Vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016
Tập tin:Logo for 2016 AFC U-23 Championship Qualifiers.jpg
Biểu trưng chính thức của vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016.
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhà Oman (Bảng A)
 UAE (Các bảng B và D)
 Iran (Bảng C)
 Bangladesh (Bảng E)
Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Đài Bắc Trung Hoa (Bảng F)
 Thái Lan (Bảng G)
 Indonesia (Bảng H)
 Malaysia (Bảng I)
 Lào (Bảng J)
Thời gian23–31 tháng 3, 2015 (2015-03-31)
(Bảng B hoãn đến ngày 16–20 tháng 5, 2015 (2015-05-20))
Số đội43 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu68
Số bàn thắng244 (3,59 bàn/trận)
Số khán giả226.690 (3.334 khán giả/trận)
Vua phá lướiSyria Omar Khribin (6 bàn)
2013
2018

Vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016 quyết định các đội tham gia vòng chung kết của giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016. Đây là một giải bóng đá của Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức cho các đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 23 của các liên đoàn bóng đá thành viên.

Tổng cộng sẽ có 16 đội bóng giành quyền thi đấu ở vòng chung kết tổ chức tại Qatar, đội bóng đá nước chủ nhà sẽ giành vé tham dự chính thức.[1] Giải bóng đá U-23 vô địch châu Á 2016 cũng sẽ là vòng loại khu vực châu Á cho nội dung bóng đá nam ở Olympic 2016, ba đội bóng xếp đầu sẽ giành vé tới Rio de Janeiro, Brasil.[2]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm vòng loại được tổ chức vào ngày 4 tháng 12 năm 2014 tại trụ sở liên đoàn bóng đá châu Á (Kuala Lumpur, Malaysia).[3][4]

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
Khu Tây
(Bảng A–E)

 Iraq
 Jordan
 Ả Rập Xê Út
 Syria
 UAE

 Iran
 Kuwait
 Oman
 Uzbekistan
 Yemen

 Bahrain
 Ấn Độ
 Kyrgyzstan
   Nepal
 Tajikistan

 Bangladesh
 Liban
 Pakistan
 Palestine
 Sri Lanka

 Afghanistan
 Maldives
 Turkmenistan

Khu Đông
(Bảng F–J)

 Úc
 Trung Quốc
 Nhật Bản
 CHDCND Triều Tiên
 Hàn Quốc

 Indonesia
 Lào
 Malaysia
 Myanmar
 Thái Lan

 Campuchia
 Đài Bắc Trung Hoa
 Singapore
 Đông Timor
 Việt Nam

 Brunei
 Hồng Kông
 Ma Cao1
 Mông Cổ
 Philippines

Chú thích
1 Không phải thành viên IOC, không được dự Olympic.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận đấu đã diễn ra giữa từ ngày 23 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 đối với các bảng đấu gồm 5 đội (riêng bảng B hoãn tới ngày 16 tháng 5 năm 2015) các bảng gồm 4 đội sẽ diễn ra vòng loại từ ngày 27 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Oman.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+4).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Iraq 4 3 1 0 15 4 +11 10 U-23 châu Á 2016
2  Oman (H) 4 2 2 0 12 3 +9 8
3  Bahrain 4 1 2 1 4 3 +1 5
4  Liban 4 1 1 2 3 9 −6 4
5  Maldives 4 0 0 4 2 17 −15 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Bahrain  1–1  Oman
Al-Ajmi Bàn thắng 46' Chi tiết Al-Farsi Bàn thắng 77' (ph.đ.)
Maldives  1–2  Liban
Irufaan Bàn thắng 4' Chi tiết Khazzaka Bàn thắng 65'79'

Liban  1–4  Iraq
Siblini Bàn thắng 90+3' Chi tiết Hussein Bàn thắng 44'
Kamel Bàn thắng 72'85'
Waleed Bàn thắng 81'
Maldives  0–3  Bahrain
Chi tiết Al-Aswad Bàn thắng 20'88' (ph.đ.)
Madan Bàn thắng 59'

