Vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016
Tập tin:Logo for 2016 AFC U-23 Championship Qualifiers.jpg
Biểu trưng chính thức của vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016.
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàOman (Bảng A)
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Các bảng B và D)
Iran (Bảng C)
Bangladesh (Bảng E)
Đài Bắc Trung Hoa (Bảng F)
Thái Lan (Bảng G)
Indonesia (Bảng H)
Malaysia (Bảng I)
Lào (Bảng J)
Thời gian23–31 tháng 3, 2015 (2015-03-31)
(Bảng B hoãn đến ngày 16–20 tháng 5, 2015 (2015-05-20))
Số đội43 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu68
Số bàn thắng244 (3,59 bàn/trận)
Số khán giả226.690 (3.334 khán giả/trận)
Vua phá lướiSyria Omar Khribin (6 bàn)
2013
2018

Vòng loại giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016 quyết định các đội tham gia vòng chung kết của giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016. Đây là một giải bóng đá của Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức cho các đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 23 của các liên đoàn bóng đá thành viên.

Tổng cộng sẽ có 16 đội bóng giành quyền thi đấu ở vòng chung kết tổ chức tại Qatar, đội bóng đá nước chủ nhà sẽ giành vé tham dự chính thức.[1] Giải bóng đá U-23 vô địch châu Á 2016 cũng sẽ là vòng loại khu vực châu Á cho nội dung bóng đá nam tại Thế vận hội Mùa hè 2016, ba đội bóng xếp đầu sẽ giành vé tới Brasil.[2]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm vòng loại được tổ chức vào ngày 4 tháng 12 năm 2014 tại trụ sở liên đoàn bóng đá châu Á (Kuala Lumpur, Malaysia).[3][4]

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
Khu Tây
(Bảng A–E)

 Iraq
 Jordan
 Ả Rập Xê Út
 Syria
 UAE

 Iran
 Kuwait
 Oman
 Uzbekistan
 Yemen

 Bahrain
 Ấn Độ
 Kyrgyzstan
 Nepal
 Tajikistan

 Bangladesh
 Liban
 Pakistan
 Palestine
 Sri Lanka

 Afghanistan
 Maldives
 Turkmenistan

Khu Đông
(Bảng F–J)

 Úc
 Trung Quốc
 Nhật Bản
 CHDCND Triều Tiên
 Hàn Quốc

 Indonesia
 Lào
 Malaysia
 Myanmar
 Thái Lan

 Campuchia
 Đài Bắc Trung Hoa
 Singapore
 Đông Timor
 Việt Nam

 Brunei
 Hồng Kông
 Ma Cao1
 Mông Cổ
 Philippines

Chú thích
1 Không phải thành viên IOC, không được dự Olympic.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Các trận đấu đã diễn ra giữa từ ngày 23 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 đối với các bảng đấu gồm 5 đội (riêng bảng B hoãn tới ngày 16 tháng 5 năm 2015) các bảng gồm 4 đội sẽ diễn ra vòng loại từ ngày 27 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Oman.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+4).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Iraq 4 3 1 0 15 4 +11 10 U-23 châu Á 2016
2  Oman (H) 4 2 2 0 12 3 +9 8
3  Bahrain 4 1 2 1 4 3 +1 5
4  Liban 4 1 1 2 3 9 −6 4
5  Maldives 4 0 0 4 2 17 −15 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Bahrain 1–1 Oman
Al-Ajmi  46' Chi tiết Al-Farsi  77' (ph.đ.)
Maldives 1–2 Liban
Irufaan  4' Chi tiết Khazzaka  65'79'

Liban 1–4 Iraq
Siblini  90+3' Chi tiết Hussein  44'
Kamel  72'85'
Waleed  81'
Maldives 0–3 Bahrain
Chi tiết Al-Aswad  20'88' (ph.đ.)
Madan  59'

Iraq 7–1 Maldives
Waleed  3'65'
Kamel  45+2'
Rasan  47'90+3'
Tariq  76'
Husni  90+2'
Chi tiết H. Mohamed  27'
Oman 4–0 Liban
Al-Farsi  11'60'
Al-Siyabi  16'
Al-Fazari  19'
Chi tiết

