Giải KBS Drama

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ KBS Drama Awards)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
KBS Drama Awards
2018 KBS Drama Awards
Tập tin:KBS Drama Awards trophy.jpg
Trao choExcellence in Drama and Television Arts
Địa điểmYeouido, Seoul
Quốc giaHàn Quốc
Được trao bởiKorean Broadcasting System
Lần đầu tiên1987
2017   2018 >

Giải thưởng phim truyền hình KBS là lễ trao giải do đài KBS tổ chức để tôn vinh các thành tích xuất sắc trong các bộ phim truyền hình Hàn Quốc phát sóng trên đài KBS. Lễ trao giải được tổ chức hàng năm vào ngày 31 tháng 12. Lễ trao giải cao nhất là "Giải Daesang" (Hangul: 대상; RR: Daesang) trao cho diễn viên hay nữ diễn viên xuất sắc nhất của năm.

Mục lục

Các hạng mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giải Daesang (대상), giải danh dự nhất của buổi lễ
  • Giải Cống hiến (공로상)
  • Giải diễn xuất xuất sắc nhất (최우수상)
  • Giải diễn xuất xuất sắc (우수상)
  • Giải diễn viên phụ xuất sắc nhất (조연상)
  • Giải diễn viên mới xuất sắc nhất (신인 연기 상)
  • Giải diễn viên trẻ xuất sắc nhất (청소년 연기 상)
  • Giải diễn viên xuất sắc nhất trong điện ảnh (단막극 집상)
  • Giải PD (PD 상), được trao cho nam diễn viên hay nhất, được xác định bởi giám đốc đài truyền hình
  • Nhà viết kịch bản xuất sắc nhất (작가상)
  • Giải Đặc biệt (특별상)
  • Giải Ấn tượng (인기상)
  • Giải cộng đồng mạng (네티즌 상), được trao cho nam/ nữ diễn viên với phiếu bình chọn trực tuyến nhất trên trang web của đài KBS
  • Giải cặp đôi đẹp nhất (베스트 커플 상), được trao cho cặp đôi phim truyền hình phối hợp diễn xuất hòa hợp nhau nhất được bình chọn bởi những người dùng đã đăng ký của trang web đài KBS
  • Nhạc phim hay nhất (최고의 사운)

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm MC
1987 Heo Cham, Gil Eun-jung
1988 Im Dong-jin, Chae Shi-ra
1989 Kim Dong-gun
1990
1991 Im Seong-hoon, Kim Cheong
1992 Song Seung-hwan, Kim Sung-ryung
1993
1994
1995 Lee Sang-byuk, Jeon Hye-jin
1996 Kim Dong-gun, Lee Keum-hee
1997 Lee Sang-byuk, Lee Keum-hee
1998 Kim Byeong-chan, Kim Hee-sun
1999 Choi Soo-jong, Lee Keum-hee
2000 Choi Soo-jong, Kim Hye-ri, Yum Jung-ah, Park Ji-Young
2001 Song Seung-Hwan, Lee Seung-yeon
2002 Son Bumsoo, Lee Tae-ran, Kim Mi-hwa
2003 Choi Soo-jong, Lee Hyeok-jae, Han Go-eun, Gong Hyo-jin
2004 Son Bumsoo, Tak Jae-hoon, Park Sun-young
2005 Choi Soo-jong, Tak Jae-hoon, Kim Ah-joong
2006 Tak Jae-hoon, Ryu Si-won, Choi Jung-won
2007 Tak Jae-hoon, Lee Da-hae
2008 Lee Deok-hwa, Kim Kyung-ran, Choi Jung-won
2009 Tak Jae-hoon, Kim So-yeon, Lee Da-hae
2010 Choi Soo-jong, Song Joong-ki, Lee Da-hae
2011 Jun Hyun-moo, Han Jin, Joo Won
2012 Yoo Jun-sang, Youn Yuh Jung, Lee Jong-suk
2013 Shin Hyun Joon, Lee Mi-sook, Joo Sang-wook, Yoona
2014 Kim Sang-kyung, Park Min-young, Seo In-guk
2015 Jun Hyun-moo, Park Bo-gum, Kim So-hyun
2016 Jun Hyun-moo, Park Bo-gum, Kim Ji-won
2017 Park Soo-hong, Namkoong Min, Lee Yoo-ri

