Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle
Aéroport Paris-Charles-de-Gaulle
Aeroport de Roissy.JPG
Mã IATA
CDG
Mã ICAO
LFPG
Vị trí
Thành phố Paris, PHáp
Độ cao 119 m (392 ft)
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
08L/26R 4,215 13,829 Nhựa đường
08R/26L 2,700 8,858 Bê tông
09L/27R 2,700 8,858 Nhựa đường
09R/27L 4,200 13,780 Nhựa đường
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan chủ quản Aéroports de Paris
Phục vụ bay cho
Trang mạng aeroportsdeparis.fr
Thống kê (2013)
Chuyến bay 497.763
Lượt khách 62.052.917
Ảnh hưởng kinh tế 29 tỷ đô la Mỹ[2]
Ảnh hưởng xã hội 250,8 nghìn[2]

Sân bay Quốc tế Charles de Gaulle (Mã sân bay:CDG, LFPG) (Tiếng Pháp: Aéroport Roissy-Charles de Gaulle) hay còn gọi là Sân bay Roissy là sân bay tại thủ đô Paris của Pháp. Đây là sân bay chính của châu Âu và cũng là sân bay quốc tế lớn nhất nước Pháp. Tên sân bay được đặt theo tên của Charles de Gaulle (1890-1970), người lãnh đạo Các lực lượng Pháp tự do và là người sáng lập Nền cộng hòa thứ năm của Pháp. Sân bay nằm gần Roissy-en-France, cách thủ đô Paris 25 km về phía đông bắc. Việc xây dựng sân bay mất 10 năm. Năm 2004, sân bay Charles de Gaulle xếp thứ 2 châu Âu về lượng khách với 51.260.363 khách [1], xếp sau sân bay Heathrow của Luân Đôn (67.344.054), và hơi nhỉnh hơn sân bay Quốc tế Frankfurt (51.098.271 khách). Nếu tính về lượng máy bay hoạt động, sân bay Charles de Gaulle xếp thứ nhất châu Âu với 525.660 chuyến bay. [2], hơn sân bay Quốc tế Frankfurt (477.475) và Heathrow (475.999). Nếu tính lượng hàng hóa vận chuyển, sân bay Charles de Gaulle xếp hạng nhất năm 2004 với 1.876.900 tấn. [3], hơn Frankfurt (1.838.894 tấn) và Heathrow (1.412.033 tấn).

