Natri bismutat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natri bismutat
Natri bismutat
Natri bismutat
Tên khácNatri bismuth oxit
Nhận dạng
Thuộc tính
Công thức phân tửNaBiO3
Khối lượng mol279.97 g/mol
Bề ngoàiBột màu xám sáng
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướckhông tan trong nước lạnh, nhưng phân huỷ trong nước nóng
Cấu trúc
Nhiệt hóa học
Dược lý học
Các nguy hiểm
Phân loại của EUCó hại (Xn)
Chỉ dẫn RR22, R36/37/38 (xem Danh sách nhóm từ R)
Chỉ dẫn SS26, S36 (xem Danh sách nhóm từ S)
LD50420 mg/kg (chuột)
Các hợp chất liên quan
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Natri bismutat, hay là natri bitmut oxit, là hợp chất hoá học có tính hút ẩm nhẹ có công thức NaBiO3.[1]

Natri bismutat là một chất oxi hoá. Nó không tan trong nước lạnh, nhưng bị phân hủy khi gặp nước nóng.

4 NaBiO3 + 2 H2O → 4 NaOH + 2 Bi2O3 + 3 O2

Nó còn bị phân hủy trong axit. Nó là một trong số ít các hợp chất natri không tan trong nước.

Natri bismutat được dùng trong phương pháp thử mangan.[2].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Natri bismutat”. Mallinckrodt Baker. 19 tháng 6 năm 2007. 
  2. ^ “12232”. Truy cập 10 tháng 2 năm 2015.