Istanbul (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh Istanbul)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Flag of Turkey.svg Istanbul (tỉnh)
Vị trí của Istanbul (tỉnh)
Vị trí của Istanbul (tỉnh) ở Thổ Nhĩ Kỳ
Giữa
Tổng quan
Vùng: Marmara, Thổ Nhĩ Kỳ
Diện tích: 5.196 (km²)
Tổng dân số 12.573.836 TUIK 2007 (điều tra)
Mã biển số xe: 34
Mã vùng: 0212 bên phía châu Âu; 0216 phía châu Á
Tỉnh trưởng Muammer Güler
Trang web http://www.istanbul.gov.tr
Thời tiết turkeyforecast.com/weather/istanbul

Tỉnh Istanbul là một tỉnh nẳm ở tây bắc Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh này có diện tích 5.196 km² và dân số 12.573.836 (ước năm 2007). Năm 2000, dân số là 10.018.735. Các tỉnh giáp ranh là Tekirdağ về phía tây, Kocaeli về phía đông, the Biển Đen về phía bắc và biển Marmara về phía nam. Eo biển Bosphorus (Boğaziçi) chia tỉnh này thành hai phần châu Á và châu Âu. Thủ phủ tỉnh là thành phố Istanbul nằm trên phần lớn diện tích tỉnh này.

Các thành phố [sửa]

Hạng Thành phố Điều tra năm 1990 Điều tra nam 2000 Điều tra năm 2007 Ước tính năm 2008
1 Istanbul 6.629.431 8.803.468 10.757.327 11.000.144
2 Sultanbeyli 82.298 175.700 272.758 283.962
3 Esenyurt 70.280 148.981 253.084 263.837
4 Beylikdüzü 2.500 39.884 112.131 122.452
5 Samandıra 22.888 67.438 112.653 117.933
6 Sarıgazi 22.125 48.466 76.855 80.911
7 Çekmeköy 13.523 37.502 70.683 75.423
8 Kıraç 2.239 28.810 63.293 68.219
9 Arnavutköy 21.143 45.557 62.492 64.911
10 Silivri 26.049 44.530 62.247 64.376
11 Yakuplu 2.841 31.676 51.862 54.746
12 Yenidoğan 1.200 28.447 49.593 52.614
13 Gürpınar 10.191 31.068 45.682 47.770
14 Büyükçekmece 22.394 35.860 44.287 45.575
15 Taşdelen 9.747 28.216 39.774 41.425
16 Mimarsinan 7.690 25.828 39.244 41.156
17 Tepecik 12.240 18.798 33.192 35.248
18 Çatalca 11.550 15.779 27.807 28.763
19 Bahçeşehir 2.500 19.018 25.116 25.987
20 Boğazköy 4.495 15.850 22.410 23.347
21 Kumburgaz 7.118 10.352 20.883 22.387
22 Alemdağ 6.684 15.277 21.292 22.151
23 Hadımköy 6.486 14.278 19.733 20.512
24 Çavuşbaşı 4.693 15.753 19.539 20.080
25 Taşoluk 2.527 20.000 13.068 13.688
26 Selimpaşa 8.401 9.151 11.955 12.356
27 Orhanlı 2.735 6.048 11.314 11.819
28 Bolluca 2.409 7.320 10.875 11.373
29 Haraççı 2.671 8.520 10.266 10.713
30 Bahçeköy 4.072 6.107 9.847 10.381

Các quận huyện [sửa]

Tỉnh này được chia thành các huyện sau (tỉnh lỵ được bôi đậm)::

Bản mẫu:Istanbul Labelled Map

Liên kết ngoài [sửa]

Tọa độ: 41°09′27″B, 28°52′06″Đ