Avant-garde design of airport interior

Terminals[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật: 24.05.2010

Terminal
Trạm điều hành
Air France Boeing 747-400 ở Paris-CDG
Hãng hàng không Điểm đến Terminal / Hall
Adria Airways Ljubljana 1
Aegean Airlines Athens, Heraklion 1
Aer Lingus Cork, Dublin 1
Aeroflot Moscow-Sheremetyevo 2E
Aeroméxico Mexico City 2E
Afriqiyah Airways Tripoli 1
Aigle Azur Annaba, Hassi Messaoud, Oran 2B
Air Algérie Algiers 2B
Air Arabia Maroc Casablanca 3
Air Austral Nouméa, St-Denis de la Réunion, Sydney 2A
AirBaltic Riga, Vilnius 1
Air Canada Montréal-Trudeau, Toronto-Pearson, Vancouver [theo mùa] 2A
Air China Bắc Kinh - Thủ đô, Thượng Hải - Phố Đông 1
Air Europa Málaga, Valencia 2D
Air France Antananarivo, Bangalore, Brazzaville, Conakry, Cotonou, Delhi, Douala, La Habana, Kinshasa, Lomé, Mumbai, Pointe-à-Pitre [theo mùa], Punta Cana, Saint-Martin, Santo Domingo, Yaoundé 2C
Air France Athens, Berlin-Tegel, Bologna, Budapest, Copenhagen, Düsseldorf, Frankfurt, Hamburg, Lisbon, Munich, Nantes, Oslo-Gardermoen, Prague, Stuttgart, Turin, Vienna 2D
Air France Abidjan, Abu Dhabi, Amman, Atlanta, Bamako, Bata [từ 21.06.2010], Belgrade, Bắc Kinh - Thủ đô, Boston, Buenos Aires-Ezeiza, Chicago-O'Hare, Dakar, Damascus, Detroit, Dubai, Quảng Châu, Hong Kong, Houston-Intercontinental, Jeddah, Johannesburg, Kiev-Boryspil, Lagos, Libreville, London-Heathrow, Los Angeles, Malabo, Manchester, Thành phố Mexico, Miami, Moscow-Sheremetyevo, N'djamena, New York-JFK, Newark, Nouakchott, Osaka-Kansai, Port Harcourt, Rio de Janeiro-Galeão, Riyadh, Saint Petersburg, San Francisco, Santiago de Chile, Seattle/Tacoma, Seoul-Incheon, Singapore, Tel Aviv, Tokyo-Narita, Washington-Dulles, Yerevan 2E
Air France Amsterdam, Barcelona, Bordeaux, Geneva, Lyon, Madrid, Marseille, Milan-Linate, Milan-Malpensa, Montpellier, Naples, Nice, Rome-Fiumicino, Stockholm-Arlanda, Toulouse, Venice-Marco Polo, Warsaw 2F1
Air France Algiers, Bangkok-Suvarnabhumi, Bangui, Beirut, Bogotá, Bucharest-Otopeni, Cairo, Caracas, Casablanca, Djibouti, Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Istanbul-Atatürk, Kuwait [từ 06.08.2010], Luanda, Mauritius, Montréal-Trudeau, Niamey, Ouagadougou, Pointe-Noire, Rabat, São Paulo-Guarulhos, Shanghai-Pudong, Sofia, Toronto-Pearson, Tunis 2F2
Air France Brest, Pau 2G
Air France điều hành bởi Airlinair Bristol, London-Heathrow [theo mùa] 2E
Air France điều hành bởi Airlinair Rennes 2G
Air France điều hành bởi Brit Air Newcastle upon Tyne, Zagreb 2E
Air France điều hành bởi Brit Air Bilbao, Brest, Clermont-Ferrand, Pisa, Rennes 2G
Air France điều hành bởi CityJet Birmingham, Dublin, Edinburgh 2E
Air France điều hành bởi CityJet Florence, Zürich 2G
Air France điều hành bởi Régional Nantes, Stuttgart, Turin 2D
Air France điều hành bởi Régional Aberdeen, Manchester 2E
Air France điều hành bởi Régional Asturias, Basel/Mulhouse, Bremen, Brest, Clermont-Ferrand, Genoa, Gothenburg-Landvetter, Hanover, Leipzig/Halle, Ljubljana, Nuremberg, Pau, Strasbourg, Verona, Vigo 2G
Air India Delhi 2F2
Air Madagascar Antananarivo, Nosy Be [theo mùa] 2A
Air Malta Malta 2D
Air Mauritius Mauritius 2F2
Air Méditerranée Agadir, Amman, Athens, Bamako, Dakar, Djerba, Heraklion, Hurghada, Ibiza, Jerez de la Frontera, Reykjavík-Keflavík, Luxor, Malta, Marrakech, Monastir, Oran, Oslo-Gardermoen, Palma de Mallorca, Shannon [theo mùa], Tunis, Varna 3
Air Moldova Chisinau 1
Air Seychelles Mahé 2F2
Air Tahiti Nui Los Angeles 2A
Air Transat Calgary [theo mùa], Montréal-Trudeau, Québec City, Toronto-Pearson, Vancouver [theo mùa] 3
Alitalia Alghero [từ 02.06.2010], Milan-Linate, Rome-Fiumicino 2F1
All Nippon Airways Tokyo-Narita 1
American Airlines Boston, Chicago-O'Hare, Dallas/Fort Worth, Miami, New York-JFK 2A
Arkia Israel Airlines Tel Aviv 1
Armavia Yerevan 2C
Asiana Airlines Seoul-Incheon 1
Austrian Airlines Vienna 2D
Azerbaijan Airlines Baku 2B
Belavia Minsk 2B
Blue Line Almería, Bucharest-Otopeni, Burgas, Er-Rachidia, Heraklion [theo mùa], Málaga, Palma de Mallorca, Ponta Delgada, Porto, Tangier [theo mùa], Zanzibar [theo mùa] 3
Blue1 Helsinki, Kittilä [theo mùa] 1
Bmibaby East Midlands 1
British Airways London-Heathrow 2A
British Airways điều hành bởi Sun Air of Scandinavia Billund 2A
Brussels Airlines Brussels 1
Bulgaria Air Sofia 2B
Bulgarian Air Charter Burgas [theo mùa], Varna [theo mùa] 1
Cathay Pacific Airways Hong Kong 2A
China Eastern Airlines Thượng Hải - Phố Đông 2F2
China Southern Airlines Quảng Châu 2E
Cimber Sterling Billund 3
Continental Airlines Houston-Intercontinental, Newark 1
Croatia Airlines Dubrovnik [theo mùa], Split [theo mùa], Zagreb 1
Cyprus Airways Larnaca, Thessaloniki 1
Czech Airlines Prague 2D
Delta Air Lines Atlanta, Cincinnati/Northern Kentucky, Minneapolis/St. Paul [theo mùa], Philadelphia, Pittsburgh, Salt Lake City 2E
EasyJet Agadir, Ajaccio, Barcelona, Bastia, Belfast-International, Biarritz, Bristol, Casablanca, Catania, Edinburgh, Glasgow-International, Helsinki, Ibiza [theo mùa], Kraków, Lisbon, Liverpool, London-Luton, Madrid, Málaga, Marrakech, Milan-Malpensa, Newcastle upon Tyne, Nice, Palma de Mallorca [begins 10 July], Porto, Prague, Split [từ 10.07.2010], Tangier, Toulouse, Venice-Marco Polo 2B
EasyJet Switzerland Geneva 2B
EgyptAir Cairo, Luxor 1
El Al Eilat-Ovda, Tel Aviv 2A
Emirates Dubai 2C
Estonian Air Tallinn 1
Ethiopian Airlines Addis Ababa 2A
Etihad Airways Abu Dhabi 2A
EVA Air Taipei-Taoyuan 1
Finnair Helsinki 2D
Flybe Thành phố Belfast, Birmingham, Cardiff, Exeter, Glasgow-International, Jersey, Manchester, Southampton 1
Gabon Airlines Libreville 1
Georgian Airways Tbilisi 2B
Gulf Air Bahrain 2C
Hamburg International Enontekiö, Funchal, Marrakech 1
Hewa Bora Airways Kinshasa 3
Iceland Express Reykjavík-Keflavík 3
Icelandair Reykjavík-Keflavík 1
Japan Airlines Tokyo-Haneda [begins 31 October], Tokyo-Narita 2E
Jat Airways Belgrade 2B
Jet2.com Leeds/Bradford 3
Jet4You.com Agadir [theo mùa], Casablanca [theo mùa], Marrakech [theo mùa] 3
Kenya Airways Nairobi 2F2
KLM Amsterdam 2F1
Korean Air Seoul-Incheon 2E
Kuwait Airways Kuwait, Rome-Fiumicino 1
LAN Airlines Madrid, Santiago de Chile [từ 03.09.2010] 2A
LOT Polish Airlines Kraków, Warsaw 1
Lufthansa Düsseldorf, Frankfurt, Hamburg, Milan-Malpensa, Munich 1
Lufthansa Regional điều hành bởi Eurowings Berlin-Tegel, Köln/Bonn, Düsseldorf 1
Lufthansa Regional điều hành bởi Lufthansa CityLine Düsseldorf, Hamburg, Munich 1
Luxair Luxembourg 2D
Malaysia Airlines Kuala Lumpur 1
Malév Hungarian Airlines Budapest 2D
Meridiana Fly Cagliari, Olbia [từ 04.06.2010] 3 align="center" |Middle East Airlines
Beirut 2F2 align="center" |Montenegro Airlines

