Wikipedia:Ngày này năm xưa/Tháng 5

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ngày này năm xưa
Tháng 5
Tháng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Ngày 01 tháng 05

Tôn Hạo

1 tháng 5: Ngày Quốc tế Lao động; ngày Gujarat; ngày Maharashtra.

Ngày 02 tháng 05

Osama bin Laden

2 tháng 5: Eid al-Fitr (Hồi giáo); Ngày Giáo dục Quốc dân tại Indonesia; ngày Quốc kỳ tại Ba Lan.

  • 1559John Knox trở về Scotland sau một thời gian lưu vong nhằm lãnh đạo cải cách tôn giáo tại Scotland.

Ngày 03 tháng 05

Mehmed II

3 tháng 5: Ngày Tự do Báo chí thế giới; ngày Kỷ niệm Hiến pháp tại Nhật Bản.

Ngày 04 tháng 05

Jan Hus

4 tháng 5: Ngày Quốc vương đăng cơ tại Thái Lan, ngày Thanh niên tại Trung Quốc.

Ngày 05 tháng 05

Ủy hội châu Âu

5 tháng 5: Ngày Thiếu nhi tại Nhật Bản và Hàn Quốc.

Ngày 06 tháng 05

Cung điện Versailles

6 tháng 5:

Ngày 07 tháng 05

Hoa Kỳ oanh tạc đại sứ quán Trung Quốc tại Beograd

7 tháng 5: Ngày Phát thanh tại Nga; ngày Hol Pahang tại bang Pahang, Malaysia.

Ngày 08 tháng 05

Sông Mississippi

8 tháng 5: Ngày của Mẹ; Ngày Chiến thắng ở Châu Âu; ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế

Ngày 09 tháng 05

chiến dịch Linebacker

9 tháng 5: Ngày Chiến thắng tại nhiều nước Đông Âu và Liên Xô cũ.

Ngày 10 tháng 05

Cà chua

10 tháng 5: Ngày Độc lập tại Romania (1877); Ngày Hiến pháp tại Liên bang Micronesia.

Ngày 11 tháng 05

ColumbiaGorge CapeHorn.jpg

11 tháng 5: Ngày Kỹ thuật tại Ấn Độ.

Ngày 12 tháng 05

Bạo loạn tháng 5 năm 1998 ở Indonesia

12 tháng 5: Ngày Y tá Quốc tế; ngày Phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai tại Trung Quốc.

Ngày 13 tháng 05

Lý Tồn Úc

13 tháng 5: Ngày xóa bỏ chế độ nô lệ tại Brasil (1888); bắt đầu kỷ niệm sinh nhật Quốc vương Sihamoni tại Campuchia (3 ngày).

Ngày 14 tháng 05

Henri IV của Pháp

14 tháng 5: Lễ bổn mạng Thánh Mátthia (Công giáo); Ngày Thống nhất Dân tộc tại Liberia; kỷ niệm sinh nhật Quốc vương Sihamoni tại Campuchia.

Ngày 15 tháng 05

Okinawa

15 tháng 5: Lễ Phật đản (2022); Ngày quốc tế Gia đình; ngày Độc lập tại Paraguay (1811); ngày Nhà giáo tại Mexico và Hàn Quốc.

Ngày 16 tháng 05

Matsuo Bashō

16 tháng 5: Ngày Nhà giáo tại Malaysia.

  • 947 – Da Luật Nguyễn được binh sĩ tôn làm hoàng đế, tức Liêu Thế Tông, dẫn đến nội chiến với bà là Thái hậu Thuật Luật Bình.
  • 1689Matsuo Basho (hình) cùng đệ tử là Kawai Sora bắt đầu du hành phía Bắc đảo Honshu, hành trình nổi tiếng nhất trong văn học Nhật Bản.

Ngày 17 tháng 05

Laurent-Desire Kabila

17 tháng 5: Ngày Thông tin Xã hội Quốc tế; ngày Giải phóng tại CHDC Congo; ngày Hiến pháp tại NauruNa Uy.

Ngày 18 tháng 05

Phong trào dân chủ Gwangju

18 tháng 5: Ngày Quốc tế Bảo tàng, Ngày Quốc kỳ và Đại học tại Haiti.

Ngày 19 tháng 05

Mustafa Kemal Atatürk

19 tháng 5: Ngày Tưởng nhớ Atatürk, Ngày Thanh niên và Thể thao tại Thổ Nhĩ KỳBắc Síp.

Ngày 20 tháng 05

Luc Montagnier

20 tháng 5: Quốc khánh tại Cuba (1902) và Đông Timor (2002).

Ngày 21 tháng 05

Suharto

21 tháng 5: ngày Hải quân tại Chile.

Ngày 22 tháng 05

Tokyo Sky Tree

22 tháng 5: Ngày quốc tế Đa dạng sinh học; ngày Thống nhất tại Yemen (1990).

Ngày 23 tháng 05

Heinrich Himmler

23 tháng 5: Ngày Rùa thế giới; ngày Hiến pháp tại Đức (1949); ngày Lao động tại Jamaica.

Ngày 24 tháng 05

John Wesley

24 tháng 5: Ngày Độc lập tại Eritrea.

Ngày 25 tháng 05

Primera Junta.jpg

25 tháng 5: Ngày châu Phi.

Ngày 26 tháng 05

Bram Stoker

26 tháng 5: Ngày Độc lập tại Gruzia (1918) và Guyana (1966).

Ngày 27 tháng 05

Bundesarchiv Bild 193-04-1-26, Schlachtschiff Bismarck.jpg

27 tháng 5: Ngày Thiếu nhi tại Nigeria.

Ngày 28 tháng 05

Solar eclipse 1999 4.jpg

28 tháng 5: Ngày Cộng hòa tại Nepal (2008); ngày Quốc kỳ tại Philippines; Youm-e-Takbir tại Pakistan.

Ngày 29 tháng 05

Edmund Hillary & Tenzing Norgay

29 tháng 5: Ngày quốc tế những Người gìn giữ Hòa bình Liên Hiệp Quốc; ngày Dân chủ tại Nigeria.

Ngày 30 tháng 05

Panthéon Jeanne d'Arc détail6.JPG

30 tháng 5: Ngày Nghị viện tại Croatia; Ngày "người Ấn Độ đến" tại Trinidad và Tobago.

Ngày 31 tháng 05

Friedrich II của Phổ

31 tháng 5: Ngày Thế giới không thuốc lá; ngày Lực lượng vũ trang tại Brunei.