Oman 5–0 Maldives
Al-Malki  7'
Al-Hamhami  20'24'56' (ph.đ.)
Al-Abdul Salam  72'
Chi tiết
Bahrain 0–2 Iraq
Chi tiết Hussein  84'
Waleed  88'

Liban 0–0 Bahrain
Chi tiết
Iraq 2–2 Oman
Mabrook  3' (l.n.)
Kamel  47'
Chi tiết Al-Farsi  88' (ph.đ.)
Al-Hinai  88'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu ban đầu dự kiến được diễn ra tại Pakistan, từ ngày 23 đến ngày 31 tháng 3 năm 2015 trên sân vận động Punjab, Lahore, nhưng đã bị hoãn lại vì lý do an toàn và an ninh sau vụ đánh bom và tình trạng bất ổn dân sự trong thành phố.
  • Tất cả các trận đấu sau đó được diễn ra tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất từ ngày 16 đến ngày 24 tháng 5 năm 2015. Sau sự rút lui của Turkmenistan thì thời gian thi đấu vòng loại bảng B được điều chỉnh từ ngày 16 đến ngày 20 tháng 5 năm 2015.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+4).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Jordan 3 2 1 0 12 3 +9 7 U-23 châu Á 2016
2  Kuwait 3 1 2 0 5 3 +2 5
3  Pakistan 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Kyrgyzstan 3 0 1 2 1 7 −6 1
5  Turkmenistan 0 0 0 0 0 0 0 0 Bỏ cuộc
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
Jordan 5–0 Pakistan
Al-Mardi  11'64'
Rateb  23'
Al-Bashtawi  66'79'
Chi tiết
Kuwait 0–0 Kyrgyzstan
Chi tiết

Pakistan 0–2 Kuwait
Chi tiết Al-Azemi  3'8'
Kyrgyzstan 0–4 Jordan
Chi tiết Rateb  3'
Shelbaieh  65'
Faisal  70'
Al-Mardi  90'

Jordan 3–3 Kuwait
Faisal  58'71'85' Chi tiết Al-Azemi  63'68'
Al-Nassar  90+4'
Kyrgyzstan 1–3 Pakistan
Otkeev  25' Chi tiết Hussain  40'
Karipov  55' (l.n.)
Khan  88'

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở tại Iran.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+3:30).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Ả Rập Xê Út 4 3 1 0 9 1 +8 10 U-23 châu Á 2016
2  Iran (H) 4 3 0 1 15 2 +13 9
3  Palestine 4 2 0 2 6 4 +2 6
4  Afghanistan 4 1 1 2 2 8 −6 4
5  Nepal 4 0 0 4 0 17 −17 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Afghanistan 0–2 Palestine
Chi tiết Abu Warda  7'
Shaikh Qasem  75'
Nepal   0–5 Iran
Chi tiết Motahari  14'
Barzay  27' (ph.đ.)
Azmoun  54'
Karimi  67'
Saghebi  87'

Palestine 0–1 Ả Rập Xê Út
Chi tiết Madu  88' (ph.đ.)
Afghanistan 2–0 Nepal
Sharif  76'
Hashimi  90+1' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 9,250
Trọng tài: Khamis Al-Marri (Qatar)

Ả Rập Xê Út 0–0 Afghanistan
Chi tiết
Iran 3–0 Palestine
Azmoun  49'
Motahari  80'90+3' (ph.đ.)
Chi tiết

Nepal   0–6 Ả Rập Xê Út
Chi tiết Al-Bassas  22'
Al-Nathiri  28'45'
Al-Saiari  63'
Al-Mousa  77'
Al-Shehri  85'
Iran 6–0 Afghanistan
Azmoun  12'74'
Moradmand  24'
Kamandani  28'
Jahanbakhsh  38'
Cheshmi  61'
Chi tiết
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Ilgiz Tantashev (Uzbekistan)

Palestine 4–0 Nepal
Maraaba  31'63'
Zidan  64'80'
Chi tiết
Ả Rập Xê Út 2–1 Iran
Asiri  70'
Al-Ghamdi  81'
Chi tiết Al-Yami  84' (l.n.)

