Công an cấp tỉnh (Việt Nam)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Công an cấp tỉnh là cơ quan công an ở các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam, thuộc hệ thống tổ chức của lực lượng Công an nhân dân, có trách nhiệm tham mưu cho Bộ Công an, Tỉnh ủy, Ủy ban Nhân dân tỉnh (hoặc Thành ủy, Ủy ban Nhân dân thành phố đối với các thành phố trực thuộc trung ương) về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; chủ trì và thực hiện thống nhất quản lí Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh; các loại tội phạm và các vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.[1]

Tổ chức chung[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Giám đốc[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phòng Tham mưu (PV01)
  • Phòng Xây dựng phong trào bảo vệ An ninh Tổ quốc (PV05)
  • Phòng Hồ sơ nghiệp vụ (PV06)
  • Phòng Tổ chức - Cán bộ (PX01)
  • Phòng Công tác Đảng và công tác chính trị (PX03)
  • Thanh tra Công an tỉnh (PX05)
  • Phòng Hậu cần (PH10)
  • Khối An ninh:
  1. Phòng An ninh đối ngoại (PA01)
  2. Phòng An ninh đối nội (PA02)
  3. Phòng An ninh chính trị nội bộ (PA03)
  4. Phòng An ninh kinh tế (PA04)
  5. Phòng An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao (PA05) (nếu được biên chế)
  6. Phòng Kỹ thuật nghiệp vụ (PA06)
  7. Phòng Ngoại tuyến (PA07)
  8. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh (PA08)
  9. Phòng An ninh điều tra (PA09)
  10. Phòng Tình báo
  • Khối Cảnh sát:
  1. Văn phòng Cơ quan CSĐT (PC01)
  2. Phòng Cảnh sát hình sự (PC02)
  3. Phòng Cảnh sát kinh tế (PC03)
  4. Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy (PC04)
  5. Phòng Cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường (PC05)
  6. Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội (PC06)
  7. Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy & Cứu nạn cứu hộ (PC07)
  8. Phòng Cảnh sát giao thông (PC08)
  9. Phòng Kỹ thuật hình sự (PC09)
  10. Phòng Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp (PC10)
  11. Phòng Cảnh sát cơ động (PK02)
  • Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ
  • Bệnh viện (Bệnh xá) Công an tỉnh
  • Công an các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
  • Các Trại tạm giam

Danh sách Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

Công an tỉnh, thành phố Giám đốc
Họ và tên Cấp bậc Quê quán Nhậm chức Chức vụ khi được bổ nhiệm
An Giang[2] Lâm Phước Nguyên[3]

(1971)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Cần Thơ 1.3.2022

(70 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Hậu Giang
Bà Rịa –

Vũng Tàu [4]

Bùi Văn Thảo

(1963)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Ninh Bình 31.5.2018

(3 năm, 344 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Bà Rịa - Vùng Tàu[5]
Bạc Liêu[6] Lê Việt Thắng

(1972)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hưng Yên 14.11.2019

(2 năm, 177 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Bình Thuận[7][8]
Bắc Giang[9] Nguyễn Quốc Toản

(1978)

Cấp hiệu Thượng tá Công an.png
Hải Phòng 2.10.2019

(2 năm, 177 ngày)

Phó Cục trưởng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an [10][11]
Bắc Kạn[12] Hà Văn Tuyên

(1969)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Cao Bằng 28.6.2020

(1 năm, 316 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Lai Châu[13]
Bắc Ninh[14] Bùi Duy Hưng

(1978)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hải Phòng 20.4.2021

(1 năm, 20 ngày)

Phó Cục trưởng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an [15][16]
Bến Tre[17] Võ Hùng Minh

(1966)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Bình Dương 7.10.2019

(2 năm, 215 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Bình Phước[18][19]
Bình Dương[20] Trịnh Ngọc Quyên

(1969)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hải Dương 13.5.2019

(2 năm, 362 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh[21][22]
Bình Định[23] Võ Đức Nguyện

(1966)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Quảng Ngãi 29.5.2020

(1 năm, 346 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ngãi[24][25]
Bình Phước[26] Bùi Xuân Thắng

(1965)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Nghệ An 28.5.2019

(2 năm, 347 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Bình Phước[27][28]
Bình Thuận[29] Trần Văn Toản

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Thái Bình 17.9.2018

(3 năm, 235 ngày)

Phó Cục trưởng Cục Cảnh sát hình sự[30]
Cà Mau[31] Phạm Thành Sỹ

(1964)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Cà Mau 9.11.2015

(6 năm, 182 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Cà Mau[32][33]
Cao Bằng[34] Vũ Hồng Quang

