Tiếng Mường

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Tiếng Mường
Thiểng Mường
Sử dụng tại Việt Nam
Tổng số người nói 1.140.000 (năm 1999)
Phân loại Ngữ hệ Nam Á
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3 mtq
Glottolog [1] muon1246[1][2]

Tiếng Mường (thiểng Mường[3]) là ngôn ngữ của người Mường tại Việt Nam.

Tiếng Mường là ngôn ngữ thanh điệu, có mối liên hệ gần gũi với tiếng Việt và được xem như thuộc nhóm ngôn ngữ Việt-Mường trong ngữ tộc Môn-Khmer của ngữ hệ Nam Á. Thanh điệu tiếng Mường gần với phương ngữ Thanh Hoá, Nghệ An của tiếng Việt. Tiếng Mường được nói chủ yếu tại các tỉnh vùng núi phía bắc Việt Nam như: Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ, Yên Bái, Sơn LaNinh Bình [4].

Tiếng Mường có 6 thanh như tiếng Việt; tuy nhiên, thanh nặng chỉ được phân biệt tại các tỉnh Phú Thọ và Thanh Hóa, còn những người tỉnh Hòa Bình đọc như thanh sắc.[5][1].

Bảng chữ cái tiếng Mường[sửa | sửa mã nguồn]

Cho đến đầu thế kỷ 21 không có tư liệu về một bảng chữ cái tiếng Mường chính thức. Gần đây xuất hiện bảng chữ cái là Bộ chữ dân tộc Mường tỉnh Hòa Bình, được UBND tỉnh Hòa Bình phê duyệt tại Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2016 [6]. Bảng chữ cái này phục vụ việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên của tỉnh.

Bộ chữ dân tộc Mường này có 28 chữ cái. Báo Hòa Bình điện tử bản tiếng Mường đã sử dụng bộ chữ này, và khi mới xuất hiện thì đã gây ngạc nhiên cho một số người đọc [7].

Bộ chữ tiếng Mường tỉnh Hòa Bình[6]
STT Chữ hoa Chữ
thường
Tên chữ Âm
chữ
1 A a a a
2 Ă ă á á
3 Â â
4 B b bờ
5 C c kờ
6 D d zờ
7 Đ đ đê đờ
8 E e e e
9 Ê ê ê ê
10 G g gờ
11 H h hát hờ
12 I i i i
13 K k ka kờ
14 L l e-lờ lờ
15 M m e-mờ mờ
16 N n e-nờ nờ
17 O o o o
18 Ô ô ô ô
19 Ơ ơ ơ ơ
20 P p pờ
21 R r e-rờ rờ
22 T T tờ
23 U u u u
24 Ư ư ư ư
25 V V
26 W w vê kép wờ
27 X X ích-xì xờ
28 Z z zét zờ

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, eds. (2017). "Muong". Glottolog 3.1. Jena, Germany: Max Planck Institute for the Science of Human History. Truy cập 12/12/2017.
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). [1] “Muong”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  3. ^ Hà Quang Phùng 2012, tr. 1.
  4. ^ Muong at Ethnologue, 18th ed., 2015. Truy cập 12/12/2017.
  5. ^ Hà Quang Phùng 2012, tr. 2.
  6. ^ a ă Quyết định số 2295/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình ngày 08 tháng 9 năm 2016 phê duyệt Bộ chữ dân tộc Mường tỉnh Hòa Bình. Thuvienphapluat, 2016. Truy cập 12/05/2018.
  7. ^ Sự thật về “bảng chữ cái” mới trên báo điện tử Hòa Bình. Công luận Online, 17/02/2018. Truy cập 12/05/2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]