Natri butyrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natri butyrat
Sodium butyrate formula V.1.svg
Danh pháp IUPACNatri butanoat
Tên khácNatri butyrat
Nhận dạng
Số CAS156-54-7
Thuộc tính
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Natri butyrathợp chất hóa họccông thức Na(C3H7COO). Nó là muối natri của axit butiric. Nó có nhiều tác động lên tế bào động vật có vú được nuôi cấy bao gồm ức chế quá trình sinh trưởng tế bào, thúc đẩy quá trình chuyên biệt hóa tế bào và điều chỉnh quá trình phiên dịch gen hay chất kìm hãm sự phiên dịch đó. Vì thế, nó có thể dùng trong phòng thí nghiệm để chuyển bất kì cái nào trong các tác động trên. Đặc biệt, xử lý butyrat cho tế bào gây nên sự axetyl hóa histon quá nhiều, và tự nó kìm hãm hoạt động của HDAC. Butyrat còn là phương tiện hiệu quả để phát hiện vai trò của quá trình axetyl và đeaxetyl histon trong cấu trúc và chức năng của chromatin. Ức chế hoạt động của HDAC được đánh giá có hiệu quả chỉ 2% tế bào. [1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ James R. Davie (2003). “Ức chế hoạt động của enzim histon đeaxetylaza bởi butyrat”. J. Nutr. 133 (7 Suppl): 2485S–2493S. PMID 12840228.