(1968)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Nam Định 30.6.2020

(1 năm, 314 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Lạng Sơn[35][36]
Cần Thơ[37] Nguyễn Văn Thuận

(1965)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Hậu Giang 26.10.2018

(3 năm, 196 ngày)

Phó Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ
Đà Nẵng[38] Vũ Xuân Viên

(1964)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Quảng Ngãi 31.8.2018

(3 năm, 252 ngày)

Cục trưởng Cục Tham mưu, Tổng cục Cảnh sát
Đắk Lắk[39] Lê Vinh Quy

(1967)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Quảng Nam 1.3.2021

(1 năm, 70 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng
Đắk Nông[40] Bùi Quang Thanh

(1977)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Quảng Bình 14.7.2021

(300 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Bình
Điện Biên[41] Ngô Thanh Bình

(1978)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Ninh Bình 15.11.2021

(176 ngày)

Phó Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy
Đồng Nai[42] Vũ Hồng Văn

(1976)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Hưng Yên[43] 27.11.2019

(2 năm, 164 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Đắk Lắk
Đồng Tháp[44] Nguyễn Văn Hiểu

(1964)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Vĩnh Long 17.7.2019

(2 năm, 297 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Long
Gia Lai[45] Rah Lan Lâm

(1966)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Gia Lai 29.6.2020

(1 năm, 315 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Gia Lai
Hà Giang[46] Phan Huy Ngọc

(1972)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Vĩnh Phúc 17.4.2020

(2 năm, 23 ngày)

Phó Giám đốc công an tỉnh Phú Thọ
Hà Nam[47] Nguyễn Quốc Hùng

(1969)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hải Phòng 26.6.2020

(1 năm, 318 ngày)

Phó Giám đốc Công an thành phố Hải Phòng
Hà Nội[48] Nguyễn Hải Trung

(1968)

Cấp hiệu Trung tướng Công an.png
Vĩnh Phúc 1.8.2020

(1 năm, 282 ngày)

Phó Chủ nhiệm thường trực Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ương
Hà Tĩnh[49] Lê Khắc Thuyết

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Nghệ An 26.6.2020

(1 năm, 318 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Nghệ An
Hải Dương[50] Bùi Quang Bình[51](1979)
Cấp hiệu Thượng tá Công an.png
Quảng Ninh 1.3.2022

(70 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh
Hải Phòng[52] Vũ Thanh Chương

(1968)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Thái Bình 1.10.2019

(2 năm, 221 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Hải Dương
Hậu Giang[53] Huỳnh Việt Hòa

(1976)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Kiên Giang 1.5.2020

(2 năm, 9 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Hậu Giang
Hòa Bình[54] Lê Xuân Minh

(1976)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Nội 26.5.2020

(1 năm, 349 ngày)

Phó Cục trưởng Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
Hưng Yên[55] Nguyễn Thanh Trường

(1974)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hải Dương 28.9.2021

(224 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Thái Bình
Khánh Hòa[56] Nguyễn Thế Hùng[57]

(1969)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Quảng Trị 30.4.2022

(10 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Ninh Thuận
Kiên Giang[58] Nguyễn Văn Hận

(1971)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Bạc Liêu 12.4.2022

(28 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu
Kon Tum[59] Nguyễn Hồng Nhật

(1968)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Bình Định 31.1.2020

(2 năm, 99 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Kon Tum
Lai Châu[60] Nguyễn Viết Giang

(1964)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Giang 28.6.2020

(1 năm, 316 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Hà Giang
Lạng Sơn[61] Thái Hồng Công

(1966)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Tĩnh 30.6.2020

(1 năm, 314 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh
Lào Cai[62] Lưu Hồng Quảng

(1968)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Thanh Hóa 2.3.2020

(2 năm, 69 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Lào Cai
Lâm Đồng[63] Trần Minh Tiến

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Nam 25.2.2021

(1 năm, 74 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam
Long An[64] Lâm Minh Hồng

(1969)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Đồng Tháp 26.6.2020

(1 năm, 318 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh An Giang
Nam Định[65] Phạm Văn Long

(1966)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Nội 27.3.2019

(3 năm, 44 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Nam Định
Nghệ An[66] Phạm Thế Tùng

(1972)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Hưng Yên 20.4.2021

(1 năm, 20 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh
Ninh Bình[67] Phạm Văn Sơn

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Vĩnh Phúc 11.5.2019

(2 năm, 364 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Phúc
Ninh Thuận[68] Huỳnh Tấn Hạnh[69]

(1976)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Quảng Nam 30.4.2022

(10 ngày)