Giải Daesang (대상)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1987 Im Dong-jin Land (토지)
1988 Ban Hyo-jung Land (토지)
1989 Go Doo-shim Fetters of Love (사랑의 굴레)
1990 Yu In-chon Ambitious Times (야망의 세월)
1991 Lee Nak-hoon Yesterday's Green Grass (옛날의 금잔디)
1992 Oh Hyun-kyung TV's The Art of War (TV 손자병법)
1993 Ha Hee-ra The Break of Dawn (먼동)
1994 Lee Deok-hwa Han Myung-hoi (한명회)
1995 Na Moon-hee Even if the Wind Blows (람은 불어도)
1996 Kang Boo-ja Men of the Bath House (목욕탕집 남자들)
1997 Yoo Dong-geun Tears of the Dragon (용의 눈물)
1998 Choi Soo-jong Legendary Ambition (야망의 전설)
1999 Chae Shi-ra The King and Queen (왕과 비)
2000 Kim Yeong-cheol Emperor Wang Geon (태조 왕건)
2001 Choi Soo-jong Emperor Wang Geon (태조 왕건)[1]
2002 Yoo Dong-geun Empress Myeongseong (명성황후)[2]
2003 Kim Hye-soo Jang Hui-bin (장희빈)
2004 Go Doo-shim More Beautiful Than a Flower (꽃보다 아름다워)
2005 Kim Myung-min Immortal Admiral Yi Sun-sin (불멸의 이순신)
2006 Ha Ji-won Hwang Jini (황진이)
2007 Choi Soo-jong Dae Jo Yeong (대조영)
2008 Kim Hye-ja Mom's Dead Upset (엄마가 뿔났다)
2009 Lee Byung-hun IRIS (아이리스)
2010 Jang Hyuk The Slave Hunters (추노)
2011 Shin Ha-kyun Brain (브레인)
2012 Kim Nam-joo My Husband Got a Family (넝쿨째 굴러온 당신)
2013 Kim Hye-soo Queen of the Office (직장의 신)
2014 Yoo Dong-geun What's With This Family (가족끼리 왜 이래)
2015 Kim Soo-hyun The Producers (프로듀사)
Go Doo-shim The Virtual Bride (별난 며느리), All About My Mom (부탁해요, 엄마)
2016 Song Joong-ki Descendants of the Sun (태양의 후예)
Song Hye-kyo
2017 Kim Yeong-cheol My Father is Strange (아버지가 이상해)
Chun Ho-jin My Golden Life (황금빛 내 인생)

Giải Cống hiến (공로상)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Ghi chú
1999 Kang Boo-ja Diễn viên nữ
2000 Yeo Woon-kay Diễn viên nữ
2001 Kim In-tae Diễn viên nam
2003 Nam Il-woo Diễn viên nam
2004 Lee Kyung-ho Đạo diễn
2005 Jung Eul-young Đạo diễn
2006 Lee Dae-ro Diễn viên nam
2007 Yang Geun-seung Nhà viết kịch bản
2008 Yoo Chul-joo Đạo diễn ánh sáng
2009 Yeo Woon-kay Diễn viên nữ
2014 Kim Ja-ok Diễn viên nữ
2017 Kim Young-ae Diễn viên nữ

Giải diễn xuất xuất sắc nhất (최우수상)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1990 Seo In-seok Days of the Dynasty, Stepping Stone, TV's The Art of War
1991 Kim Yeong-cheol The Royal Way
1993 Kim Jin-tae The Break of Dawn
1994 Kim Se-yoon Daughters of a Rich Family
1995 Yoo Dong-geun Jang Nok-su
1996 Choi Soo-jong First Love
1997 Kim Mu-saeng Tears of the Dragon
Seo In-seok Because I Really
1998 Im Dong-jin The King and Queen, Paper Crane
1999 Shin Goo School 1
2000 Park Geun-hyung Tough Guy's Love
2001 Seo In-seok Emperor Wang Geon
2002 Bae Yong-joon Winter Sonata
Kim Sang-joong The Dawn of the Empire
2003 Cha Seung-won Bodyguard
Kim Ho-jin Yellow Handkerchief
2004 Ahn Jae-wook Oh Feel Young
2005 Choi Soo-jong Emperor of the Sea
2006 Ryu Soo-young Seoul 1945
Shin Goo Pure in Heart
2007 Lee Deok-hwa Dae Jo Yeong
2008 Song Il-gook The Kingdom of the Winds
2009 Son Hyun-joo My Too Perfect Sons
2010 Kim Kap-soo Cinderella's Sister, Sungkyunkwan Scandal, The Slave Hunters
2011 Park Si-hoo The Princess' Man
2012 Song Joong-ki The Innocent Man
Yoo Jun-sang My Husband Got a Family
2013 Ji Sung Secret Love
Joo Won Good Doctor
2014 Cho Jae-hyun Jeong Do-jeon
2015 So Ji-sub Oh My Venus
2016 Park Shin-yang My Lawyer, Mr. Jo
Park Bo-gum Love in the Moonlight
2017 Namkoong Min Good Manager

Nữ diễn viên xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1988 Park Won-sook Eldest Sister-in-law
1990 Lee Hwi-hyang Days of the Dynasty, Ambitious Times
1991 Kim Mi-sook Women's Time
1993 Kim Young-ok Wild Chrysanthemum, Love and Farewell
1994 Kim Yoon-kyung When I Miss You
1995 Ha Hee-ra A Place in the Sun
1996 Kim Young-ae Colors, Reporting for Duty, Until We Can Love
1997 Choi Myung-gil Tears of the Dragon
Yoon Mi-ra Because I Really
1998 Chae Shi-ra The King and Queen
1999 Lee Hwi-hyang Love In 3 Colors
2000 Kim Ja-ok Rising Sun, Rising Moon, More Than Words Can Say
2001 Lee Mi-yeon Empress Myeongseong
2002 Choi Ji-woo Winter Sonata
Choi Myung-gil Empress Myeongseong
2003 Lee Tae-ran Yellow Handkerchief
Yoo Ho-jeon Rosemary
2004 Chae Shi-ra Terms of Endearment
Oh Yeon-soo A Second Proposal
Song Hye-kyo Full House
2005 Choi Jin-sil My Rosy Life
Kim Hae-sook
2006 Lee Tae-ran Famous Princesses
2007 Chae Rim Dal-ja's Spring
Kim Hyun-joo In-soon Is Pretty
2008 Kim Ji-soo Women of the Sun
2009 Chae Shi-ra Empress Cheonchu
2010 Jeon In-hwa King of Baking, Kim Takgu
Moon Geun-young Cinderella's Sister
2011 Moon Chae-won The Princess' Man
2012 Moon Chae-won The Innocent Man
2013 Hwang Jung-eum Secret Love
2014 Kim Hyun-joo What's With This Family
2015 Chae Shi-ra Unkind Ladies
2016 Kim Ha-neul On the Way to the Airport
2017 Lee Yoo-ri My Father is Strange
Jung Ryeo-won Witch at Court

