Emre Belözoğlu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Emre Belözoğlu
Emre in national team (11.08.2010).JPG
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Emre Belözoğlu
Ngày sinh 7 tháng 9, 1980 (38 tuổi)
Nơi sinh Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Fenerbahçe SK
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1990–1992 Zeytinburnuspor
1992–1996 Galatasaray
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1996–2001 Galatasaray 102 (14)
2001–2005 Internazionale 79 (3)
2005–2008 Newcastle United 58 (5)
2008–2012 Fenerbahçe 103 (12)
2012–2013 Atlético Madrid 7 (1)
2013–2015 Fenerbahçe 56 (14)
2015–2019 İstanbul Başakşehir 79 (11)
2019– Fenerbahçe 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
1994–1995 U-15 Thổ Nhĩ Kỳ 11 (7)
1995–1997 U-16 Thổ Nhĩ Kỳ 35 (20)
1996–1997 U-17 Thổ Nhĩ Kỳ 7 (2)
1997 U-18 Thổ Nhĩ Kỳ 6 (0)
1998–1999 U-21 Thổ Nhĩ Kỳ 12 (4)
2000– Thổ Nhĩ Kỳ 99 (9)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 12 tháng 3 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 2 tháng 6 năm 2019

Emre Belözoğlu (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [emˈɾe beˈlœzoːɫu], sinh ngày 7 tháng 9 năm 1980 tại Istanbul) là tiền vệ bóng đá người Thổ Nhĩ Kỳ.

Anh đã cùng Galatasaray đi vào lịch sử khi giành cúp UEFA năm 2000 và cũng giành luôn cup liên lục địa trong năm đó. Anh cũng là thành viên của đội tuyển Thổ Nhĩ Kỳ tham dự giành được giải ba World Cup 2002. Năm 2004, anh được bình chọn vào danh sách FIFA 100.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 9 tháng 3 năm 2019.[1][2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp[nb 1] Châu Âu[nb 2] Tỏng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Galatasaray 1996-97 1 0 0 0 0 0 1 0
1997-98 23 2 9 0 2 0 34 2
1998-99 27 2 6 2 2 0 35 4
1999-00 24 5 4 0 13 1 41 6
2000-01 27 5 3 5 10 0 40 10
Tổng cộng 102 14 22 7 27 1 151 22
Internazionale
2001-02 14 0 0 0 6 0 20 0
2002-03 25 3 0 0 12 1 37 4
2003-04 21 0 3 0 6 0 30 0
2004-05 19 0 2 1 6 0 27 1
Tổng cộng 79 3 5 1 30 1 114 5
Newcastle United
2005-06 20 2 4 0 1 0 25 2
2006-07 24 2 2 0 12 1 38 3
2007-08 14 1 5 0 19 1
Tỏng cộng 58 5 11 0 13 1 82 6
Fenerbahçe
2008-09 25 1 6 0 9 1 40 2
2009-10 25 1 7 0 8 1 40 2
2010-11 27 4 1 0 4 2 32 6
2011-12 26 6 2 0 28 6
Tổng cộng 103 12 16 0 21 4 140 16
Atlético Madrid
2012-13 7 0 3 0 7 1 17 1
Tỏng cộng 7 0 3 0 7 1 17 1
Fenerbahçe
2012-13 10 2 2 0 12 2
2013-14 20 6 1 0 2 0 23 6
2014-15 26 6 1 0 27 6
Tổng cộng 56 14 4 0 2 0 62 14
İstanbul Başakşehir
2015-16 26 3 2 0 2 0 30 3
2016-17 27 4 5 1 4 1 36 6
2017-18 9 3 0 0 7 2 16 5
2018-19 17 1 1 0 2 0 20 1
Tỏng cộng 79 11 8 1 15 3 112 15
Tổng cộng sự nghiệp 444 54 67 9 112 11 622 74

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 2 tháng 6 năm 2019[1][2][3]
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm Trận Bàn
2000 4 1
2001 5 0
2002 13 2
2003 7 0
2004 7 0
2005 7 0
2006 1 0
2007 8 1
2008 7 1
2009 6 1
2010 9 1
2011 6 1
2012 9 1
2013 2 0
2014 2 0
2017 2 0
2019 4 0
Tổng cộng 99 9

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

[1][2][3]

Emre – bàn thắng cho đội tuyển Thổ Nhĩ Kỳ
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 2 tháng 9 năm 2000 Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ  Moldova 2–0 Thắng Vòng loại World Cup 2002
2. 9 tháng 6 năm 2002 Incheon, Hàn Quốc  Costa Rica 1–1 Hòa World Cup 2002
3. 20 tháng 11 năm 2002 Pescara, Ý  Ý 1–1 Hòa Giao hữu
4. 17 tháng 11 năm 2007 Oslo, Na Uy  Na Uy 1–2 Thắng Vòng loại Euro 2008
5. 10 tháng 9 năm 2008 Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ  Bỉ 1–1 Hòa Vòng loại World Cup 2010
6. 9 tháng 9 năm 2009 Zenica, Bosna và Hercegovina  Bosna và Hercegovina 1–1 Hòa Vòng loại World Cup 2010
7. 11 tháng 8 năm 2010 İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ  România 2–0 Thắng Giao hữu
8. 10 tháng 8 năm 2011 İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ  Estonia 1–0 Thắng Giao hữu
9. 11 tháng 9 năm 2012 İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ  Estonia 1–0 Thắng Vòng loại World Cup 2014

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Galatasaray
  • Siêu cup châu Âu: 1 (2000)
  • Cup UEFA: 1 (2000)
Thổ Nhĩ Kỳ
  • Hạng 3 World Cup 2002
Internazionale
  • Cup Italia: 1 (2005)
Newcastle United
  • Cup Intertoto: 1 (2006)

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bao gồm Süper Kupa, Supercoppa Italiana, Football League Cup
  2. ^ Bao gồm UEFA Champions League, UEFA CupUEFA Super Cup

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Emre Belözoğlu”. Turkish Football Federation. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2012. 
  2. ^ a ă â “Emre Belözoğlu”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2012. 
  3. ^ a ă “Emre Belözoglu – International Appearances”. RSSSF. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]