Iraq  7–1  Maldives
Waleed Bàn thắng 3'65'
Kamel Bàn thắng 45+2'
Rasan Bàn thắng 47'90+3'
Tariq Bàn thắng 76'
Husni Bàn thắng 90+2'
Chi tiết H. Mohamed Bàn thắng 27'
Oman  4–0  Liban
Al-Farsi Bàn thắng 11'60'
Al-Siyabi Bàn thắng 16'
Al-Fazari Bàn thắng 19'
Chi tiết

Oman  5–0  Maldives
Al-Malki Bàn thắng 7'
Al-Hamhami Bàn thắng 20'24'56' (ph.đ.)
Al-Abdul Salam Bàn thắng 72'
Chi tiết
Bahrain  0–2  Iraq
Chi tiết Hussein Bàn thắng 84'
Waleed Bàn thắng 88'

Liban  0–0  Bahrain
Chi tiết
Iraq  2–2  Oman
Mabrook Bàn thắng 3' (l.n.)
Kamel Bàn thắng 47'
Chi tiết Al-Farsi Bàn thắng 88' (ph.đ.)
Al-Hinai Bàn thắng 88'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu ban đầu dự kiến được diễn ra tại Pakistan, từ ngày 23 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 trên sân vận động Punjab, Lahore, nhưng đã bị hoãn lại vì lý do an toàn và an ninh sau vụ đánh bom và tình trạng bất ổn dân sự trong thành phố.
  • Tất cả các trận đấu sau đó được diễn ra tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất từ ngày 16 đến ngày 24 tháng 5 năm 2015. Sau sự rút lui của Turkmenistan thì thời gian thi đấu vòng loại bảng B được điều chỉnh từ ngày 16 đến ngày 20 tháng 5 năm 2015.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+4).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Jordan 3 2 1 0 12 3 +9 7 U-23 châu Á 2016
2  Kuwait 3 1 2 0 5 3 +2 5
3  Pakistan 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Kyrgyzstan 3 0 1 2 1 7 −6 1
5  Turkmenistan 0 0 0 0 0 0 0 0 Bỏ cuộc
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
Jordan  5–0  Pakistan
Al-Mardi Bàn thắng 11'64'
Rateb Bàn thắng 23'
Al-Bashtawi Bàn thắng 66'79'
Chi tiết
Kuwait  0–0  Kyrgyzstan
Chi tiết

Pakistan  0–2  Kuwait
Chi tiết Al-Azemi Bàn thắng 3'8'
Kyrgyzstan  0–4  Jordan
Chi tiết Rateb Bàn thắng 3'
Shelbaieh Bàn thắng 65'
Faisal Bàn thắng 70'
Al-Mardi Bàn thắng 90'

Jordan  3–3  Kuwait
Faisal Bàn thắng 58'71'85' Chi tiết Al-Azemi Bàn thắng 63'68'
Al-Nassar Bàn thắng 90+4'
Kyrgyzstan  1–3  Pakistan
Otkeev Bàn thắng 25' Chi tiết Hussain Bàn thắng 40'
Karipov Bàn thắng 55' (l.n.)
Khan Bàn thắng 88'

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở tại Iran.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+3:30).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Ả Rập Xê Út 4 3 1 0 9 1 +8 10 U-23 châu Á 2016
2  Iran (H) 4 3 0 1 15 2 +13 9
3  Palestine 4 2 0 2 6 4 +2 6
4  Afghanistan 4 1 1 2 2 8 −6 4
5    Nepal 4 0 0 4 0 17 −17 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Afghanistan  0–2  Palestine
Chi tiết Abu Warda Bàn thắng 7'
Shaikh Qasem Bàn thắng 75'
Nepal    0–5  Iran
Chi tiết Motahari Bàn thắng 14'
Barzay Bàn thắng 27' (ph.đ.)
Azmoun Bàn thắng 54'
Karimi Bàn thắng 67'
Saghebi Bàn thắng 87'

Palestine  0–1  Ả Rập Xê Út
Chi tiết Madu Bàn thắng 88' (ph.đ.)
Afghanistan  2–0    Nepal
Sharif Bàn thắng 76'
Hashimi Bàn thắng 90+1' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 9,250
Trọng tài: Khamis Al-Marri (Qatar)

