảng A [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 10 | 6 | +4 | 11 | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 9 | 6 | +3 | 10 | |
| 6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 14 | −12 | 0 |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Manchester City |
1 – 1 |
Sân vận động Etihad, Manchester Lượng khán giả: 44.026[2] Trọng tài: Jonas Eriksson (Thụy Điển) |
|
| Kolarov |
Chi tiết | Cavani |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Villarreal |
0 – 2 |
Estadio El Madrigal, Villarreal Lượng khán giả: 19.168[3] Trọng tài: Cüneyt Çakır (Thổ Nhĩ Kỳ) |
|
| Chi tiết | Kroos Rafinha |
| 27 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Bayern Munich |
2 – 0 |
Allianz Arena, Munich Lượng khán giả: 66.000[4] Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary) |
|
| Gómez |
Chi tiết |
| 27 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Napoli |
2 – 0 |
Stadio San Paolo, Naples Lượng khán giả: 46.747[5] Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ) |
|
| Hamšík Cavani |
Chi tiết |
| 18 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Napoli |
1 – 1 |
Stadio San Paolo, Naples Lượng khán giả: 60.074[6] Trọng tài: Olegário Benquerença (Bồ Đào Nha) |
|
| Badstuber |
Chi tiết | Kroos |
| 18 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Manchester City |
2 – 1 |
Sân vận động Etihad, Manchester Lượng khán giả: 43.326[7] Trọng tài: Pavel Královec (Cộng hòa Séc) |
|
| Marchena Agüero |
Chi tiết | Cani |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Bayern Munich |
3 – 2 |
Allianz Arena, Munich Lượng khán giả: 66.000[8] Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan) |
|
| Gómez |
Chi tiết | Fernández |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Villarreal |
0 – 3 |
Estadio El Madrigal, Villarreal Lượng khán giả: 19.358[9] Trọng tài: Pedro Proença (Bồ Đào Nha) |
|
| Chi tiết | Y. Touré Balotelli |
| 22 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Napoli |
2 – 1 |
Stadio San Paolo, Naples Lượng khán giả: 57.575[10] Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia) |
|
| Cavani |
Chi tiết | Balotelli |
| 22 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Bayern Munich |
3 – 1 |
Allianz Arena, Munich Lượng khán giả: 66.000[11] Trọng tài: Markus Strömbergsson (Thụy Điển) |
|
| Ribéry Gómez |
Chi tiết | de Guzmán |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Manchester City |
2 – 0 |
Sân vận động Etihad, Manchester Lượng khán giả: 46.002[12] Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp) |
|
| Silva Y. Touré |
Chi tiết |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Villarreal |
0 – 2 |
Estadio El Madrigal, Villarreal Lượng khán giả: 15.350[13] Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy) |
|
| Chi tiết | Inler Hamšík |
Bảng B [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 8 | +1 | 8 | |
| 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 5 | −2 | 7 | |
| 6 | 1 | 3 | 2 | 6 | 6 | 0 | 6 |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Lille |
2 – 2 |
Stade Lille-Metropole, Villeneuve-d'Ascq Lượng khán giả: 15.274[14] Trọng tài: Olegário Benquerença (Bồ Đào Nha) |
|
| Sow Pedretti |
Chi tiết | Doumbia |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Internazionale |
0 – 1 |
San Siro, Milan Lượng khán giả: 24.444[15] Trọng tài: Stefan Johannesson (Thụy Điển) |
|
| Chi tiết | Čelůstka |
| 27 tháng 9, 2011 18:00 |
|||
| CSKA Moscow |
2 – 3 |
Luzhniki Stadium, Moskva Lượng khán giả: 35.000[16] Trọng tài: Craig Thomson (Scotland) |
|
| Dzagoev Vágner Love |
Chi tiết | Lúcio Pazzini Zárate |
| 27 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Trabzonspor |
1 – 1 |
Hüseyin Avni Aker, Trabzon Lượng khán giả: 17.349[17] Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan) |
|
| Colman |
Chi tiết | Sow |
| 18 tháng 10, 2011 18:00 |
|||
| CSKA Moscow |
3 – 0 |
Luzhniki, Moskva Lượng khán giả: 18,000[18] Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh) |
|
| Doumbia Cauņa |
Chi tiết |
| 18 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Lille |
0 – 1 |
Stade Lille-Metropole, Villeneuve-d'Ascq Lượng khán giả: 16.996[19] Trọng tài: Howard Webb (Anh) |