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  UAE (H) 3 3 0 0 8 0 +8 9 U-23 châu Á 2016
2  Yemen 3 2 0 1 7 2 +5 6
3  Tajikistan 3 1 0 2 6 6 0 3
4  Sri Lanka 3 0 0 3 1 14 −13 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
UAE 4–0 Sri Lanka
Mubarak  15'
Saeed  30' (ph.đ.)
Gheilani  52'
Roshan  64' (l.n.)
Chi tiết
Yemen 2–1 Tajikistan
Al-Hagri  21'78' Chi tiết Jalilov  61'

Sri Lanka 0–5 Yemen
Chi tiết Mahdi  1'
Al-Sarori  14'
Al-Hubaishi  57'
Al-Gabr  65'90+5'
Tajikistan 0–3 UAE
Chi tiết Saeed  14' (ph.đ.)
Barman  21'
Gheilani  61'

UAE 1–0 Yemen
Rashid  49' Chi tiết
Tajikistan 5–1 Sri Lanka
Umarbaev  37' (ph.đ.)
Rakhmatov  46'
Aliev  71'
Rustamov  82'
Ergashev  88'
Chi tiết Zarwan  25'

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Bangladesh.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+6).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Syria 3 3 0 0 10 1 +9 9 U-23 châu Á 2016
2  Uzbekistan 3 2 0 1 7 2 +5 6
3  Ấn Độ 3 0 1 2 0 6 −6 1
4  Bangladesh (H) 3 0 1 2 0 8 −8 1
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Uzbekistan 2–0 Ấn Độ
Sergeev  87'
Kozak  90+2'
Chi tiết
Syria 4–0 Bangladesh
Khribin  5'45+2' (ph.đ.)
Al-Baher  15'
Maowas  81'
Chi tiết

Ấn Độ 0–4 Syria
Chi tiết Maowas  15'82'
Khribin  45+3'61'
Bangladesh 0–4 Uzbekistan
Chi tiết Masharipov  4'
Rakhmanov  12'29'
Makhstaliev  40'

Syria 2–1 Uzbekistan
Khribin  29'45+2' (ph.đ.) Chi tiết Makhstaliev  59'
Ấn Độ 0–0 Bangladesh
Chi tiết

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Đài Loan.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Úc 3 3 0 0 15 1 +14 9 U-23 châu Á 2016
2  Myanmar 3 2 0 1 6 6 0 6
3  Đài Bắc Trung Hoa (H) 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Hồng Kông 3 0 0 3 2 11 −9 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Úc 6–0 Hồng Kông
Amini  10'
Pain  21'79'
Maclaren  76'90+1'90+5'
Chi tiết
Myanmar 3–0 Đài Bắc Trung Hoa
Hlaing Bo Bo  26'69'
Nay Lin Tun  90+3'
Chi tiết

Hồng Kông 1–2 Myanmar
Lương Nặc Hằng  32' Chi tiết Zon Moe Aung  53'62'
Đài Bắc Trung Hoa 0–4 Úc
Chi tiết Brillante  2'
Taggart  45'
Sotirio  59'
Smith  78'

Úc 5–1 Myanmar
Hoole  10'57'70'
Maclaren  13'68'
Chi tiết Kaung Sat Naing  78'
Đài Bắc Trung Hoa 3–1 Hồng Kông
Cổ Vũ Đình  27'
Ôn Trí Hào  42'
Vi Dục Nhậm  57'
Chi tiết Lương Gia Hy  85'

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Thái Lan.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+7).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  CHDCND Triều Tiên 3 2 1 0 8 1 +7 7 U-23 châu Á 2016
2  Thái Lan (H) 3 2 1 0 7 2 +5 7
3  Campuchia 3 1 0 2 5 7 −2 3
4  Philippines 3 0 0 3 2 12 −10 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
CHDCND Triều Tiên 4–0 Philippines
Ri Hyong-Jin  17'
So Kyong-Jin  45+1' (ph.đ.)
Jang Ok-Chol  62'
Pak Hyon-Il  80'
Chi tiết
Thái Lan 2–1 Campuchia
Pinyo  57'
Chenrop  90+5'
Chi tiết Udom  12'