Ả Rập Xê Út  0–0  Afghanistan
Chi tiết
Iran  3–0  Palestine
Azmoun Bàn thắng 49'
Motahari Bàn thắng 80'90+3' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 550
Trọng tài: Mohammad Abu Loum (Jordan)

Nepal    0–6  Ả Rập Xê Út
Chi tiết Al-Bassas Bàn thắng 22'
Al-Nathiri Bàn thắng 28'45'
Al-Saiari Bàn thắng 63'
Al-Mousa Bàn thắng 77'
Al-Shehri Bàn thắng 85'
Iran  6–0  Afghanistan
Azmoun Bàn thắng 12'74'
Moradmand Bàn thắng 24'
Kamandani Bàn thắng 28'
Jahanbakhsh Bàn thắng 38'
Cheshmi Bàn thắng 61'
Chi tiết
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Ilgiz Tantashev (Uzbekistan)

Palestine  4–0    Nepal
Maraaba Bàn thắng 31'63'
Zidan Bàn thắng 64'80'
Chi tiết
Ả Rập Xê Út  2–1  Iran
Asiri Bàn thắng 70'
Al-Ghamdi Bàn thắng 81'
Chi tiết Al-Yami Bàn thắng 84' (l.n.)
Khán giả: 2,000

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  UAE (H) 3 3 0 0 8 0 +8 9 U-23 châu Á 2016
2  Yemen 3 2 0 1 7 2 +5 6
3  Tajikistan 3 1 0 2 6 6 0 3
4  Sri Lanka 3 0 0 3 1 14 −13 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
UAE  4–0  Sri Lanka
Mubarak Bàn thắng 15'
Saeed Bàn thắng 30' (ph.đ.)
Gheilani Bàn thắng 52'
Roshan Bàn thắng 64' (l.n.)
Chi tiết
Yemen  2–1  Tajikistan
Al-Hagri Bàn thắng 21'78' Chi tiết Jalilov Bàn thắng 61'
Khán giả: 300
Trọng tài: Khamis Al-Kuwari (Kuwait)

Sri Lanka  0–5  Yemen
Chi tiết Mahdi Bàn thắng 1'
Al-Sarori Bàn thắng 14'
Al-Hubaishi Bàn thắng 57'
Al-Gabr Bàn thắng 65'90+5'
Khán giả: 200
Trọng tài: Pratap Singh (Ấn Độ)
Tajikistan  0–3  UAE
Chi tiết Saeed Bàn thắng 14' (ph.đ.)
Barman Bàn thắng 21'
Gheilani Bàn thắng 61'
Khán giả: 1,409
Trọng tài: Jameel Abdulhusin (Bahrain)

UAE  1–0  Yemen
Rashid Bàn thắng 49' Chi tiết
Khán giả: 2,127
Trọng tài: Jameel Abdulhusin (Bahrain)
Tajikistan  5–1  Sri Lanka
Umarbaev Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Rakhmatov Bàn thắng 46'
Aliev Bàn thắng 71'
Rustamov Bàn thắng 82'
Ergashev Bàn thắng 88'
Chi tiết Zarwan Bàn thắng 25'
Khán giả: 150
Trọng tài: Khamis Al-Kuwari (Qatar)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Bangladesh.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+6).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Syria 3 3 0 0 10 1 +9 9 U-23 châu Á 2016
2  Uzbekistan 3 2 0 1 7 2 +5 6
3  Ấn Độ 3 0 1 2 0 6 −6 1
4  Bangladesh (H) 3 0 1 2 0 8 −8 1
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Uzbekistan  2–0  Ấn Độ
Sergeev Bàn thắng 87'
Kozak Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Syria  4–0  Bangladesh
Khribin Bàn thắng 5'45+2' (ph.đ.)
Al-Baher Bàn thắng 15'
Maowas Bàn thắng 81'
Chi tiết

Ấn Độ  0–4  Syria
Chi tiết Maowas Bàn thắng 15'82'
Khribin Bàn thắng 45+3'61'
Bangladesh  0–4  Uzbekistan
Chi tiết Masharipov Bàn thắng 4'
Rakhmanov Bàn thắng 12'29'
Makhstaliev Bàn thắng 40'