|
| Chi tiết | Pazzini |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Trabzonspor |
0 – 0 |
Hüseyin Avni Aker, Trabzon Lượng khán giả: 19.516[20] Trọng tài: Alberto Undiano Mallenco (Tây Ban Nha) |
|
| Chi tiết |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Internazionale |
2 – 1 |
San Siro, Milan Lượng khán giả: 24.299[21] Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức) |
|
| Samuel Milito |
Chi tiết | de Melo |
| 22 tháng 11, 2011 18:00 |
|||
| CSKA Moscow |
0 – 2 |
Luzhniki, Moskva Lượng khán giả: 19,100[22] Trọng tài: Pavel Královec (Cộng hòa Séc) |
|
| Chi tiết | V. Berezutski Sow |
| 22 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Trabzonspor |
1 – 1 |
Hüseyin Avni Aker, Trabzon Lượng khán giả: 21.611[23] Trọng tài: Martin Atkinson (Anh) |
|
| Altıntop |
Chi tiết | Álvarez |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Lille |
0 – 0 |
Stade Lille-Metropole, Villeneuve-d'Ascq Lượng khán giả: 16.375[24] Trọng tài: Pedro Proença (Bồ Đào Nha) |
|
| Chi tiết |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Internazionale |
1 – 2 |
San Siro, Milan Lượng khán giả: 23.295[25] Trọng tài: David Fernández Borbalán (Tây Ban Nha) |
|
| Cambiasso |
Chi tiết | Doumbia V. Berezutski |
Bảng C [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 4 | +4 | 12 | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 10 | +1 | 11 | |
| 6 | 2 | 3 | 1 | 11 | 8 | +3 | 9 | |
| 6 | 0 | 0 | 6 | 3 | 11 | −8 | 0 |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Basel |
2 – 1 |
St. Jakob-Park, Basel Lượng khán giả: 30.126[26] Trọng tài: William Collum (Scotland) |
|
| F. Frei A. Frei |
Chi tiết | Pena |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Benfica |
1 – 1 |
Estádio da Luz, Lisbon Lượng khán giả: 63.822[27] Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia) |
|
| Cardozo |
Chi tiết | Giggs |
| 27 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Manchester United |
3 – 3 |
Old Trafford, Manchester Lượng khán giả: 73.115[28] Trọng tài: Paolo Tagliavento (Italia) |
|
| Welbeck Young |
Chi tiết | F. Frei A. Frei |
| 27 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Oțelul Galați |
0 – 1 |
Stadionul Național, Bucharest1 Lượng khán giả: 6.824[29] Trọng tài: David Fernández Borbalán (Tây Ban Nha) |
|
| Chi tiết | Bruno César |
| 18 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Oțelul Galați |
0 – 2 |
Stadionul Național, Bucharest1 Lượng khán giả: 28.047[30] Trọng tài: Felix Brych (Đức) |
|
| Chi tiết | Rooney |
| 18 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Basel |
0 – 2 |
St. Jakob-Park, Basel Lượng khán giả: 35.831[31] Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary) |
|
| Chi tiết | Bruno César Cardozo |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Manchester United |
2 – 0 |
Old Trafford, Manchester Lượng khán giả: 74.847[32] Trọng tài: Marijo Strahonja (Croatia) |
|
| Valencia Sârghi |
Chi tiết |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Benfica |
1 – 1 |
Estádio da Luz, Lisbon Lượng khán giả: 39.270[33] Trọng tài: Carlos Velasco Carballo (Chi tiết) |
|
| Rodrigo |
Chi tiết | Huggel |
| 22 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Oțelul Galați |
2 – 3 |
Stadionul Național, Bucharest1 Lượng khán giả: 5.787[34] Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy) |
|
| Giurgiu Antal |
Chi tiết | F. Frei A. Frei Streller |
| 22 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Manchester United |
2 – 2 |
Old Trafford, Manchester Lượng khán giả: 74.873[35] Trọng tài: Cüneyt Çakır (Thổ Nhĩ Kỳ) |
|
| Berbatov Fletcher |
Chi tiết | Jones Aimar |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Basel |
2 – 1 |
St. Jakob-Park, Basel Lượng khán giả: 36.000[36] Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan) |
|
| Streller A. Frei |
Chi tiết | Jones |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Benfica |
1 – 0 |
Estádio da Luz, Lisbon Lượng khán giả: 35.155[37] Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức) |
|
| Cardozo |
Chi tiết |
- Ghi chú
- Note 1: Oțelul Galați chơi trận sân nhà ở sân vận động quốc gia, sân bóng của CLB không đạt tiêu chuẩn của UEFA.