Giải diễn xuất xuất sắc (우수상)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên xuất sắc thể loại phim ít tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2007 Kang Ji-hwan Capital Scandal
2008 Jung Jin-young The Kingdom of the Winds
2009 Ji Jin-hee He Who Can't Marry
2010 Kim Su-ro Master of Study
2011 Choi Daniel Baby Faced Beauty
Jung Jin-young Brain
2012 Shin Hyun-joon Ohlala Couple
2013 Oh Ji-ho Queen of the Office
2014 Eric Mun Discovery of Love
2015 Cha Tae-hyun The Producers
2016 Lee Sang-yoon On the Way to the Airport
2017 Park Seo-joon Fight for My Way

Nữ diễn viên xuất sắc thể loại phim ít tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2007 Han Ji-min Capital Scandal
Lee Da-hae Hello! Miss
2008 Lee Ha-na Women of the Sun
2009 Kim Ah-joong The Accidental Couple
2010 Han Eun-jung Grudge: The Revolt of Gumiho
2011 Jang Na-ra Baby Faced Beauty
2012 Jang Na-ra School 2013
2013 Im Yoona Prime Minister and I
2014 Jung Yu-mi Discovery of Love
2015 Shin Min-a Oh My Venus
2016 Kim Ji-won Descendants of the Sun
2017 Kim Ji-won Fight for My Way
Jang Na-ra Confession Couple

Nam diễn viên xuất sắc trong phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2009 Jung Joon-ho IRIS
Kim Seung-woo
2010 Oh Ji-ho The Slave Hunters
2011 Chun Jung-myung Glory Jane
2012 Uhm Tae-woong Man from the Equator
2013 Joo Sang-wook Good Doctor
2014 Lee Joon-gi Gunman in Joseon
2015 Jang Hyuk The Merchant: Gaekju 2015
2016 Song Il-gook Jang Yeong-sil
2017 Lee Dong-gun Queen for Seven Days
Lee Jun-ho Good Manager

Nữ diễn viên xuất sắc trong phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2009 Kim Tae-hee IRIS
Ku Hye-sun Boys Over Flowers
2010 Park Min-young Sungkyunkwan Scandal
2011 Glory Jane
Hong Soo-hyun The Princess' Man
2012 Lee Bo-young Man from the Equator
2013 Moon Chae-won Good Doctor
2014 Nam Sang-mi Gunman in Joseon
Park Min-young Healer
2015 Kim Min-jung The Merchant: Gaekju 2015
2016 Kim Yoo-jung Love in the Moonlight
2017 Cho Yeo-jeong Ms. Perfect

Nam diễn viên xuất sắc trong phim từ 30 tập đến 80 tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2007 Jang Hyun-sung Daughters-in-Law
2008 Lee Won-jong King Sejong the Great
2009 Kim Suk-hoon Empress Cheonchu
2010 Yoon Shi-yoon King of Baking, Kim Takgu
2011 Lee Tae-gon Gwanggaeto, The Great Conqueror
2012 Joo Won Bridal Mask
2013 Jo Jung-suk You're the Best, Lee Soon-shin
Jo Sung-ha Wang's Family
2014 Kim Sang-kyung What's With This Family
Park Yeong-gyu Jeong Do-jeon
2015 Kim Tae-woo The Jingbirok: A Memoir of Imjin War
Kim Kap-soo All About My Mom
2016 Ahn Jae-wook Five Enough
Lee Dong-gun Laurel Tree Tailors
2017 Park Si-hoo My Golden Life

Nữ diễn viên xuất sắc trong phim từ 30 tập đến 80 tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2007 Yoon Jung-hee A Happy Woman
2008 Lee Yoon-ji King Sejong the Great
2009 Yoo Sun My Too Perfect Sons
2010 Eugene King of Baking, Kim Takgu
2011 Kim Ja-ok Ojakgyo Family
2012 Youn Yuh-jung My Husband Got a Family
2013 Lee Mi-sook You're the Best, Lee Soon-shin
Lee Tae-ran Wang's Family
2014 Kim Ji-ho Wonderful Days
2015 Eugene All About My Mom
2016 So Yoo-jin Five Enough
Jo Yoon-hee Laurel Tree Tailors
2017 Shin Hye-sun My Golden Life

Nam diễn viên xuất sắc trong phim nhiều tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2007 Park Hae-jin Like Land and Sky
2008 Lee Pil-mo You Are My Destiny
2009 Oh Man-seok Everybody Cha-cha-cha
2010 Lee Jong-hyuk Marry Me, Please
2011 Ji Chang-wook Smile Again
2012 Kim Yeong-cheol The Moon and Stars for You
Kim Dong-wan Cheer Up, Mr Kim
2013 Kim Suk-hoon Ruby Ring
2014 Choi Jae-sung Single-minded Dandelion
2015 Im Ho The Stars Are Shining
Kwak Si-yang All Is Well
2016 Oh Min-suk Secrets of Women
2017 Kim Seung-soo First Love Again
Song Chang-eui The Secret of My Love