Syria  2–1  Uzbekistan
Khribin Bàn thắng 29'45+2' (ph.đ.) Chi tiết Makhstaliev Bàn thắng 59'
Ấn Độ  0–0  Bangladesh
Chi tiết

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Đài Loan.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Úc 3 3 0 0 15 1 +14 9 U-23 châu Á 2016
2  Myanmar 3 2 0 1 6 6 0 6
3  Đài Bắc Trung Hoa (H) 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Hồng Kông 3 0 0 3 2 11 −9 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Úc  6–0  Hồng Kông
Amini Bàn thắng 10'
Pain Bàn thắng 21'79'
Maclaren Bàn thắng 76'90+1'90+5'
Chi tiết
Myanmar  3–0  Đài Bắc Trung Hoa
Hlaing Bo Bo Bàn thắng 26'69'
Nay Lin Tun Bàn thắng 90+3'
Chi tiết

Hồng Kông  1–2  Myanmar
Lương Nặc Hằng Bàn thắng 32' Chi tiết Zon Moe Aung Bàn thắng 53'62'
Đài Bắc Trung Hoa  0–4  Úc
Chi tiết Brillante Bàn thắng 2'
Taggart Bàn thắng 45'
Sotirio Bàn thắng 59'
Smith Bàn thắng 78'

Úc  5–1  Myanmar
Hoole Bàn thắng 10'57'70'
Maclaren Bàn thắng 13'68'
Chi tiết Kaung Sat Naing Bàn thắng 78'
Đài Bắc Trung Hoa  3–1  Hồng Kông
Cổ Vũ Đình Bàn thắng 27'
Ôn Trí Hào Bàn thắng 42'
Vi Dục Nhậm Bàn thắng 57'
Chi tiết Lương Gia Hy Bàn thắng 85'

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Thái Lan.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+7).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  CHDCND Triều Tiên 3 2 1 0 8 1 +7 7 U-23 châu Á 2016
2  Thái Lan (H) 3 2 1 0 7 2 +5 7
3  Campuchia 3 1 0 2 5 7 −2 3
4  Philippines 3 0 0 3 2 12 −10 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
CHDCND Triều Tiên  4–0  Philippines
Ri Hyong-Jin Bàn thắng 17'
So Kyong-Jin Bàn thắng 45+1' (ph.đ.)
Jang Ok-Chol Bàn thắng 62'
Pak Hyon-Il Bàn thắng 80'
Chi tiết
Thái Lan  2–1  Campuchia
Pinyo Bàn thắng 57'
Chenrop Bàn thắng 90+5'
Chi tiết Udom Bàn thắng 12'
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Phó Minh (Trung Quốc)

Campuchia  1–4  CHDCND Triều Tiên
Matnorotin Bàn thắng 84' Chi tiết Ho Myong-Chol Bàn thắng 17'
Kim Ju-Song Bàn thắng 38'
Jo Kwang Bàn thắng 56'
Jang Kuk-Chol Bàn thắng 69'
Philippines  1–5  Thái Lan
Salenga Bàn thắng 89' Chi tiết Kasidech Bàn thắng 12'
Pakorn Bàn thắng 47' (ph.đ.)
Chenrop Bàn thắng 56'
Chaowat Bàn thắng 62'
Pinyo Bàn thắng 67'

Campuchia  3–1  Philippines
Vathanaka Bàn thắng 5'10'
Visal Bàn thắng 16'
Chi tiết Barace Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Phó Minh (Trung Quốc)
CHDCND Triều Tiên  0–0  Thái Lan
Chi tiết