Campuchia 1–4 CHDCND Triều Tiên
Matnorotin  84' Chi tiết Ho Myong-Chol  17'
Kim Ju-Song  38'
Jo Kwang  56'
Jang Kuk-Chol  69'
Philippines 1–5 Thái Lan
Salenga  89' Chi tiết Kasidech  12'
Pakorn  47' (ph.đ.)
Chenrop  56'
Chaowat  62'
Pinyo  67'

Campuchia 3–1 Philippines
Vathanaka  5'10'
Visal  16'
Chi tiết Barace  90+2'
CHDCND Triều Tiên 0–0 Thái Lan
Chi tiết

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Indonesia.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+7).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Hàn Quốc 3 3 0 0 12 0 +12 9 U-23 châu Á 2016
2  Indonesia (H) 3 2 0 1 7 4 +3 6
3  Đông Timor 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Brunei 3 0 0 3 0 10 −10 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Hàn Quốc 5–0 Brunei
Lee Yong-Jae  3'
Jung Seung-Hyun  29'
Kim Hyun  39' (ph.đ.)
Kwon Chang-Hoon  57' (ph.đ.)
Jang Hyun-Soo  76'
Chi tiết
Indonesia 5–0 Đông Timor
Adam  17'
Lestusen  45+1' (ph.đ.)
Evan  51'
Muchlis  66'
Hansamu  86'
Chi tiết

Brunei 0–2 Indonesia
Chi tiết Noviandani  70'
Muchlis  87'
Đông Timor 0–3 Hàn Quốc
Chi tiết Moon Chang-Jin  17' (ph.đ.)47'
Kim Seung-Jun  44'

Hàn Quốc 4–0 Indonesia
Jung Seung-Hyun  52'
Lee Chan-Dong  71'
Kim Seung-Jun  83'
Lee Chang-Min  87'
Chi tiết
Đông Timor 3–0 Brunei
Ezequiel  24'
Henrique Cruz  90'
Agostinho  90+3'
Chi tiết

Bảng I[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Malaysia.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Nhật Bản 3 3 0 0 10 0 +10 9 U-23 châu Á 2016
2  Việt Nam 3 2 0 1 9 3 +6 6
3  Malaysia (H) 3 1 0 2 3 3 0 3
4  Ma Cao 3 0 0 3 0 16 −16 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Nhật Bản 7–0 Ma Cao
Endo  22'
Toyokawa  26'
Notsuda  31'90+2'
Đặng Hạo Huy  33' (l.n.)
Suzuki  66'
Minamino  90+3'
Chi tiết
Malaysia 1–2 Việt Nam
Naim  34' Chi tiết Võ Huy Toàn  38'
Nguyễn Công Phượng  44'
Khán giả: 2,145
Trọng tài: Chris Beath (Úc)

Ma Cao 0–2 Malaysia
Chi tiết Syahrul  12' (ph.đ.)
Amirzafran  67'
Việt Nam 0–2 Nhật Bản
Chi tiết Nakajima  43'90+3'

Việt Nam *7–0 Ma Cao*
Hồ Ngọc Thắng  3'
Lê Thanh Bình  5'21'43'
Nguyễn Công Phượng  19'45+1' (ph.đ.)90+3'
Chi tiết
Nhật Bản 1–0 Malaysia
Kubo  41' Chi tiết
Khán giả: 1,766
Trọng tài: Chris Beath (Úc)

Ghi chú:

  • Do sân vận động Shah Alam tại Malaysia trời mưa lớn trong lúc 17:00 giờ địa phương phải tạm hoãn giữa hai đội Việt Nam và Ma Cao trong vòng 5 hoặc 12 phút mới bắt đầu trận đấu.