Bảng D [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 6 | 0 | 0 | 19 | 2 | +17 | 18 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 7 | +2 | 8 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 6 | 0 | 8 | |
| 6 | 0 | 0 | 6 | 3 | 22 | −19 | 0 |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Dinamo Zagreb |
0 – 1 |
Stadion Maksimir, Zagreb Lượng khán giả: 27.055[38] Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy) |
|
| Chi tiết | Di María |
| 14 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Ajax |
0 – 0 |
Amsterdam Arena, Amsterdam Lượng khán giả: 49.504[39] Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức) |
|
| Chi tiết |
| 27 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Lyon |
2 – 0 |
Stade de Gerland, Lyon Lượng khán giả: 34.432[40] Trọng tài: Pavel Královec (Cộng hòa Séc) |
|
| Gomis B. Koné |
Chi tiết |
| 27 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Real Madrid |
3 – 0 |
Santiago Bernabéu, Madrid Lượng khán giả: 70.320[41] Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh) |
|
| Ronaldo Kaká Benzema |
Chi tiết |
| 18 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Real Madrid |
4 – 0 |
Santiago Bernabéu, Madrid Lượng khán giả: 70.028[42] Trọng tài: Cüneyt Çakır (Thổ Nhĩ Kỳ) |
|
| Benzema Khedira Lloris Ramos |
Chi tiết |
| 18 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Dinamo Zagreb |
0 – 2 |
Stadion Maksimir, Zagreb Lượng khán giả: 25.714[43] Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức) |
|
| Chi tiết | Boerrigter Eriksen |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Lyon |
0 – 2 |
Stade de Gerland, Lyon Lượng khán giả: 40.099[44] Trọng tài: Nicola Rizzoli (Italia) |
|
| Chi tiết | Ronaldo |
| 2 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Ajax |
4 – 0 |
Amsterdam Arena, Amsterdam Lượng khán giả: 49.707[45] Trọng tài: Martin Atkinson (Anh) |
|
| Van der Wiel Sulejmani de Jong Lodeiro |
Chi tiết |
| 22 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Real Madrid |
6 – 2 |
Santiago Bernabéu, Madrid Lượng khán giả: 65.415[46] Trọng tài: Alan Kelly (Cộng hòa Ailen) |
|
| Benzema Callejón Higuaín Özil |
Chi tiết | Bećiraj Tomečak |
| 22 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Lyon |
0 – 0 |
Stade de Gerland, Lyon Lượng khán giả: 35.070[47] Trọng tài: Jonas Eriksson (Thụy Điển) |
|
| Chi tiết |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Dinamo Zagreb |
1 – 7 |
Stadion Maksimir, Zagreb Lượng khán giả: 16.457[48] Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh) |
|
| Kovačić |
Chi tiết | Gomis Gonalons Lisandro Briand |
| 7 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Ajax |
0 – 3 |
Amsterdam Arena, Amsterdam Lượng khán giả: 51.557[49] Trọng tài: Manuel De Sousa (Bồ Đào Nha) |
|
| Chi tiết | Callejón Higuaín |
Bảng E [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 3 | 2 | 1 | 13 | 4 | +9 | 11 | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 8 | 0 | 10 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 12 | 7 | +5 | 8 | |
| 6 | 0 | 3 | 3 | 2 | 16 | −14 | 3 |
| 13 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Chelsea |
2 – 0 |
Stamford Bridge, London Lượng khán giả: 33.820[50] Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp) |
|
| David Luiz Mata |
Chi tiết |
| 13 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Genk |
0 – 0 |
Cristal Arena, Genk Lượng khán giả: 20.248[51] Trọng tài: Thomas Einwaller (Áo) |
|
| Chi tiết |
| 28 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Valencia |
1 – 1 |
Estadio Mestalla, Valencia Lượng khán giả: 33.791[52] Trọng tài: Nicola Rizzoli (Italia) |
|
| Soldado |
Chi tiết | Lampard |
| 28 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Bayer Leverkusen |
2 – 0 |
BayArena, Leverkusen Lượng khán giả: 25.138[53] Trọng tài: Alan Kelly (Cộng hòa Ailen) |
|
| Bender Ballack |
Chi tiết |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Bayer Leverkusen |
2 – 1 |
BayArena, Leverkusen Lượng khán giả: 26.384[54] Trọng tài: Craig Thomson (Scotland) |
|
| Schürrle Sam |
Chi tiết | Jonas |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Chelsea |
5 – 0 |
Stamford Bridge, London Lượng khán giả: 38.518[55] Trọng tài: Aleksei Nikolaev (Nga) |
|
| Meireles Torres Ivanović Kalou |
Chi tiết |
| 1 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Valencia |
