Natri hydro citrat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natri hydro citrat
Disodium citrate.svg
Danh pháp IUPACDinatri hydro 2-hydroxypropan-1,2,3-tricacboxylat
Nhận dạng
Số CAS144-33-2
PubChem8950
Số EINECS205-623-3
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Dinatri citrat, hay đúng hơn là dinatri hydro citrat, là một muối axit của axit citric với công thức hóa học là Na2C6H6O7. Nó được dùng làm chất chống oxy hóa trong thực phẩm, cũng như để cải thiện hiệu quả của các chất chống oxy hóa khác.[1] Ngoài ra nó còn được dùng làm chất điều chỉnh độ axit và phụ gia cô lập.[1] Các sản phẩm tiêu biểu gồm gelatin, các loại kẹo mứt, kem, nước uống có ga, sữa bột, rượu vang, và phô mai qua chế biến.

Natri hydro citrat có thể được dùng cho bệnh nhân để làm dịu sự khó chịu từ bệnh nhiễm trùng đường tiểu.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]