Phó Cục trưởng Cục An ninh đối ngoại
Phú Thọ[70] Phạm Trường Giang

(1968)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hải Dương 22.10.2018

(3 năm, 200 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Hải Dương
Phú Yên[71] Phan Thanh Tám

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Quảng Nam 29.6.2020

(1 năm, 315 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Gia Lai
Quảng Bình[72] Nguyễn Tiến Nam

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Tĩnh 26.6.2020

(1 năm, 318 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh
Quảng Nam[73] Nguyễn Đức Dũng[74](1967)
Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Quảng Ngãi 11.11.2019

(2 năm, 180 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Nam
Quảng Ninh[75] Đinh Văn Nơi[3]
(1976)
Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Cần Thơ 1.3.2022

(70 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh An Giang
Quảng Ngãi[76] Phan Công Bình

(1966)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Bình Định 4.5.2020

(2 năm, 6 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Bình Định
Quảng Trị[77] Nguyễn Văn Thanh

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Thừa Thiên Huế 26.6.2020

(1 năm, 318 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
Sóc Trăng[78] Lâm Thành Sol

(1971)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Trà Vinh 20.11.2021

(171 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh An Giang
Sơn La[79] Nguyễn Ngọc Vân

(1972)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Phú Thọ 13.11.2019

(2 năm, 178 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Phú Thọ
Tây Ninh[80] Nguyễn Văn Trãi

(1967)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Bến Tre 28.3.2019

(3 năm, 43 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Tây Ninh
Thái Bình[81] Trần Văn Phúc

(1978)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Nội 29.9.2021

(223 ngày)

Phó Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu
Thái Nguyên[82] Bùi Đức Hải

(1968)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Thái Bình 29.6.2020

(1 năm, 315 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Thái Bình
Thanh Hóa[83] Trần Phú Hà

(1967)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Nam Định 8.6.2020

(1 năm, 336 ngày)

Phó Cục trưởng Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
Thành phố

Hồ Chí Minh [84]

Lê Hồng Nam

(1966)

Cấp hiệu Thiếu tướng Công an.png
Bình Dương 26.6.2020

(1 năm, 318 ngày)

Giám đốc Công an tỉnh Long An
Thừa Thiên – Huế [85] Nguyễn Thanh Tuấn

(1976)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Thanh Hóa 31.7.2020

(1 năm, 283 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên -Huế
Tiền Giang[86] Nguyễn Văn Nhựt

(1965)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Bến Tre 17.7.2019

(2 năm, 297 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Bến Tre
Trà Vinh[87] Trần Xuân Ánh

(1975)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Tĩnh 15.10.2021

(207 ngày)

Phó Cục trưởng Cục Tổ chức - Cán bộ
Tuyên Quang[88] Phạm Kim Đĩnh

(1975)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Tuyên Quang 1.2.2020

(2 năm, 98 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang
Vĩnh Long[89] Nguyễn Trọng Dũng

(1966)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Hà Nội 13.5.2021

(362 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Long
Vĩnh Phúc[90] Đinh Ngọc Khoa

(1968)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Ninh Bình 27.3.2019

(3 năm, 44 ngày)

Phó Giám đốc Công an tỉnh Ninh Bình
Yên Bái[91] Đặng Hồng Đức

(1977)

Cấp hiệu Đại tá Công an.png
Nam Định 1.6.2020

(1 năm, 343 ngày)

Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ

Xem chi tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Quốc hội Việt Nam (27 tháng 11 năm 2014). “Luật Công an nhân dân 2014”. Thư viện pháp luật. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  2. ^ Đ/c: Số 1333, đường Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên
  3. ^ a b Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên :6
  4. ^ Đ/c: Số 15 Trường Chinh, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa
  5. ^ “Bổ nhiệm Giám đốc Công an tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”. Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ. 1 tháng 6 năm 2018. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  6. ^ Đ/c: Số 5 Nguyễn Tất Thành, Phường 1, TP. Bạc Liêu
  7. ^ “Đại tá Lê Việt Thắng làm Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu”. báo Thanh niên. 2019-11-14. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2019.
  8. ^ “Bổ nhiệm Giám đốc Công an tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”. Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ. 1 tháng 6 năm 2018. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  9. ^ Đ/c: Số 1A, đường Nguyễn Cao, P. Ngô Quyền, TP. Bắc Giang
  10. ^ Quỳnh Nguyễn (20 tháng 3 năm 2021). “Giám đốc công an tỉnh trẻ nhất nước hiện nay là ai?”. Báo điện tử báo Nông thôn Ngày nay. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  11. ^ Nguyễn Thắng (5 tháng 8 năm 2020). “Thượng tá Nguyễn Quốc Toản đắc cử Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an Bắc Giang”. Báo điện tử Tiền Phong. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  12. ^ Đ/c: Số 12, đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn
  13. ^ Thùy Dương; Đức Thuần (30 tháng 6 năm 2020). “Đại tá Hà Văn Tuyên giữ chức vụ Giám đốc Công an tỉnh Bắc Kạn”. Báo Công an nhân dân điện tử. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  14. ^ Đ/c: Số 14 Lý Thái Tổ, P. Suối Hoa, TP. Bắc Ninh
  15. ^ Trương Huyền (22 tháng 4 năm 2021). “Chân dung tân Giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh 43 tuổi”. Báo điện tử VTC News. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  16. ^ Thái Sơn (20 tháng 4 năm 2021). “Công bố quyết định bổ nhiệm Giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh”. Báo Nhân Dân. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  17. ^ Đ/c: Số 404D, Đồng Văn Cống, Phường 7, TP. Bến Tre
  18. ^ Ngọc Linh (7 tháng 10 năm 2019). “Chân dung tân Giám đốc Công an Bến Tre Võ Hùng Minh”. Tạp chí Thời Đại. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  19. ^ Trần Lĩnh; Văn Thỉnh (6 tháng 10 năm 2019). “Công an tỉnh Bến Tre có tân Giám đốc”. Báo Công an nhân dân điện tử. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  20. ^ Đ/c: Số 81, đường Cách mạng tháng Tám, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một
  21. ^ Minh Châu (13 tháng 5 năm 2019). “Đại tá Trịnh Ngọc Quyên giữ chức vụ Giám đốc Công an tỉnh Bình Dương”. An ninh Hải Phòng điện tử. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  22. ^ PV (1 tháng 4 năm 2019). “Đại tá Trịnh Ngọc Quyên giữ chức Giám đốc Công an tỉnh Bình Dương”. Báo Đại Đoàn Kết. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  23. ^ Đ/c: Số 01A Trần Phú, TP. Quy Nhơn
  24. ^ Trị Bình (29 tháng 5 năm 2020). “Đại tá Võ Đức Nguyện được bổ nhiệm giữ chức Giám đốc Công an tỉnh Bình Định”. Báo Thanh Niên. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  25. ^ Nguyễn Tri (29 tháng 5 năm 2020). “Bình Định có tân Giám đốc Công an tỉnh”. Báo Lao Động. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  26. ^ Đ/c: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài
  27. ^ “Trao quyết định bổ nhiệm Giám đốc Công an Bình Phước”. Báo Công an nhân dân điện tử. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  28. ^ Nhất Sơn (4 tháng 5 năm 2019). “Công bố quyết định điều động Giám đốc Công an tỉnh Bình Phước”. Báo Nhân Dân. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  29. ^ Đ/c: Số 117, đường Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết
  30. ^ Quế Hà (17 tháng 9 năm 2018). “Đại tá Trần Văn Toản làm Giám đốc Công an Bình Thuận”. Báo Thanh Niên. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  31. ^ Đ/c: Số 47, Bùi Thị Trường, Khóm 3, Phường 5, TP. Cà Mau
  32. ^ Thiện Thảo; Trách Xuân (9 tháng 11 năm 2015). “Đại tá Phạm Thành Sỹ giữ chức Giám đốc Công an tỉnh Cà Màu”. Báo Công an Thành Phố Hồ Chí Minh. Truy cập 29 tháng 6 năm 2021.