Nữ diễn viên xuất sắc trong phim nhiều tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2007 Han Ji-hye Likeable or Not
2008 Kim Jung-nan You Are My Destiny
2009 Jo An Everybody Cha-cha-cha
2010 Kim Ji-young Marry Me, Please
2011 Do Ji-won Smile Again
2012 Kim Ye-ryeong TV Novel: Love, My Love
Seo Ji-hye The Moon and Stars for You
2013 Lee So-yeon Ruby Ring
2014 Choi Yoon-young My Dear Cat
Shin So-yul Sweet Secret
2015 Han Chae-ah You Are the Only One
Kang Byul Save the Family
2016 Lee Yoo-ri The Promise
So Yi-hyun Secrets of Women
2017 Myung Se-bin First Love Again
Im Soo-hyang Lovers in Bloom

Giải diễn viên xuất sắc nhất trong phim điện ảnh (단막극 집상)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên xuất sắc trong phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim điện ảnh
2003 Kim In-kwon Phim điện ảnh
Namkoong Min To William
2004 Byun Hee-bong Ginseng Uproar/ Second Proposal
Uhm Tae-woong Blue Skies of Jeju Island
2005 Park Geun-hyung Becoming a Popular Song
Jang Hyun-sung Leslie Cheung Is Dead?
2006 Jung Eun-pyo Blockhead's Quadratic Equation
Lee Won-jong KBS HDTV "Bad Story"
2007 Park In-hwan Ugly You
2008 Yoon Hee-seok KBS HDTV "Spring, Spring Spring"
2009 Kim Kyu-chul Truyền thuyết ma quái "The Grudge Island"
2010 Lee Sun-kyun Our Slightly Risque Relationship
Son Hyun-joo Texas Hit
2011 Choi Soo-jong For My Son
Lee Hee-joon Perfect Spy
2012 Sung Joon Swamp Ecology Report
Yeon Woo-jin Just an Ordinary Love Story
2013 Choi Daniel Waiting for Love
Yu Oh-seong The Devil Rider/ Mother's Island
2014 Jo Dal-hwan Repulsive Love
2015 Bong Tae-gyu Trains Don't Stop at Noryangjin Station
2016 Kim Sung-oh Sự trở lại của Becky
Lee Dong-hwi Red Teacher
2017 Yeo Hoe-hyun Girls' Generation 1979

Nữ diễn viên xuất sắc trong phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2003 Kim Yong-rim Món quà hôn nhân
Yoon Hye-kyung Phim điện ảnh
2004 Han Ji-min Déjà Vu
Min Ji Ah Blue Skies of Jeju Island
2005 Hong Soo-hyun KBS HDTV "The Outdoor Lamp"
Youn Yuh-jung Becoming a Popular Song
2006 Jeon Hye-jin She's Smiling/ Memories
Go Jung-min Tập đặc biệt Lễ Trung thu "A Farewell to Arms"
2007 Jeon Ye-seo A Death Messenger With Amnesia
Yoo In-young Cho Yong-pil in Our Memories
2008 Park Min-young Truyền thuyết ma quái "Gumiho (Nine-tailed Fox)"
2009 Kim Sung-eun Truyền thuyết ma quái "Forbidden Book"
2010 Jung Yu-mi The Great Gye Choon-bin
2011 Han Eun-jung 400-year-old Dream
Eugene Princess Hwapyung's Weight Loss
2012 Yoo Da-in Just an Ordinary Love Story
Park Shin-hye Don't Worry, I'm a Ghost
2013 BoA Waiting for Love
Han Ye-ri Yeon-woo's Summer
2014 Kim So-hyun We All Cry Differently
2015 Kim Young-ok Con đường tuyết rơi
Lee Ha-na Fake Family
2016 Kang Ye-won Sự trở lại của Becky
Cho Yeo-jeong Người trông trẻ
2017 Ra Mi-ran The Last Week of Madame Jung

Giải diễn viên phụ xuất sắc nhất (조연상)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Hong Hak-pyo More Than Words Can Say
Kim Hak-cheol Emperor Wang Geon
2001 Jung Tae-woo Emperor Wang Geon
Kim Sung-hwan Empress Myeongseong
2002 Son Hyun-joo To Be With You
2003 Ahn Jung-hoon One Million Roses
Sunwoo Jae-duk
2004 Kim Heung-soo More Beautiful Than a Flower
Oh Ji-ho A Second Proposal
2005 Ahn Suk-hwan Bizarre Bunch, Delightful Girl Choon-Hyang
Park Chul-min Immortal Admiral Yi Sun-sin
2006 Lee Han-wi Pure in Heart, Spring Waltz
Park Sang-myun Seoul 1945
2007 Im Hyuk Dae Jo Yeong
Lee Pil-mo Daughters-in-Law
2008 Kim Yong-gun Mom's Dead Upset
Um Ki-joon The World That They Live In
2009 Choi Cheol-ho Empress Cheonchu
Yoon Joo-sang My Too Perfect Sons, IRIS
2010 Sung Dong-il The Slave Hunters, The Fugitive: Plan B
2011 Jung Woong-in Ojakgyo Family
2012 Kim Sang-ho My Husband Got a Family
Park Ki-woong Bridal Mask
2013 Bae Soo-bin Secret Love
2014 Shin Sung-rok The King's Face
2015 Park Bo-gum Hello Monster
Kim Kyu-chul The Merchant: Gaekju 2015, The Jingbirok: A Memoir of Imjin War
2016 Lee Jun-hyeok Love in the Moonlight
2017 Kim Sung-oh Fight for My Way
Choi Won-young Mad Dog

Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Kim Hae-sook Autumn in My Heart
Yang Hee-kyung School 3
Yang Mi-kyung
2001 Choi Ran This Is Love
Kim Bo-mi Empress Myeongseong
2002 Kim Sung-ryung Empress Myeongseong
Lee Ja-young To Be With You
2003 Hong Soo-hyun Sang Doo! Let's Go to School
Jo Yang-ja Empress Myeongseong
2004 Heo Young-ran A Second Proposal
Kim Hae-sook Oh Feel Young
2005 Kim Ji-young My Rosy Life
Kim Sa-rang A Love to Kill
2006 Jeon Mi-seon Hwang Jini
Wang Bit-na
2007 Han Go-eun Capital Scandal
Kim Hye-ok Daughters-in-Law
2008 Bae Jong-ok The World That They Live In
2009 Moon Jung-hee Empress Cheonchu
2010 Lee Bo-hee Three Brothers
2011 Park Jung-ah Smile Again
Lee Yoon-ji Dream High
2012 Jo Yoon-hee My Husband Got a Family
2013 Lee Da-hee Secret Love
2014 Han Eun-jung Golden Cross
Lee Chae-young Two Mothers
2015 Kim Seo-hyung Assembly
Uhm Hyun-kyung House of Bluebird
2016 Ra Mi-ran Laurel Tree Tailors
2017 Lee Il-hwa Good Manager, Witch at Court
Jung Hye-sung Good Manager, Manhole

Giải diễn viên mới xuất sắc nhất (신인 연기 상)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên mới xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1994 Kim Ho-jin
1995 Kim Kyu-chul When I Miss You
1998 Ahn Jae-mo The King and Queen
2000 Joo Jin-mo Look Back in Anger
Park Gwang-hyun RNA, School 3
2001 Ahn Jae-hwan This Is Love
Lee Kwang-ki Emperor Wang Geon
2002 Song Il-gook Album of Life
2003 Rain Sang Doo! Let's Go to School
Yeon Jung-hoon Yellow Handkerchief
2004 Lee Wan Snow White: Taste Sweet Love
2005 Go Joo-won Bizarre Bunch, Resurrection
Jae Hee Delightful Girl Choon-Hyang
Kim Dong-wan A Farewell to Sorrow
2006 Oh Man-seok The Vineyard Man
Park Hae-jin Famous Princesses
Seo Ji-seok Pure in Heart
2007 Kim Ji-hoon Daughters-in-Law
Kim Ji-seok Likeable or Not
2008 Jung Gyu-woon Women of the Sun
2009 Lee Min-ho Boys Over Flowers
2010 Park Yoochun Sungkyunkwan Scandal
2011 Kim Soo-hyun Dream High
Lee Jang-woo Smile Again, Glory Jane
Joo Won Ojakgyo Family
2012 Lee Hee-joon My Husband Got a Family, Jeon Woo-chi
Lee Jong-suk School 2013
2013 Jung Woo You're the Best, Lee Soon-shin
Han Joo-wan Wang's Family, Drama Special "Yeon-woo's Summer"
2014 Park Hyung-sik What's With This Family
Seo In-guk The King's Face
2015 Yeo Jin-goo Orange Marmalade
2016 Sung Hoon Five Enough
Jinyoung Love in the Moonlight
2017 Ahn Jae-hong Fight for My Way
Woo Do-hwan Mad Dog

Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Bae Min-hee TV Literature "Dandelion"
Kim Hyo-jin RNA
2001 Hong Soo-hyun Orient Theatre
Kim Gyu-ri Like Father, Unlike Son
2002 Kim Yoo-mi Man of the Sun, Lee Je-ma
Lee Yoo-ri Loving You
2003 Han Ga-in Yellow Handkerchief
Han Ji-hye Summer Scent
Maya Bodyguard
2004 Han Hye-jin You Are a Star
Im Soo-jung I'm Sorry, I Love You
Kim Tae-hee Forbidden Love
2005 Han Ji-min Resurrection
Kim Ah-joong Bizarre Bunch
Lee Bo-young My Sweetheart, My Darling
2006 Ku Hye-sun Pure in Heart
Lee Yoon-ji
Yoon Eun-hye The Vineyard Man
2007 Lee Soo-kyung Daughters-in-Law
Park Min-young I Am Sam
2008 Im Yoona You Are My Destiny
2009 Kim So-eun Boys Over Flowers, He Who Can't Marry
2010 Lee Si-young Becoming a Billionaire
Oh Ji-eun Three Brothers, Smile Again
2011 Bae Suzy Dream High
Uee Ojakgyo Family
2012 Jin Se-yeon Bridal Mask
Oh Yeon-seo My Husband Got a Family
2013 IU You're the Best, Lee Soon-shin, Pretty Man
Kyung Soo-jin TV Novel: Eunhui, Shark
2014 Kim Seul-gie Discovery of Love, Drama Special "I'm Dying Soon"
Nam Ji-hyun What's With This Family
2015 Chae Soo-bin House of Bluebird, Cheer Up!
Kim So-hyun Who Are You: School 2015
2016 Kim Ji-won Descendants of the Sun
Lee Se-young Laurel Tree Tailors
2017 Ryu Hwa-young My Father is Strange, Mad Dog
Kim Se-jeong School 2017

