Natri metylsulfinylmetylua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natri metylsulfinylmetylua
NaDMSO Structure.png
Danh pháp IUPACNatri metylsulfinylmetylua
Tên khácnatri dimsylat, dimsylsodium, NaDMSYL
Nhận dạng
Viết tắtNaDMSO
Số CAS15590-23-5
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửC2H5NaOS
Khối lượng mol100.13
Bề ngoàichất rắn màu trắng, có thể có màu xanh táo hay tím trong dung dịch [1]
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcphản ứng sinh ra DMSO
Độ hòa tantan rất tốt trong DMSO và nhiều dung môi phân cực khác
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhphân hủy cho ra chất ăn mòn NaOH
Các hợp chất liên quan
Hợp chất liên quanDimetyloxosulfoni metylua, Đimêtyl sunfoxit
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Natri metylsulfinylmetylua (còn gọi là NaDMSO hay dimsyl natri) là muối natri của bazơ liên hợp của đimêtyl sunfoxit. Muối không thông dụng này có vài ứng dụng trong hóa hữu cơ như một bazơ và chất ái nhân nucleophin.

Từ lần đầu tiên xuất bản vào năm 1965 bởi Corey và nhiều tác giả khác,[2] một số ứng dụng thêm của chất này đã được xác định.[3]

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Natri metylsulfinylmetylua được điều chế bởi đun nóng natri hiđrua[4] hay natri amit[5] trong DMSO.

CH3SOCH3 + NaH→ CH3SOCH2Na+ + H2
CH3SOCH3 + NaNH2 → CH3SOCH2Na+ + NH3

Phản ứng[sửa | sửa mã nguồn]

Như một bazơ[sửa | sửa mã nguồn]

pKa của DMSO là 35, dẫn tới NaDMSO trở thành một bazơ Brønsted rất mạnh. NaDMSO dùng trong điều chế các ylid của phốt pholưu huỳnh.[6] NaDMSO trong DMSO đặc biệt thích hợp trong tổng hợp dimetyloxosulfoni metyluadimetylsulfoni metylua.[2][7]

Phản ứng với este[sửa | sửa mã nguồn]

NaDMSO ngưng tụ với các este (1) cho ra các β-ketosulfoxit (2), có thể trở thành các chất trung gian có ích.[8] Khử các β-ketosulfoxit này bằng hỗn hống nhôm cho ra các metyl keton (3).[9] Phản ứng với các alkyl haogenua kèm sự tách loại cho ra các α,β-ceton không no(4). Thú vị hơn, các β-ketosulfoxit có thể được sử dụng trong phản ứng chuyển vị Pummerer để gắn thêm các nhóm nucleophin vào vị trí anpha tạo thành một cacbonyl (5).[10]

NaDMSO Nucleophilic Reactions.png

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “15590”. Truy cập 30 tháng 6 năm 2016. 
  2. ^ a ă Corey, E. J.; Chaykovsky, M. (1965). “Methylsulfinyl Carbanion (CH3-SO-CH2). Formation and Applications to Organic Synthesis”. J. Am. Chem. Soc. 87 (6): 1345–1353. doi:10.1021/ja01084a033. 
  3. ^ , Mukulesh Mondal "Sodium methylsulfinylmethylide: A versatile reagent" Synlett 2005, vol. 17, 2697-2698. doi:10.1055/s-2005-917075
  4. ^ Iwai, I.; Ide, J. (1988). "2,3-Diphenyl-1,3-Butadiene".
  5. ^ Kaiser, E. M.; Beard, R. D.; Hauser, C. R. (1973). “Preparation and reactions of the mono- and dialkali salts of dimethyl sulfone, dimethyl sulfoxide, and related compounds”. J. Organomet. Chem. 59: 53–64. doi:10.1016/S0022-328X(00)95020-4. 
  6. ^ Romo, D.; Myers, A. I. (1992). “An asymmetric route to enantiomerically pure 1,2,3-trisubstituted cyclopropanes”. J. Org. Chem. 57 (23): 6265–6270. doi:10.1021/jo00049a038. 
  7. ^ Trost, B. M.; Melvin, L. S., Jr. (1975). Sulfur Ylides: Emerging Synthetic Intermediates. New York: Academic Press. ISBN 0-12-701060-2. 
  8. ^ Ibarra, C. A; Rodgríguez, R. C; Monreal, M. C. F; Navarro, F. J. G.; Tesoreo, J. M. (1989). “One-pot synthesis of β-keto sulfones and β-keto sulfoxides from carboxylic acids”. J. Org. Chem. 54 (23): 5620–5623. doi:10.1021/jo00284a043. 
  9. ^ Swenton, J. S.; Anderson, D. K.; Jackson, D. K.; Narasimhan, L. (1981). “1,4-Dipole-metalated quinone strategy to (±)-4-demethoxydaunomycinone and (±)-daunomycinone. Annelation of benzocyclobutenedione monoketals with lithioquinone bisketals”. J. Org. Chem. 46 (24): 4825–4836. doi:10.1021/jo00337a002. 
  10. ^ Isibashi, H.; Okada, M.; Komatsu, H.; Ikeda, M. S. (1985). “A New Synthesis of Substituted Cyclopentenones by Olefin Cyclization Initiated by Pummerer Reaction Intermediates”. Synthesis 1985: 643–645. doi:10.1055/s-1985-31290. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]