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Indonesia.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+7).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Hàn Quốc 3 3 0 0 12 0 +12 9 U-23 châu Á 2016
2  Indonesia (H) 3 2 0 1 7 4 +3 6
3  Đông Timor 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Brunei 3 0 0 3 0 10 −10 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Hàn Quốc  5–0  Brunei
Lee Yong-Jae Bàn thắng 3'
Jung Seung-Hyun Bàn thắng 29'
Kim Hyun Bàn thắng 39' (ph.đ.)
Kwon Chang-Hoon Bàn thắng 57' (ph.đ.)
Jang Hyun-Soo Bàn thắng 76'
Chi tiết
Indonesia  5–0  Đông Timor
Adam Bàn thắng 17'
Lestusen Bàn thắng 45+1' (ph.đ.)
Evan Bàn thắng 51'
Muchlis Bàn thắng 66'
Hansamu Bàn thắng 86'
Chi tiết

Brunei  0–2  Indonesia
Chi tiết Noviandani Bàn thắng 70'
Muchlis Bàn thắng 87'
Khán giả: 6,454
Trọng tài: Aziz Asimov (Uzbekistan)
Đông Timor  0–3  Hàn Quốc
Chi tiết Moon Chang-Jin Bàn thắng 17' (ph.đ.)47'
Kim Seung-Jun Bàn thắng 44'

Hàn Quốc  4–0  Indonesia
Jung Seung-Hyun Bàn thắng 52'
Lee Chan-Dong Bàn thắng 71'
Kim Seung-Jun Bàn thắng 83'
Lee Chang-Min Bàn thắng 87'
Chi tiết
Đông Timor  3–0  Brunei
Ezequiel Bàn thắng 24'
Henrique Cruz Bàn thắng 90'
Agostinho Bàn thắng 90+3'
Chi tiết

Bảng I[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Malaysia.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Nhật Bản 3 3 0 0 10 0 +10 9 U-23 châu Á 2016
2  Việt Nam 3 2 0 1 9 3 +6 6
3  Malaysia (H) 3 1 0 2 3 3 0 3
4  Ma Cao 3 0 0 3 0 16 −16 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Nhật Bản  7–0  Ma Cao
Endo Bàn thắng 22'
Toyokawa Bàn thắng 26'
Notsuda Bàn thắng 31'90+2'
Đặng Hạo Huy Bàn thắng 33' (l.n.)
Suzuki Bàn thắng 66'
Minamino Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Malaysia  1–2  Việt Nam
Naim Bàn thắng 34' Chi tiết Võ Huy Toàn Bàn thắng 38'
Nguyễn Công Phượng Bàn thắng 44'
Khán giả: 2,145
Trọng tài: Chris Beath (Úc)

Ma Cao  0–2  Malaysia
Chi tiết Syahrul Bàn thắng 12' (ph.đ.)
Amirzafran Bàn thắng 67'
Việt Nam  0–2  Nhật Bản
Chi tiết Nakajima Bàn thắng 43'90+3'

Việt Nam * 7–0  Ma Cao*
Hồ Ngọc Thắng Bàn thắng 3'
Lê Thanh Bình Bàn thắng 5'21'43'
Nguyễn Công Phượng Bàn thắng 19'45+1' (ph.đ.)90+3'
Chi tiết
Nhật Bản  1–0  Malaysia
Kubo Bàn thắng 41' Chi tiết
Khán giả: 1,766
Trọng tài: Chris Beath (Úc)

Ghi chú:

  • Do sân vận động Shah Alam tại Malaysia trời mưa lớn trong lúc 17:00 giờ địa phương phải tạm hoãn giữa hai đội Việt Nam và Ma Cao trong vòng 5 hoặc 12 phút mới bắt đầu trận đấu.

Bảng J[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Lào.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+4).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Trung Quốc 3 3 0 0 13 0 +13 9 U-23 châu Á 2016
2  Lào (H) 3 1 1 1 7 3 +4 4
3  Singapore 3 0 2 1 2 7 −5 2
4  Mông Cổ 3 0 1 2 2 14 −12 1
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Trung Quốc  5–0  Mông Cổ
Ngô Hưng Hàm Bàn thắng 3'
Tạ Bằng Phi Bàn thắng 24'
Từ Tân Bàn thắng 39' (ph.đ.)
Trần Hạo Bàn thắng 60'78'
Chi tiết
Lào  0–0  Singapore
Chi tiết