Giải diễn viên trẻ xuất sắc nhất (청소년 연기 상)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên trẻ xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1996 Ahn Jae-mo New Generation Report: Adults Don't Know
2000 Jo In-sung School 3
2001 Yeo Wook-hwan School 4
2002 Maeng Se-chang Moon on Cheomseongdae
Oh Seung-yoon Magic Kid Masuri
2003 Lee Byung-joon Yellow Handkerchief, Wife
2004 Lee Joon-hyuk A Second Proposal
Park Gun-tae I'm Sorry, I Love You
2005 Park Ji-bin Golden Apple, Drama City "Goblins Are Alive"
Yoo Seung-ho Immortal Admiral Yi Sun-sin, Precious Family
2006 Kim Seok Seoul 1945
2007 Choi Woo-hyuk Capital Scandal, Hometown Over the Hill
2008 Lee Hyun-woo King Sejong the Great
2009 Park Chan-ik Father's House
2010 Oh Jae-moo King of Baking, Kim Takgu
2011 Park Hee-gun Ojakgyo Family
2012 Noh Young-hak The King's Dream
2013 Yeon Joon-seok Shark
2014 Kwak Dong-yeon Inspiring Generation
2015 Choi Kwon-soo Drama Special - "The Brothers' Summer"
2016 Jung Yun-seok Five Enough, Jang Yeong-sil, Love in the Moonlight
2017 Jung Jun-won My Father is Strange

Nữ diễn viên trẻ xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Moon Geun-young Autumn in My Heart
2001 Lee Yoo-ri School 4
2002 Shin Ji-soo Solitude
2003 Song Min-joo Sang Doo! Let's Go to School
2004 Go Ara Sharp #1
Han Ji-hye A Second Proposal
2005 Lee Se-young HDTV Literature "Sonaki"
Yoo Yeon-mi Golden Apple
2006 Shim Eun-kyung Hwang Jini, Drama City "Kkotnim-yi"
2007 Kim Ye-won The Innocent Woman
2008 Shim Eun-kyung Women of the Sun
2009 Park Eun-bin Empress Cheonchu
2010 Kim Yoo-jung Grudge: The Revolt of Gumiho
Seo Shin-ae
2011 Kim Hwan-hee Believe in Love, My One and Only
2012 Nam Ji-hyun Drama Special "Girl Detective Park Hae-sol"
2013 Kim Yoo-bin The Fugitive of Joseon
2014 Ahn Seo-hyun Single-minded Dandelion
Hong Hwa-ri Wonderful Days
2015 Kim Hyang-gi Snowy Road
2016 Heo Jung-eun My Lawyer, Mr. Jo, Love in the Moonlight, My Fair Lady
2017 Lee Re Witch at Court

Giải PD (PD 상)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2012 Uhm Tae-woong Man from the Equator
2013 Joo Won Good Doctor
2014 Cho Jae-hyun Jeong Do-jeon
2015 Kim Hye-ja Unkind Ladies

Nhà viết kịch bản xuất sắc nhất (작가상)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1997 Moon Young-nam Because I Really
2000 Choi Yoon-jung More Than Words Can Say
2001 Choi Hyun-kyung Tender Hearts
2002 Lee Deok-jae This Is Love
2003 Park Jung-ran Yellow Handkerchief
2004 Moon Young-nam Terms of Endearment
Noh Hee-kyung More Beautiful Than a Flower
2005 Kim Ji-woo Resurrection
Kim Soo-hyun Precious Family
2006 Yoon Sun-joo Hwang Jini
2007 Jang Young-chul Dae Jo Yeong
2009 Jo Jung-sun My Too Perfect Sons
2010 Kang Eun-kyung King of Baking, Kim Takgu
2011 Lee Jung-sun Ojakgyo Family
2012 Park Ji-eun My Husband Got a Family
2013 Moon Young-nam Wang's Family
2014 Jung Hyun-min Jeong Do-jeon
Kang Eun-kyung What's With This Family
2015 Kim In-young Unkind Ladies
2016 Kim Eun-sook Descendants of the Sun
Kim Won-suk
2017 So Hyun-kyung My Golden Life

Giải Ấn tượng (인기상)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên ấn tượng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1986 Kil Yong-woo Samogok
1995 Kim Kyu-chul When I Miss You
1998 Ahn Jae-mo The King and Queen
2000 Kim Sang-kyung Snowflakes
Song Seung-heon Autumn in My Heart
2001 Lee Chang-hoon Stock Flower
Ryu Jin
2002 Bae Yong-joon Winter Sonata
Choi Soo-jong Man of the Sun, Lee Je-ma
2003 Cha Seung-won Bodyguard
Kim Seung-woo Rosemary
2004 Rain Full House
So Ji-sub I'm Sorry, I Love You
2005 Namkoong Min My Rosy Life
Song Il-gook Emperor of the Sea
2006 Hyun Bin The Snow Queen
Oh Man-seok The Vineyard Man
2007 Jeong Bo-seok Dae Jo Yeong
2008 Jang Keun-suk Hong Gil-dong
2009 Yoon Sang-hyun My Fair Lady
2010 Song Joong-ki Sungkyunkwan Scandal
2011 Kim Soo-hyun Dream High
Park Si-hoo The Princess' Man
2012 Joo Won Bridal Mask
2013 Ji Sung Secret Love
2014 Ji Chang-wook Healer
Joo Won Naeil's Cantabile
2015 Nam Joo-hyuk Who Are You: School 2015
Park Bo-gum Hello Monster

