Natri metam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri metam[1]
Metham sodium.png
Danh pháp IUPAC Natri metylaminometanđithioat
Tên khác Carbathion
Carbathione
Carbothion
Metamsodium
Metam-sodium
Nhận dạng
Số CAS 137-42-8
PubChem 5366415
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C2H5NS2.Na/c1-3-2(4)5;/h1H3,(H2,3,4,5);/q;+1/p-1
Thuộc tính
Công thức phân tử C2H4NNaS2
Khối lượng mol 129.18 g/mol
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Các nguy hiểm

Natri metam là thuốc phun mặt đất dùng để làm thuốc trừ dịch hại, thuốc diệt cỏthuốc diệt nấm. Nó là một trong những thuốc trừ dịch hại phổ biến nhất được dùng tại Hoa Kỳ, với khoảng xấp xỉ 60 triệu pound được sử dụng năm 2001.[2] Natri metam là muối natri của gốc metylđithiocacbamat.

Natri metam có thể được điều chế từ metylamin, cacbon disulfuanatri hiđroxit; hay từ metyl isothioxianatnatri hiđrosunfua.[1]

Khi ở ngoài môi trường, natri metam phân hủy tạo ra metyl isothioxianat.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Merck Index, 11th Edition, 5860.
  2. ^ Đánh giá thị trường thuốc trừ dịch hại 2000-2001, U.S. Environmental Protection Agency
  3. ^ Review of Metham Sodium, Dazomet, Methylisothiocyanate (MITC), Australian Pesticides and Veterinary Medicines Authority, June 1997