Bảng J[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tất cả các trận đấu đều diễn ra ở Lào.
  • Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+4).
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Trung Quốc 3 3 0 0 13 0 +13 9 U-23 châu Á 2016
2  Lào (H) 3 1 1 1 7 3 +4 4
3  Singapore 3 0 2 1 2 7 −5 2
4  Mông Cổ 3 0 1 2 2 14 −12 1
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Trung Quốc 5–0 Mông Cổ
Ngô Hưng Hàm  3'
Tạ Bằng Phi  24'
Từ Tân  39' (ph.đ.)
Trần Hạo  60'78'
Chi tiết
Lào 0–0 Singapore
Chi tiết

Mông Cổ 0–7 Lào
Chi tiết Sihavong  32'
Khanthavong  45'60'
Bounmalay  63'
Khochalern  68'
Kettavong  84'
Natphasouk  87'

Singapore 2–2 Mông Cổ
Irfan  18'59' Chi tiết Tsogtbaatar  8'
Erdenebat  45+1'
Trung Quốc 3–0 Lào
Phùng Cương  17'
Tạ Bằng Phi  53'
Quách Hạo  77'
Chi tiết

Xếp hạng các đội nhì bảng[sửa | sửa mã nguồn]

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 G  Thái Lan 3 2 1 0 7 2 +5 7 U-23 châu Á 2016
2 C  Iran 3 2 0 1 10 2 +8 6
3 I  Việt Nam 3 2 0 1 9 3 +6 6
4 D  Yemen 3 2 0 1 7 2 +5 6[a]
5 E  Uzbekistan 3 2 0 1 7 2 +5 6[a]
6 H  Indonesia 3 2 0 1 7 4 +3 6
7 F  Myanmar 3 2 0 1 6 6 0 6
8 A  Oman 3 1 2 0 7 3 +4 5
9 B  Kuwait 3 1 2 0 5 3 +2 5
10 J  Lào 3 1 1 1 7 3 +4 4
Nguồn: AFC
Ghi chú:
  1. ^ a b Yemen và Uzbekistan cùng bằng điểm và cùng hiệu số bàn thắng thua.

Các đội vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách 16 đội giành quyền tham dự giải U-23 châu Á 2016.[5]

Đội Tư cách qua vòng loại Ngày vượt qua vòng loại Lần tham dự trước2
 Qatar Chủ nhà 28 tháng 11 năm 2014[1] 0 (lần đầu)
 Iraq Nhất bảng A 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Jordan Nhất bảng B 20 tháng 5 năm 2015 1 (2013)
 Ả Rập Xê Út Nhất bảng C 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 UAE Nhất bảng D 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Syria Nhất bảng E 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Úc Nhất bảng F 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 CHDCND Triều Tiên Nhất bảng G 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Hàn Quốc Nhất bảng H 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Nhật Bản Nhất bảng I 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Trung Quốc Nhất bảng J 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Thái Lan Đội nhì bảng xuất sắc nhất 1 31 tháng 3 năm 2015 0 (lần đầu)
 Iran Đội nhì bảng xuất sắc nhất 2 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Việt Nam Đội nhì bảng xuất sắc nhất 3 31 tháng 3 năm 2015 0 (lần đầu)
 Yemen Đội nhì bảng xuất sắc nhất 4 31 tháng 3 năm 2015 1 (2013)
 Uzbekistan Đội nhì bảng xuất sắc nhất 5 20 tháng 5 năm 2015 1 (2013)
2 In đậm chỉ vô địch cho năm đó. In nghiêng chỉ chủ nhà cho năm đó.

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà
Nguồn: The-AFC.com

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b “AFC Competitions Committee meeting”. the-afc.com. ngày 28 tháng 11 năm 2014.
  2. ^ “QUALIFICATION SYSTEM – GAMES OF THE XXXI OLYMPIAD – RIO 2016 – Football” (PDF). Rio 2016 Official Website. ngày 23 tháng 4 năm 2014. Bản gốc (pdf) lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015.
  3. ^ “AFC U-23 Championship 2016 Qualifiers draw on Thursday”. AFC. ngày 3 tháng 12 năm 2014.
  4. ^ “Holders Iraq face stern test in AFC U-23 C'ship qualifiers”. AFC. ngày 4 tháng 12 năm 2014.
  5. ^ “Participants for AFC U-23 Championship Qatar 2016 confirmed”. the-AFC.com. ngày 21 tháng 5 năm 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2015 in Asian football (AFC)