Natri benzensulfochleramin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Natri benzensulfochleramin
Structure of Chloramine B.png
Chloramin B.svg
Chloramine-B-3D-spacefill.png
Chloramine B tank.jpg
Danh pháp IUPACSodium;benzenesulfonyl(chloro)azanide
Tên khácNatri benzensulfochleramin, Chloramine B
Nhận dạng
Số CAS127-52-6
Số EINECS204-847-9
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửC6H5SO2NClNa
Bề ngoàiChất rắn màu trắng, dạng bột
Điểm nóng chảy170-173°C
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcTan trong nước
Các nguy hiểm
Ký hiệu GHSThe exclamation-mark pictogram in the Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals (GHS)Biểu tượng ăn mòn trong Hệ thống Điều hòa Toàn cầu về Phân loại và Dán nhãn Hóa chất (GHS)GHS08: Health hazard
Báo hiệu GHSNguy hiểm, độc hại, ăn mòn
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Natri benzensulfochleramin, hay còn gọi là Chloramin B là một hợp chất hữu cơ chứa cation chlor (ion chlor dương) có công thức là C6H5SO2NClNa[1]. Là chất rắn dạng bột có màu trắng, có tính oxy hóa mạnh, hoà tan được trong nướcnhiệt độ thường. Hoá chất này tồn tại ở dạng bột hoặc dạng viên.

Công dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Chloramin B được sử dụng làm chất tẩy rửa[2]. Chloramin B được dùng để khử khuẩn các khu vực như hành lang, nhà vệ sinh, sảnh… Ngoài ra còn để khử trùng các bề mặt, đặc biệt là các vật dụng có trong gia đình dễ lây nhiễm như tay nắm cửa, đồ chơi trẻ em. Chloramin B còn được sử dụng để pha nước rửa tay sát khuẩn, tẩy sạch các vết ố vàng ở sàn nhà hay vật dụng thông thường[3].

An toàn[sửa | sửa mã nguồn]

Chloramin B vì có thể gây ngộ độc khi nồng độ trên 2%. Cụ thể là sẽ tác động lên hệ tiêu hoá, hô hấpda như: gây viêm da, suy hô hấp, ngộ độc đường tiêu hoá. Khi pha Chloramin B cần chuẩn bị găng tay cao su, khẩu trang bảo vệ. Cần để xa tầm tay của trẻ em vì nếu nuốt phải Chloramin B sẽ rất nguy hiểm. Chloramin B cũng gây ăn mòn, vì vậy cần hết sức cẩn thận khi sử dụng.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hợp chất natri hữu cơ[sửa | sửa mã nguồn]

Hợp chất clo hữu cơ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ PubChem. “Chloramine B”. pubchem.ncbi.nlm.nih.gov (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2021.
  2. ^ “Chloramin B- Chất khử trùng diệt khuẩn Chloramin B - Novishop” (bằng tiếng Việt). Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2021.
  3. ^ “Tìm hiểu về hóa chất khử trùng Chloramin B”. phongytedongtrieu.com.vn (bằng tiếng Việt). 17 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2021.