Natri metavanadat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Natri metavanadat
Danh pháp IUPACNatri trioxovanadat(1–)
Tên khácNatri vanadat
Metamunirit
Munirit
Nhận dạng
Số CAS13718-26-8
PubChem4148882
Số RTECSYW1050000
Thuộc tính
Công thức phân tửNaVO3
Khối lượng mol121,9282 g/mol
Bề ngoàitinh thể màu vàng
hút ẩm
Khối lượng riêng5.15 g/cm³
Điểm nóng chảy 630 °C (903 K; 1.166 °F)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướctan được
Cấu trúc
Các nguy hiểm
Chỉ mục EUkhông có trong danh sách
Nguy hiểm chínhđộc, gây kích ứng
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
0
 
Điểm bắt lửakhông cháy
Các hợp chất liên quan
Anion khácNatri orthovanadat
Cation khácKali metavanadat
Amoni metavanadat
Hợp chất liên quanVanadi(V) oxit
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri metavanadat là một hợp chất có công thức NaVO3. Hợp chất ở thể rắn, màu vàng, tan được trong nước. Việc sử dụng nó được hạn chế trong tính hút ẩm của nó. Dạng thiên nhiên gồm 2 khoáng vật: metamunirit (khan) và munirit (ngậm 2 nước). Cả hai khoáng vật đều rất hiếm, metamunirit chỉ được biết từ việc hình thành sa thạch chứa uranivanadi ở vùng trung tây nước Mỹ, còn munirite ở PakistanNam Phi.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]