Nữ diễn viên ấn tượng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Bae Doona RNA
Song Hye-kyo Autumn in My Heart
2001 Han Go-eun Like Father, Unlike Son
Lee Seung-yeon Orient Theatre
Lee Yo-won Blue Mist
2002 Choi Ji-woo Winter Sonata
Eugene Loving You
2003 Han Go-eun Bodyguard
Son Tae-young One Million Roses
2004 Im Soo-jung I'm Sorry, I Love You
Song Hye-kyo Full House
2005 Han Chae-young Delightful Girl Choon-Hyang
Lee Tae-ran My Rosy Life
2006 Choi Jung-won Famous Princesses
Sung Yu-ri The Snow Queen
2007 Han Hyo-joo Like Land and Sky
2008 Jang Mi-hee Mom's Dead Upset
Sung Yu-ri Hong Gil-dong
2009 Kim So-yeon IRIS
Yoon Eun-hye My Fair Lady
2010 Moon Geun-young Cinderella's Sister, Mary Stayed Out All Night
2011 Han Hye-jin The Thorn Birds
Moon Chae-won The Princess' Man
2012 Bae Suzy Big
2013 Moon Chae-won Good Doctor
2014 Jung Eun-ji Trot Lovers
Lee Da-hee Big Man
2015 Kim Seol-hyun Orange Marmalade
Jo Bo-ah All About My Mom

Giải cộng đồng mạng (네티즌 상)[sửa | sửa mã nguồn]

Giải cộng đồng mạng dành cho nam diễn viên xuất sắc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2003 Rain Sang Doo! Let's Go to School
2004 So Ji-sub I'm Sorry, I Love You
2005 Rain A Love to Kill
2006 Hyun Bin The Snow Queen
2007 Choi Soo-jong Dae Jo Yeong
2008 Kang Ji-hwan Hong Gil-dong
2009 Lee Byung-hun IRIS
2010 Jang Keun-suk Mary Stayed Out All Night
Park Yoochun Sungkyunkwan Scandal
2011 Shin Ha-kyun Brain
2012 Song Joong-ki The Innocent Man
2013 Joo Won Good Doctor
2014 Eric Mun Discovery of Love
2015 Kim Soo-hyun The Producers
2016 Park Bo-gum Love in the Moonlight
2017 Park Seo-joon Fight for My Way

Giải cộng đồng mạng bầu chọn dành cho nữ diễn viên xuất sắc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2003 Gong Hyo-jin Sang Doo! Let's Go to School
2004 Im Soo-jung I'm Sorry, I Love You
2005 Choi Jin-sil My Rosy Life
2006 Ha Ji-won Hwang Jini
2007 Han Ji-min Capital Scandal
2008 Im Yoona You Are My Destiny
2009 Ku Hye-sun Boys Over Flowers
2010 Park Min-young Sungkyunkwan Scandal
2011 Choi Jung-won Brain
2012 Moon Chae-won The Innocent Man
Im Yoona Love Rain
2013 Hwang Jung-eum Secret Love
2014 Jung Yu-mi Discovery of Love
2015 Kim So-hyun Who Are You: School 2015
2017 Kim Ji-won Fight for My Way

Giải cặp đôi đẹp nhất (베스트 커플 상)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2003 Kim Seung-woo và Yoo Ho-jeong Rosemary
Rain và Gong Hyo-jin Sang Doo! Let's Go to School
2004 Ahn Jae-wook và Park Sun-young Oh Feel Young
Rain và Song Hye-kyo Full House
So Ji-sub và Im Soo-jung I'm Sorry, I Love You
Song Il-gook và Han Ga-in Terms of Endearment
2005 Jae Hee và Han Chae-young Delightful Girl Choon-Hyang
Son Hyun-joo và Choi Jin-sil My Rosy Life
Song Il-gook và Soo Ae Emperor of the Sea
Uhm Tae-woong và Han Ji-min Resurrection
2006 Hyun Bin và Sung Yu-ri The Snow Queen
Jang Keun-suk và Ha Ji-won Hwang Jini
Oh Man-seok và Yoon Eun-hye The Vineyard Man
Park Hae-jin và Lee Tae-ran Famous Princesses
2007 Kang Ji-hwan và Han Ji-min Capital Scandal
Kim Ji-hoon và Lee Soo-kyung Daughters-in-Law
Park Hae-jin và Han Hyo-joo Like Land and Sky
2008 Kang Ji-hwan và Sung Yu-ri Hong Gil-dong
Kim Yong-gun và Jang Mi-hee Mom's Dead Upset
Song Il-gook và Choi Jung-won The Kingdom of the Winds
2009 Lee Byung-hun và Kim Tae-hee IRIS
Lee Min-ho và Ku Hye-sun Boys Over Flowers
Lee Pil-mo và Yoo Sun My Too Perfect Sons
Yoon Sang-hyun và Yoon Eun-hye My Fair Lady
2010 Jang Hyuk và Lee Da-hae The Slave Hunters
Jang Keun-suk và Moon Geun-young Mary Stayed Out All Night
Park Yoochun và Park Min-young Sungkyunkwan Scandal
Song Joong-ki và Yoo Ah-in
Yoon Shi-yoon và Lee Young-ah King of Baking, Kim Takgu
2011 Kim Soo-hyun và Bae Suzy Dream High
Lee Min-woo và Hong Soo-hyun The Princess' Man
Park Si-hoo và Moon Chae-won
Ryu Soo-young và Choi Jung-yoon Ojakgyo Family
Shin Ha-kyun và Choi Jung-won Brain
2012 Lee Hee-joon và Jo Yoon-hee My Husband Got a Family
Lee Sang-yoon và Lee Bo-young My Daughter Seo-young
Song Joong-ki và Moon Chae-won The Innocent Man
Yoo Jun-sang và Kim Nam-joo My Husband Got a Family
2013 Ji Sung và Hwang Jung-eum Secret Love
Jo Jung-suk và IU You're the Best, Lee Soon-shin
Joo Won và Moon Chae-won Good Doctor
Lee Beom-soo và Im Yoona Prime Minister and I
Oh Ji-ho and Kim Hye-soo Queen of the Office
2014 Eric Mun và Jung Yu-mi Discovery of Love
Ji Chang-wook và Park Min-young Healer
Kim Sang-kyung và Kim Hyun-joo What's With This Family
Lee Joon-gi và Nam Sang-mi Gunman in Joseon
Park Hyung-sik và Nam Ji-hyun What's With This Family
2015 Jang Hyuk và Han Chae-ah The Merchant: Gaekju 2015
So Ji-sub và Shin Min-a Oh My Venus
Kim Soo-hyun, Gong Hyo-jin và Cha Tae-hyun The Producers
Yook Sungjae và Kim So-hyun Who Are You: School 2015
2016 Song Joong-ki và Song Hye-kyo Descendants of the Sun
Jin Goo và Kim Ji-won
Park Bo-gum và Kim Yoo-jung Love in the Moonlight
Lee Sang-yoon và Kim Ha-neul On the Way to the Airport
Oh Ji-ho và Heo Jung-eun My Fair Lady
Cha In-pyo và Ra Mi-ran Laurel Tree Tailors
Lee Se-young và Hyun Woo
2017 Yoon Hyun-min và Jung Ryeo-won Witch at Court
Son Ho-jun và Jang Na-ra Go Back Couple
Park Si-hoo và Shin Hye-sun My Golden Life
Park Seo-joon và Kim Ji-won Fight for My Way
Ryu Soo-young và Lee Yoo-ri My Father is Strange
Namkoong Min và Lee Jun-ho Good Manager