3 – 1 |
Estadio Mestalla, Valencia Lượng khán giả: 37.047[56] Trọng tài: Jonas Eriksson (Thụy Điển) |
|
| Jonas Soldado Rami |
Chi tiết | Kießling |
| 1 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Genk |
1 – 1 |
Cristal Arena, Genk Lượng khán giả: 22.584[57] Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy) |
|
| Vossen |
Chi tiết | Ramires |
| 23 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Bayer Leverkusen |
2 – 1 |
BayArena, Leverkusen Lượng khán giả: 29.285[58] Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary) |
|
| Derdiyok Friedrich |
Chi tiết | Drogba |
| 23 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Valencia |
7 – 0 |
Estadio Mestalla, Valencia Lượng khán giả: 35.086[59] Trọng tài: Tony Chapron (Pháp) |
|
| Jonas Soldado Pablo Aduriz T. Costa |
Chi tiết |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Chelsea |
3 – 0 |
Stamford Bridge, London Lượng khán giả: 41.109[60] Trọng tài: Gianluca Rocchi (Italia) |
|
| Drogba Ramires |
Chi tiết |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Genk |
1 – 1 |
Cristal Arena, Genk Lượng khán giả: 21.187[61] Trọng tài: Paolo Tagliavento (Italia) |
|
| Vossen |
Chi tiết | Derdiyok |
Bảng F [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 6 | +1 | 11 | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 4 | +3 | 10 | |
| 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 6 | +2 | 9 | |
| 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 12 | −6 | 4 |
| 13 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Olympiacos |
0 – 1 |
Karaiskakis, Piraeus Lượng khán giả: 30.040[62] Trọng tài: Pedro Proença (Bồ Đào Nha) |
|
| Chi tiết | Lucho |
| 13 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Borussia Dortmund |
1 – 1 |
Signal Iduna Park, Dortmund Lượng khán giả: 65.590[63] Trọng tài: Gianluca Rocchi (Italia) |
|
| Perišić |
Chi tiết | Van Persie |
| 28 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Arsenal |
2 – 1 |
Emirates, London Lượng khán giả: 59.676[64] Trọng tài: Carlos Velasco Carballo (Tây Ban Nha) |
|
| Oxlade-Chamberlain Santos |
Chi tiết | Fuster |
| 28 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Marseille |
3 – 0 |
Stade Vélodrome, Marseille Lượng khán giả: 26.142[65] Trọng tài: Jonas Eriksson (Thụy Điển) |
|
| A. Ayew Rémy |
Chi tiết |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Marseille |
0 – 1 |
Stade Vélodrome, Marseille Lượng khán giả: 33.258[66] Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia) |
|
| Chi tiết | Ramsey |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Olympiacos |
3 – 1 |
Karaiskakis, Piraeus Lượng khán giả: 29.638[67] Trọng tài: Bas Nijhuis (Hà Lan) |
|
| Holebas Djebbour Modesto |
Chi tiết | Lewandowski |
| 1 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Arsenal |
0 – 0 |
Emirates Stadium, London Lượng khán giả: 59.961[68] Trọng tài: Paolo Tagliavento (Italia) |
|
| Chi tiết |
| 1 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Borussia Dortmund |
1 – 0 |
Signal Iduna Park, Dortmund Lượng khán giả: 65.590[69] Trọng tài: Vladislav Bezborodov (Nga) |
|
| Großkreutz |
Chi tiết |
| 23 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Marseille |
0 – 1 |
Stade Vélodrome, Marseille Lượng khán giả: 25.392[70] Trọng tài: Nicola Rizzoli (Italia) |
|
| Chi tiết | Fetfatzidis |
| 23 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Arsenal |
2 – 1 |
Emirates, London Lượng khán giả: 59.531[71] Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ) |
|
| Van Persie |
Chi tiết | Kagawa |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Olympiacos |
3 – 1 |
Karaiskakis, Piraeus Lượng khán giả: 30.816[72] Trọng tài: Alberto Undiano Mallenco (Tây Ban Nha) |
|
| Djebbour Fuster Modesto |
Chi tiết | Benayoun |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Borussia Dortmund |
2 – 3 |
Signal Iduna Park, Dortmund Lượng khán giả: 65.000[73] Trọng tài: Howard Webb (Anh) |
|
| Błaszczykowski Hummels |
Chi tiết | Rémy A. Ayew Valbuena |
Bảng G [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 6 | 0 | 9 | |
| 6 | 2 | 3 | 1 | 7 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 7 | 0 | 8 | |
| 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 8 | −2 | 5 |
- APOEL and Zenit St. Petersburg are ranked by their head-to-head records, as shown below.
| Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | +1 | 4 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | −1 | 1 |
| 13 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Porto |
2 – 1 |
Estádio do Dragão, Porto Lượng khán giả: 36.612[74] Trọng tài: Felix Brych (Đức) |
|
| Hulk Kléber |
Chi tiết | Luiz Adriano |
| 13 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| APOEL |
2 – 1 |
Sân vận động GSP, Nicosia Lượng khán giả: 21.269[75] Trọng tài: Eduardo Iturralde González (Tây Ban Nha) |
|
| Manduca Aílton |
Chi tiết | Zyryanov |
| 28 tháng 9, 2011 18:00 |
|||
| Zenit St. Petersburg |
3 – 1 |
Petrovsky, Saint Petersburg Lượng khán giả: 21.405[76] Trọng tài: Howard Webb (Anh) |
|
| Shirokov Danny |
Chi tiết | J. Rodríguez |
| 28 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Shakhtar Donetsk |
1 – 1 |
Donbas Arena, Donetsk Lượng khán giả: 47.014[77] Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo) |
|
| Jádson |
Chi tiết | Tričkovski |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Shakhtar Donetsk |
2 – 2 |
Donbas Arena, Donetsk Lượng khán giả: 50.578[78] Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ) |
|
| Willian Luiz Adriano |
Chi tiết | Shirokov Fayzulin |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Porto |
1 – 1 |
Estádio do Dragão, Porto Lượng khán giả: 32.512[79] Trọng tài: Antony Gautier (Pháp) |
|
| Hulk |
Chi tiết | Aílton |
| 1 tháng 11, 2011 18:00 |
|||
| Zenit St. Petersburg |
1 – 0 |
Petrovsky, Saint Petersburg Lượng khán giả: 21.405[80] Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp) |
|
| Lombaerts |
Chi tiết |
| 1 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| APOEL |
2 – 1 |
GSP, Nicosia Lượng khán giả: 22.301[81] Trọng tài: Gianluca Rocchi (Italia) |
|
| Aílton Manduca |
Chi tiết | Hulk |
| 23 tháng 11, 2011 18:00 |
|||
| Zenit St. Petersburg |
0 – 0 |
Petrovsky, Saint Petersburg Lượng khán giả: 21.500[82] Trọng tài: Felix Brych (Đức) |
|
| Chi tiết |
| 23 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Shakhtar Donetsk |
0 – 2 |
Donbas Arena, Donetsk Lượng khán giả: 42.565[83] Trọng tài: Craig Thomson (Scotland) |
|
| Chi tiết | Hulk Raț |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Porto |
0 – 0 |
Estádio do Dragão, Porto Lượng khán giả: 46.512[84] Trọng tài: Carlos Velasco Carballo (Tây Ban Nha) |
|
| Chi tiết |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| APOEL |
0 – 2 |
GSP, Nicosia Lượng khán giả: 22.537[85] Trọng tài: Ovidiu Alin Hategan (Rumani) |
|
| Chi tiết | Luiz Adriano Seleznyov |
Bảng H [sửa]
|
Câu lạc bộ
|
St | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 5 | 1 | 0 | 20 | 4 | +16 | 16 | |
| 6 | 2 | 3 | 1 | 11 | 8 | +3 | 9 | |
| 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 11 | −7 | 5 | |