Cargo[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
Air China Cargo Beijing-Capital
Air France Cargo Algiers, Antananarivo, Bahrain, Bamako, Bangui, Brazzaville, Cairo, Chicago-O'Hare, Dammam, Djibouti, Douala, Dubai, Dublin, Glasgow-Prestwick, Guadalajara, Hong Kong, Houston-Intercontinental, Istanbul-Atatürk, Jeddah, Kuwait, Mexico City, Nairobi, N'Djamena, Niamey, Nouakchott, Ouagadougou, Pointe-Noire, Port Harcourt, Porto, Saint-Denis, Shanghai-Pudong, Tokyo-Narita, Tripoli, Tunis
Cathay Pacific Cargo Hong Kong
China Cargo Airlines Taipei-Taoyuan
Europe Airpost Bordeaux, Brest, Lorient, Lourdes, Lyon, Nantes, Nice, Pau, Toulouse
FedEx Express Dublin, Memphis, Newark, Guangzhou
FedEx Feeder operated by Air Contractors Basel/Mulhouse, Berlin-Schönefeld [begins 7 June], Birmingham, Brussels, Budapest, Cologne/Bonn, Cork, Dusseldorf [ends 4 June], Frankfurt, Glasgow-International, Hamburg [ends 4 June], London-Stansted, Madrid, Manchester, Marseilles, Shannon
Korean Air Cargo Seoul-Incheon
MNG Airlines Istanbul-Atatürk
TNT Airways Liège
Turkish Airlines Cargo Istanbul-Atatürk
UPS Airlines operated by Star Air (Maersk Air) Cologne/Bonn, Copenhagen

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Delta Air Lines Newsroom – Press Kit”. News.delta.com. 7 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ a ă “Paris Charles de Gaulle airport - Economic and social impact”. Ecquants. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2013. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chung

Sụp đổ của Terminal 2E