Giải đặc biệt (특별상)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2001 Korea Arts Emperor Wang Geon
2002 Kim Sung-hwan Actor
2003 Choi Soo-jong Actor
2004 Yoon Seok-ho Director, Winter Sonata
2005 Im Byung-ki Actor
2006 Moon Young-nam Screenwriter, Famous Princesses
2007 Na Sang-yeob Producer, Sayuksin
2008 Shin Hyun-taek Samhwa Networks CEO, Mom's Dead Upset
2016 Song Joong-ki and Song Hye-kyo Asia Best Couple Award, Descendants of the Sun

Nhạc phim hay nhất (최고의 사운)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Bài hát đoạt giải Phim
2017 BtoB - "Ambiguous" (알듯 말듯해) Fight for My Way

Giải thưởng ngừng trao[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1989 Park In-hwan The Region of Calm
1999 Kim Kyu-chul
2000 Park Sang-min The Full Sun
Won Bin Tough Guy's Love, Autumn in My Heart
2001 Kim Ho-jin Tender Hearts
Kim Kap-soo Emperor Wang Geon
2002 Jo Min-ki Hard Love
Park Yong-ha Winter Sonata
2003 Kim Seung-soo One Million Roses
Park Yong-woo Age of Warriors
2004 Rain Full House
So Ji-sub I'm Sorry, I Love You
2005 Son Hyun-joo My Rosy Life
Song Il-gook Emperor of the Sea
Uhm Tae-woong Resurrection, Delightful Girl Choon-Hyang
2006 Go Joo-won Famous Princesses
Kim Jin-tae Dae Jo Yeong

Nữ diễn viên xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
1999 Kim Hye-sun
2000 Bae Jong-ok Foolish Love
Jung Sun-kyung More Than Words Can Say
2001 Kim Hye-ri Emperor Wang Geon
Yoon Hae-young This Is Love
2002 Lee Hye-sook Stepmother
Lee Tae-ran Who's My Love
2003 Chu Sang-mi Yellow Handkerchief
Gong Hyo-jin Sang Doo! Let's Go to School
Uhm Jung-hwa Wife
2004 Han Ga-in Terms of Endearment
Park Sun-young Oh Feel Young
2005 Lee Hye-sook A Farewell to Sorrow
Soo Ae Emperor of the Sea
2006 Choi Jung-won Famous Princesses
Han Eun-jung Seoul 1945

Giải nam diễn viên ăn ảnh nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Song Seung-heon Autumn in My Heart
2001 Lee Joo-hyun Plum Blossom Story

Giải nữ diễn viên ăn ảnh nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Song Hye-kyo Autumn in My Heart
2001 Han Go-eun Like Father, Unlike Son

Giải PD của năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim
2000 Kim Young-jin Did You Ever Love?
2001 Yoon Chang-beom Empress Myeongseong

Giải do khán giả bình chọn[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim
2000 Autumn in My Heart
Emperor Wang Geon

Giải đóng góp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Ghi chú
2000 Ki Jung-soo
2007 Park Seung-gyu President of the KBS Drama Actors Association
2008 Lee Hyo-jung Actor

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2001 Giải thưởng phim truyền hình KBS”. Korean Broadcasting System (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ “2002 Giải thưởng phim truyền hình KBS”. Korean Broadcasting System (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014.