| 6 | 0 | 2 | 4 | 2 | 14 | −12 | 2 |
| 13 September 2011 20:45 |
|||
| Barcelona |
2 – 2 |
Camp Nou, Barcelona Lượng khán giả: 89,861[86] Trọng tài: Martin Atkinson (England) |
|
| Pedro Villa |
Report | Pato Thiago Silva |
| 13 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Viktoria Plzeň |
1 – 1 |
Synot Tip Arena, Praha2 Lượng khán giả: 19.541[87] Trọng tài: Laurent Duhamel (Pháp) |
|
| Bakoš |
Chi tiết | Bressan |
| 28 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| BATE Borisov |
0 – 5 |
Stadion Dynama, Minsk3 Lượng khán giả: 29.555[88] Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức) |
|
| Chi tiết | Valadzko Pedro Messi Villa |
| 28 tháng 9, 2011 20:45 |
|||
| Milan |
2 – 0 |
San Siro, Milan Lượng khán giả: 66.859[89] Trọng tài: Florian Meyer (Đức) |
|
| Ibrahimović Cassano |
Chi tiết |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Milan |
2 – 0 |
San Siro, Milan Lượng khán giả: 66.040[90] Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy) |
|
| Ibrahimović Boateng |
Chi tiết |
| 19 tháng 10, 2011 20:45 |
|||
| Barcelona |
2 – 0 |
Camp Nou, Barcelona Lượng khán giả: 74.376[91] Trọng tài: Aleksandar Stavrev (Macedonia) |
|
| Iniesta Villa |
Chi tiết |
| 1 tháng 11, 2011 18:00 |
|||
| BATE Borisov |
1 – 1 |
Stadion Dynama, Minsk3 Lượng khán giả: 29.100[92] Trọng tài: Peter Rasmussen (Denmark) |
|
| Bressan |
Chi tiết | Ibrahimović |
| 1 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Viktoria Plzeň |
0 – 4 |
Synot Tip Arena, Praha2 Lượng khán giả: 20.145[93] Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo) |
|
| Chi tiết | Messi Fàbregas |
| 23 tháng 11, 2011 19:00 |
|||
| BATE Borisov |
0 – 1 |
Stadion Dynama, Minsk3 Lượng khán giả: 26.520[94] Trọng tài: Kevin Blom (Hà Lan) |
|
| Chi tiết | Bakoš |
| 23 tháng 11, 2011 20:45 |
|||
| Milan |
2 – 3 |
San Siro, Milan Lượng khán giả: 78.927[95] Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức) |
|
| Ibrahimović Boateng |
Chi tiết | Van Bommel Messi Xavi |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Barcelona |
4 – 0 |
Camp Nou, Barcelona Lượng khán giả: 37.374[96] Trọng tài: István Vad (Hungary) |
|
| Roberto Montoya Pedro |
Chi tiết |
| 6 tháng 12, 2011 20:45 |
|||
| Viktoria Plzeň |
2 – 2 |
Synot Tip Arena, Praha2 Lượng khán giả: 19.854[97] Trọng tài: William Collum (Scotland) |
|
| Bystroň Ďuriš |
Chi tiết | Pato Robinho |
- Ghi chú
- Ghi chú 2: Viktoria Plzeň chơi trận sân nhà tại Synot Tip Arena, sân ở thủ đô Praha là Stadion města Plzně không thỏa mãn yêu cầu của UEFA.
- Ghi chú 3: BATE Borisov chơi trận sân nhà tại Stadion Dynama, sân ở thủ đô Minsk là Haradski Stadium không thỏa mãn yêu cầu của UEFA.
Tham khảo [sửa]
- ^ “2011/12 list of participants”. UEFA.com.
