Đội tuyển quốc gia tham dự Cúp bóng đá châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bài viết này liệt kê thành tích của mỗi đội tuyển quốc gia trong số 31 đội tuyển quốc gia đã có ít nhất một lần xuất hiện trong vòng chung kết AFC Asian Cup.

Lần đầu tham dự của đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết các đội tuyển bóng đá đã có ít nhất một đội xuất hiện lần đầu tiên. Chỉ có năm 1992 và 2011  là không có đội tuyển nào lần đầu tham dự. Đội bóng trong ngoặc được coi là đội kế nhiệm bởi FIFA

Năm Đội tuyển lần đầu tham dự 
Tổng
1956  Hàn Quốc,  Hồng Kông,  Israel,  Việt Nam Cộng hòa 4
1960  Trung Hoa Dân Quốc 1
1964  Ấn Độ 1
1968  Iran,  Myanmar 2
1972  Campuchia,  Iraq,  Kuwait,  Thái Lan 4
1976  Nam Yemen,  Trung Quốc,  Malaysia 3
1980  Bangladesh,  CHDCND Triều Tiên,  Qatar,  Syria,  UAE 5
1984  Ả Rập Xê Út,  Singapore 2
1988  Bahrain,  Nhật Bản 2
1992 Không có 0
1996  Indonesia,  Uzbekistan 2
2000  Liban 1
2004  Jordan,  Oman,  Turkmenistan 3
2007  Úc 1
2011 Không có 0
2015  Palestine 1
2019  Kyrgyzstan,  Philippines,  Yemen 3

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

 Kết quả của toàn đội tại giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú

  •  1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng 3
  • 4th – Hạng 4
  • QF – Tứ kết
  • R16 – Vòng 16 đội
  • GS – Vòng bảng
  • Q — Đủ điều kiện cho giải đấu sắp tới
  •  ••  — Đủ điều kiện nhưng rút lui
  •  •  — Không đủ điều kiện
  •  ×   — Không nhập / Rút khỏi bóng đá / Cấm
  •      — Chủ nhà
Team 1956
Hồng Kông
(4)
1960
Hàn Quốc
(4)
1964
Israel
(4)
1968
Iran
(5)
1972
Thái Lan
(6)
1976
Iran
(6)
1980
Kuwait
(10)
1984
Singapore
(10)
1988
Qatar
(10)
1992
Nhật Bản
(8)
1996
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(12)
2000
Liban
(12)
2004
Trung Quốc
(16)
2007
Indonesia
Malaysia
Thái Lan
Việt Nam
(16)
2011
Qatar
(16)
2015
Úc
(16)
2019
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
Năms
 Úc Một phần của OFC QF 2nd 1st QF 4
 Bahrain Chưa phải là thành viên của AFC × •• × GS × 4th GS GS GS R16 6
 Bangladesh Một phần của  Pakistan × × GS × 1
 Campuchia × × 4th × × × × × × × × 1
 Trung Quốc Chưa phải là thành viên của AFC 3rd GS 2nd 4th 3rd QF 4th 2nd GS GS QF QF 12
 Trung Hoa Đài Bắc 3rd × 4th × Một phần của OFC 2
 Hồng Kông 3rd 4th GS 3
 Ấn Độ 2nd GS GS GS 4
 Indonesia × × × GS GS GS GS × 4
 Iran × × 1st 1st 1st 3rd 4th 3rd GS 3rd QF 3rd QF QF QF 3rd 14
 Iraq Chưa phải là thành viên của AFC GS 4th × × × × QF QF QF 1st QF 4th R16 9
 Israel 2nd 2nd 1st 3rd •• Rời khỏi AFC  Part of UEFA 4
 Nhật Bản × × × × × × GS 1st QF 1st 1st 4th 1st QF 2nd 9
 Jordan Chưa phải là thành viên của AFC × × × QF QF GS R16 4
 Kuwait Chưa phải là thành viên của AFC × × GS 2nd 1st 3rd GS 4th QF GS GS GS × 10
 Kyrgyzstan Một phần của  Liên Xô × R16 1
 Liban Chưa phải là thành viên của AFC × × × × × × GS × R16 2
 Malaysia GS GS GS 3
 Myanmar × × × 2nd × × × × × × × 1
 CHDCND Triều Tiên Chưa phải là thành viên của AFC •• 4th × GS × × GS GS GS 5
 Oman Chưa phải là thành viên của AFC × × GS GS GS R16 4
 Palestine Chưa phải là thành viên của AFC × GS GS 2
 Philippines × × × × × × × GS 1
 Qatar Chưa phải là thành viên của AFC GS GS GS GS QF GS GS QF GS 1st 10
 Ả Rập Xê Út Chưa phải là thành viên của AFC •• 1st 1st 2nd 1st 2nd GS 2nd GS GS R16 10
 Singapore × × × GS × 1
 Hàn Quốc 1st 1st 3rd 2nd 2nd GS 2nd QF 3rd QF 3rd 3rd 2nd QF 14
 Nam Yemen Chưa phải là thành viên của  AFC GS × × Một phần của Yemen 1
 Syria Chưa phải là thành viên của AFC × GS GS GS GS GS GS 6
 Thái Lan × × × 3rd •• GS GS GS GS GS R16 7
 Turkmenistan Một phần của  Liên Xô GS GS 2
 UAE Chưa phải là thành viên của AFC 
× GS GS GS 4th 2nd GS GS GS 3rd 3rd 10
 Uzbekistan Một phần của  Liên Xô GS GS QF QF 4th QF R16 7
 Việt Nam 4th 4th •• × × × × QF QF 4
 Yemen Một phần của  Bắc Yemen × GS 1

Kết quả của các quốc gia chủ nhà[sửa | sửa mã nguồn]

Năm  Quốc gia chủ nhà  Kết quả
1956  Hồng Kông Hạng 3
1960  Hàn Quốc Vô địch
1964  Israel Vô địch
1968  Iran Vô địch
1972  Thái Lan Hạng 3
1976  Iran Vô địch
1980  Kuwait Vô địch
1984  Singapore Vòng bảng
1988  Qatar Vòng bảng
1992  Nhật Bản Vô địch
1996  UAE Á quân
2000  Liban Vòng bảng
2004  Trung Quốc Á quân
2007  Indonesia Vòng bảng
 Malaysia
 Thái Lan
 Việt Nam Tứ kết
2011  Qatar Tứ kết
2015  Úc Vô địch
2019  UAE Hạng 3

Kết quả của đương kim vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đương kim vô địch 
Kết quả
1960  Hàn Quốc Vô địch
1964  Hàn Quốc Hạng 3
1968  Israel Hạng 3
1972  Iran Vô địch
1976  Iran Vô địch
1980  Iran Hạng 3
1984  Kuwait Hạng 3
1988  Ả Rập Xê Út Vô địch
1992  Ả Rập Xê Út Á quân
1996  Nhật Bản Tứ kết 
2000  Ả Rập Xê Út Á quân
2004  Nhật Bản Vô địch
2007  Nhật Bản Hạng 4
2011  Iraq Tứ kết 
2015  Nhật Bản Tứ kết 
2019  Úc Tứ kết 

 Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]