Natri đihiđrophotphat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natri đihiđrophotphat
2-dihydrogenphosphate-3D-balls.png
Sodium-3D.png
Monosodium phosphate.png
Dihydrogenfosforečnan sodný.JPG
Danh pháp IUPAC Natri đihiđrophotphat
Nhận dạng
Số CAS 7558-80-7
PubChem 23672064
Thuộc tính
Công thức phân tử NaH2PO4
Khối lượng mol 119.98 g/mol
Bề ngoài dạng bột trắng hoặc tinh thể
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước 59.9 g/100 mL (0 °C)
Các nguy hiểm
Chỉ mục EU không có trong danh sách
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
0
 
Điểm bắt lửa không cháy
Các hợp chất liên quan
Cation khác Kali đihiđrophotphat
Amoni đihiđrophotphat
Hợp chất liên quan Natri hiđrophotphat
Natri photphat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Natri đihiđrophotphat (NaH2PO4), là một hợp chất của natri với gốc axit photphat. Nó được dùng như là một loại thuốc nhuận tràng, và như một dung dịch đệm pH tượng tự natri photphat.

Chỉ số axit (pKa) thuộc khoảng 6.8-7.20 (phụ thuộc vào đặc tính hoá lý trong quá trình xác định pKa)[1]. Giá trị tương đương natri clorua, hay E-Value, là 0.49. Nó có thể tan trong 4.5 phần nước. Hầu hết natri đihiđrophotphat được tìm thấy dưới dạng tinh thể không màu hoặc dạng bột trắng. Nó không tan trong cồn. Nó được tạo ra bằng phản ứng giữa các hợp chất halua với axít phốtphoric.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]