Singapore  0–5  Trung Quốc
Chi tiết Lý Nguyên Nhất Bàn thắng 2'
Phùng Cương Bàn thắng 39'
Từ Tân Bàn thắng 58' (ph.đ.)
Tang Nhất Phong Bàn thắng 66'
Ngô Hưng Hàm Bàn thắng 79'
Mông Cổ  0–7  Lào
Chi tiết Sihavong Bàn thắng 32'
Khanthavong Bàn thắng 45'60'
Bounmalay Bàn thắng 63'
Khochalern Bàn thắng 68'
Kettavong Bàn thắng 84'
Natphasouk Bàn thắng 87'

Singapore  2–2  Mông Cổ
Irfan Bàn thắng 18'59' Chi tiết Tsogtbaatar Bàn thắng 8'
Erdenebat Bàn thắng 45+1'
Trung Quốc  3–0  Lào
Phùng Cương Bàn thắng 17'
Tạ Bằng Phi Bàn thắng 53'
Quách Hạo Bàn thắng 77'
Chi tiết

Xếp hạng các đội nhì bảng[sửa | sửa mã nguồn]

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 G  Thái Lan 3 2 1 0 7 2 +5 7 U-23 châu Á 2016
2 C  Iran 3 2 0 1 10 2 +8 6
3 I  Việt Nam 3 2 0 1 9 3 +6 6
4 D  Yemen 3 2 0 1 7 2 +5 6[a]
5 E  Uzbekistan 3 2 0 1 7 2 +5 6[a]
6 H  Indonesia 3 2 0 1 7 4 +3 6
7 F  Myanmar 3 2 0 1 6 6 0 6
8 A  Oman 3 1 2 0 7 3 +4 5
9 B  Kuwait 3 1 2 0 5 3 +2 5
10 J  Lào 3 1 1 1 7 3 +4 4
Nguồn: AFC
Ghi chú:
  1. ^ a ă Yemen và Uzbekistan cùng bằng điểm và cùng hiệu số bàn thắng thua.

Các đội vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách 16 đội giành quyền tham dự giải U-23 châu Á 2016.[5]

Đội Tư cách qua vòng loại Ngày vượt qua vòng loại Lần tham dự trước2
 Qatar Chủ nhà 28 tháng 11 năm 2014[1] 0 (lần đầu)
 Iraq Nhất bảng A 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Jordan Nhất bảng B 20 tháng 5 năm 2015 1 (2013)
 Ả Rập Xê Út Nhất bảng C 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 UAE Nhất bảng D 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Syria Nhất bảng E 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Úc Nhất bảng F 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 CHDCND Triều Tiên Nhất bảng G 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Hàn Quốc Nhất bảng H 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Nhật Bản Nhất bảng I 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Trung Quốc Nhất bảng J 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Thái Lan Đội nhì bảng xuất sắc nhất 1 31 tháng 3 năm 2015 0 (lần đầu)
 Iran Đội nhì bảng xuất sắc nhất 2 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Việt Nam Đội nhì bảng xuất sắc nhất 3 31 tháng 3 năm 2015 0 (lần đầu)
 Yemen Đội nhì bảng xuất sắc nhất 4 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Uzbekistan Đội nhì bảng xuất sắc nhất 5 20 tháng 5 năm 2015 1 (2013)
2 In đậm chỉ vô địch cho năm đó. In nghiêng chỉ chủ nhà cho năm đó.

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà
Nguồn: The-AFC.com

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “AFC Competitions Committee meeting”. the-afc.com. ngày 28 tháng 11 năm 2014.
  2. ^ “QUALIFICATION SYSTEM – GAMES OF THE XXXI OLYMPIAD – RIO 2016 – Football” (pdf). Rio 2016 Official Website. ngày 23 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015.
  3. ^ “AFC U-23 Championship 2016 Qualifiers draw on Thursday”. AFC. ngày 3 tháng 12 năm 2014.
  4. ^ “Holders Iraq face stern test in AFC U-23 C'ship qualifiers”. AFC. ngày 4 tháng 12 năm 2014.
  5. ^ “Participants for AFC U-23 Championship Qatar 2016 confirmed”. the-AFC.com. ngày 21 tháng 5 năm 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2015 in Asian football (AFC)