  33. ^ Gia Bách (9 tháng 11 năm 2015). “Đại tá Phạm Thành Sỹ làm Giám đốc công an Cà Mau”. Báo Thanh Niên. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  34. ^ Đ/c: Đường Tân An, P. Tân Giang, TP. Cao Bằng
  35. ^ Xuân Trường (30 tháng 6 năm 2020). “Đại tá Vũ Hồng Quang làm Giám đốc Công an tỉnh Cao Bằng”. Báo điện tử VTC News. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  36. ^ Chu Hiệu (30 tháng 6 năm 2020). “Đại tá Vũ Hồng Quang được bổ nhiệm làm Giám đốc Công an tỉnh Cao Bằng”. VietnamPlus. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  37. ^ Đ/c: Số 9A Trần Phú, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều
  38. ^ Đ/c: Số 80 Lê Lợi, Q. Hải Châu
  39. ^ Đ/c: Số 58 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột
  40. ^ Đ/c: Tổ 2, P. Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa
  41. ^ Đ/c: Số 312, Đường Võ Nguyên Giáp, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ
  42. ^ Đ/c: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, TP. Biên Hòa
  43. ^ “Đại tá Phạm Minh Thắng phụ trách Công an tỉnh Đắk Lắk”. VietNamNet. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2019.
  44. ^ Đ/c: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, TP. Cao Lãnh
  45. ^ Đ/c: Số 267A Trần Phú, TP. Pleiku
  46. ^ Đ/c: Số 28, phố Phan Chu Trinh, P. Minh Khai, TP. Hà Giang
  47. ^ Đ/c: Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý
  48. ^ Đ/c: Số 87 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm
  49. ^ Đ/c: Số 04, Đường Nguyễn Thiếp, TP. Hà Tĩnh
  50. ^ Đ/c: Số 35, Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương
  51. ^ Phạm Công (28 tháng 2 năm 2022). “Thượng tá Bùi Quang Bình giữ chức Giám đốc Công an tỉnh Hải Dương”. VietNamNet. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2022.
  52. ^ Đ/c: Số 2 Lê Đại Hành, Q. Hồng Bàng
  53. ^ Đ/c: Số 9, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, Phường 5, TP. Vị Thanh
  54. ^ Đ/c: P. Phương Lâm, TP. Hòa Bình
  55. ^ Đ/c: Số 45, Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP. Hưng Yên
  56. ^ Đ/c: Số 80 Trần Phú, TP. Nha Trang
  57. ^ “Khánh Hòa và Ninh Thuận có Giám đốc Công an mới”.
  58. ^ Đ/c: Số 08 Lý Thường Kiệt, P. Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá
  59. ^ Đ/c: Số 198 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum
  60. ^ Đ/c: Tổ 16, P. Tân Phong, TP. Lai Châu
  61. ^ Đ/c: Số 15, đường Hoàng Văn Thụ, P. Chi Lăng, TP. Lạng Sơn
  62. ^ Đ/c: Số 06, đường Trần Kim Chiến, P. Nam Cường, TP. Lào Cai
  63. ^ Đ/c: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt
  64. ^ Đ/c: Số 76, Phường 4, TP. Tân An
  65. ^ Đ/c: Số 117 Quốc lộ 10, P. Lộc Vượng, TP. Nam Định
  66. ^ Đ/c: Số 7, Trường Thi, TP. Vinh
  67. ^ Đ/c: Đường Đinh Tất Miễn, P. Đông Thành, TP. Ninh Bình
  68. ^ Đ/c: Khu phố 4, P. Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm
  69. ^ “Khánh Hòa và Ninh Thuận có Giám đốc Công an mới”.
  70. ^ Đ/c: Số 51, Đường Trần Phú, P. Tân Dân, TP. Việt Trì
  71. ^ Đ/c: Số 44 Lê Duẩn, Phường 6, TP. Tuy Hòa
  72. ^ Đ/c: Đường Nguyễn Văn Linh, TP. Đồng Hới
  73. ^ Đ/c: Đường Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ
  74. ^ “Đại tá Nguyễn Đức Dũng làm giám đốc Công an tỉnh Quảng Nam”. báo Tuổi trẻ. 2019-11-11. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2019.
  75. ^ Đ/c: P. Hồng Hà, TP. Hạ Long
  76. ^ Đ/c: Số 174 Hùng Vương, P. Trần Phú, TP. Quảng Ngãi./
  77. ^ Đ/c: Đường Điện Biên Phủ, P. Đông Lương, TP. Đông Hà
  78. ^ Đ/c: Số 18 Hùng Vương, Phường 6, TP. Sóc Trăng
  79. ^ Đ/c: Số 678, Đường Lê Duẩn, P. Chiềng Sinh, TP. Sơn La
  80. ^ Đ/c: Phường 3, TP. Tây Ninh
  81. ^ Đ/c: Số 228 phố Trần Thánh Tông, P. Lê Hồng Phong, TP. Thái Bình
  82. ^ Đ/c: Số 18, đường Nha Trang, TP. Thái Nguyên
  83. ^ Đ/c: Số 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa
  84. ^ Đ/c: Số 127 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
  85. ^ Đ/c: Số 27 Trần Cao Vân, P. Phú Hội, TP. Huế
  86. ^ Đ/c: Số 152 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP. Mỹ Tho
  87. ^ Đ/c: Số 29 Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, Phường 7, TP. Trà Vinh
  88. ^ Đ/c: Số 294 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP. Tuyên Quang
  89. ^ Đ/c: Số 71/22A, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long
  90. ^ Đ/c: Số 1 Tôn Đức Thắng, P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên
  91. ^ Đ/c: P. Yên Ninh, TP. Yên Bái