Tiếng Cơ Ho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cơ Ho
K'Ho
Sử dụng tại Vietnam
Tổng số người nói 166.112 (2009)
Phân loại Nam Á
Hệ chữ viết Chữ Latin
ISO 639-3 kpmKơho
Glottolog koho1243[1]

Tiếng Cơ Ho hay tiếng K'Ho là ngôn ngữ của người Cơ Ho, một dân tộc trong số 54 dân tộc tại Việt Nam [2].

Tiếng Cơ Ho thuộc ngữ chi Ba Na nam (Bahnaric) thuộc Ngữ hệ Nam Á.

Các phân nhóm và tiếng địa phương[sửa | sửa mã nguồn]

Có ít nhất mười hai nhóm thổ ngữ K'Ho theo khu vực, trong đó có Cơ Ho Srê, Cơ Ho Chil, Cơ Ho Nộp, Cơ Ho Lạch, Cơ Ho StringCơ Ho Cờ Dòn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Koho-Maa”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  2. ^ Dân tộc Cơ Ho. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Việt Nam, 2016. Truy cập 01/12/2018.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Olsen, Neil H. 2014. A descriptive grammar of Koho-Sre: A Mon-Khmer language. Ph.D. dissertation, University of Utah.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]