- ^ “Manchester City vs. Napoli - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Villarreal vs. Bayern München - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Bayern München vs. Manchester City - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Napoli vs. Villarreal - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Napoli vs. Bayern München - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Manchester City vs. Villarreal - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Bayern München vs. Napoli - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Villarreal vs. Manchester City - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Napoli vs. Manchester City - 22 November 2011”. Soccerway. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Bayern München vs. Villarreal – 22 November 2011”. Soccerway. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Manchester City vs. Bayern München - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Villarreal vs. Napoli - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Lille vs. CSKA Moskva - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Internazionale vs. Trabzonspor - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “CSKA Moskva vs. Internazionale - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Trabzonspor vs. Lille - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “CSKA Moskva vs. Trabzonspor - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Lille vs. Internazionale - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Trabzonspor vs. CSKA Moscow - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Internazionale vs. Lille - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “CSKA Moskva vs. Lille - 22 November 2011”. Soccerway. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Trabzonspor vs. Internazionale - 22 November 2011”. Soccerway. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Lille vs. Trabzonspor - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Internazionale vs. CSKA Moskva - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Basel vs. Oţelul Galaţi - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Benfica vs. Manchester United - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Manchester United vs. Basel - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Oţelul Galaţi vs. Benfica - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Oţelul Galaţi vs. Manchester United - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Basel vs. Benfica - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Manchester United vs. Oțelul Galați - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Benfica vs. Basel - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Oțelul Galați vs. Basel - 22 November 2011”. Soccerway. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Manchester United vs. Benfica - 22 November 2011”. Soccerway. 2011–11–22. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Basel vs. Manchester United - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Benfica vs. Oţelul Galaţi - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Dinamo Zagreb vs. Real Madrid - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Ajax vs. Olympique Lyon - 14 September 2011”. Soccerway. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Olympique Lyon vs. Dinamo Zagreb - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Real Madrid vs. Ajax - 27 September 2011”. Soccerway. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Real Madrid vs. Olympique Lyon - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Dinamo Zagreb vs. Ajax - 18 October 2011”. Soccerway. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Lyon vs. Real Madrid - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Ajax vs. Dinamo Zagreb - 2 November 2011”. Soccerway. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Real Madrid vs. Dinamo Zagreb - 22 November 2011”. Soccerway. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Olympique Lyon vs. Ajax - 22 November 2011”. Soccerway. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Dinamo Zagreb vs. Olympique Lyon - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Ajax vs. Real Madrid - 7 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Chelsea vs. Bayer Leverkusen - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Genk vs. Valencia - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Valencia vs. Chelsea - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Bayer Leverkusen vs. Genk - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Bayer Leverkusen vs. Valencia - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Chelsea vs. Genk - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Valencia vs. Leverkusen - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Genk vs. Chelsea - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Bayer Leverkusen vs. Chelsea - 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Valencia vs. Genk - 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Chelsea vs. Valencia - 6 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Genk vs. Bayer Leverkusen - 6 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Olympiakos Piraeus vs. Olympique Marseille - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Borussia Dortmund vs. Arsenal - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Arsenal vs. Olympiakos Piraeus - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Olympique Marseille vs. Borussia Dortmund - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Olympique Marseille vs. Arsenal - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Olympiakos Piraeus vs. Borussia Dortmund - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Arsenal vs. Marseille - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Borussia Dortmund vs. Olympiakos Piraeus - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Olympique Marseille vs. Olympiacos Piraeus - 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Arsenal vs. Borussia Dortmund - 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Olympiakos Piraeus vs. Arsenal - 6 December 2011”. Soccerway. 6 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2011.
- ^ http://www.uefa.com/newsfiles/ucl/2012/md06_1_fs.pdf
- ^ “Porto vs. Shakhtar Donetsk - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “APOEL vs. Zenit - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Zenit vs. Porto - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Shakhtar Donetsk vs. APOEL - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Shakhtar Donetsk vs. Zenit - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Porto vs. APOEL - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Zenit vs. Shakhtar - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011.
- ^ “APOEL vs. Porto - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Zenit vs. APOEL – 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Shakhtar Donetsk vs. Porto – 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Porto vs. Zenit - 6 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “APOEL vs. Shakhtar Donetsk - 6 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Barcelona vs. Milan - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Viktoria Plzeň vs. BATE - 13 September 2011”. Soccerway. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “BATE vs. Barcelona - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Milan vs. Viktoria Plzeň - 28 September 2011”. Soccerway. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Milan vs. BATE - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “Barcelona vs. Viktoria Plzeň - 19 October 2011”. Soccerway. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- ^ “BATE vs. Milan - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Plzeň vs. Barcelona - 1 November 2011”. Soccerway. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011.
- ^ “BATE vs. Viktoria Plzeň - 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Milan vs. Barcelona - 23 November 2011”. Soccerway. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2011.
- ^ “Barcelona vs. BATE - 6 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
- ^ “Viktoria Plzeň vs. Milan - 6 December 2011”. Soccerway. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2011.
Liên kết ngoài [sửa]
- UEFA Champions League (website chính thức)
Bản mẫu:UEFA Champions League Bản mẫu:2011–12 in European Football (UEFA)