Natri dibiphosphat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Natri dibiphosphat
Sodium-dihydrogen-phosphate-3D-vdW.png
Dihydrogenfosforečnan sodný.JPG
Danh pháp IUPACNatri đihydrophosphat
Tên khácNatri đihydrophosphat
Nhận dạng
Số CAS7558-80-7
PubChem24204
ChEBI37585
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
ChemSpider22626
Thuộc tính
Công thức phân tửNaH2PO4
Khối lượng mol119,97618 g/mol
Bề ngoàidạng bột trắng hoặc tinh thể
Khối lượng riêng2,36 g/cm³ (khan)
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước59.9 g/100 mL (0 ℃), xem thêm bảng độ tan
Độ axit (pKa)6,8–7,2
Các nguy hiểm
Chỉ mục EUkhông có trong danh sách
Nguy hiểm chínhhầu như không độc
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
0
0
 
Điểm bắt lửakhông cháy
Các hợp chất liên quan
Cation khácKali đibiphosphat
Amoni đibiphosphat
Hợp chất liên quanNatri biphosphat
Natri phosphat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Natri đibiphosphat (công thức hóa học: NaH2PO4), là một hợp chất vô cơ của natri với gốc axit phosphat. Nó được dùng như là một loại thuốc nhuận tràng, và như một dung dịch đệm pH tượng tự natri phosphat.

Chỉ số axit (pKa) thuộc khoảng 6,8–7,2 (phụ thuộc vào đặc tính hoá lý trong quá trình xác định pKa)[1]. Giá trị tương đương natri chloride, hay E-Value, là 0,49. Nó có thể tan trong 4,5 phần nước. Hầu hết natri đibiphosphat được tìm thấy dưới dạng tinh thể không màu hoặc dạng bột trắng. Nó không tan trong cồn. Nó được tạo ra bằng phản ứng giữa các hợp chất halide với axít phốtphoric.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]