Natri poliacrylat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Natri poliacrylat
Sodium polyacrylate skeletal.png
Sodium polyacrylate.jpg
Danh pháp IUPAC natri prop-2-enoat
Nhận dạng
Số CAS 9003-04-7
PubChem 4068533
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tử (C3H3NaO2)n
Khối lượng mol thay đổi
Khối lượng riêng 1.22 g/cm3
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Cấu trúc
Nhiệt hóa học
Dược lý học
Các nguy hiểm
MSDS MSDS
Các hợp chất liên quan
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Natri poliacrylat là muối natri của axit poliacrylic với công thức [-CH2-CH(COONa)-]n và có ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm tiêu dùng. Nó có khả năng hấp thụ nước lên đến gấp 200-300 lần khối lượng chính nó. Natri poliacrylat là polyme điện ly anion với nhóm cacboxylic mang điện tích âm trong mắc xích chính. Trong khi natri poliacrylat là chất thường dùng trong công nghiệp, cũng có các muối khác tồn tại như của kali, litiamoni.

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Natri poliacrylat và các dẫn xuất khác của axit poliacrylic có ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và thương mại gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Thành phần của các loại tã dùng một lần điển hình là gì?", Frequently Asked Questions about Disposable Diapers. The Disposable Diaper Net (Richer Investment Diaper Consulting Services). Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2009.
  2. ^ Lịch sử của ngành hóa polyme siêu thấm, M² Polymer Technologies, Inc. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2009.