Danh sách lãnh tụ quốc gia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là danh sách những người đứng đầu quốc gia hiện nay, thể hiện bằng hai chức vụ nguyên thủ quốc gia và thủ tướng chính phủ, thường được phân biệt trong chế độ nghị viện nhưng được tập trung quyền lực vào một người như trong chế độ tổng thống hoặc chuyên chính. Tại một số quốc gia theo chế độ bán tổng thống, những người đứng đầu có ở cả 2 chức vụ nguyên thủ quốc gia và thủ tướng chính phủ.
Mục lục |
Danh sách nguyên thủ quốc gia [sửa]
A [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Mohamed Morsi | Thủ tướng Hesham Qandil | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Bujar Nishani | Thủ tướng Sali Berisha | |
| Cộng hòa bán tổng thống | Tổng thống Abdelaziz Bouteflika | Thủ tướng Abdelmalek Sellal | |
| Quân chủ nghị viện |
|
Thủ tướng Antoni Martí | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Quân chủ nghị viện1 | Nữ hoàng Elizabeth II | Thủ tướng David Cameron | |
| Quân chủ nghị viện1 |
|
Thủ tướng Baldwin Spencer | |
| Quân chủ chuyên chế | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Serzh Sargsyan | Thủ tướng Tigran Sargsyan | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Heinz Fischer | Thủ tướng Werner Faymann | |
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống İlham Aliyev | Thủ tướng Artur Rasizade | |
 [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Pranab Mukherjee | Thủ tướng Manmohan Singh |
B [sửa]
C [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa bán tổng thống | Tổng thống Jorge Carlos Fonseca | Thủ tướng José Maria Neves | |
| Quân chủ nghị viện | Quốc vương Norodom Sihamoni | Thủ tướng Hun Sen | |
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Paul Biya | Thủ tướng Philémon Yang | |
| Quân chủ nghị viện1 | Thủ tướng Stephen Harper | ||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Joseph Kabila | Thủ tướng Augustin Matata Ponyo | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Alassane Ouattara | Thủ tướng Daniel Kablan Duncan | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Ivo Josipović | Thủ tướng Zoran Milanović | |
| Nhà nước cộng sản | |||
D [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Ismaïl Omar Guelleh | Thủ tướng Dileita Mohamed Dileita | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Eliud Williams | Thủ tướng Roosevelt Skerrit | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
Đ [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Quân chủ nghị viện | Nữ hoàng Margrethe II | Thủ tướng Helle Thorning-Schmidt | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Taur Matan Ruak | Thủ tướng Xanana Gusmão | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Joachim Gauck | Thủ tướng Angela Merkel |
E [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa nghị viện | |||
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Toomas Hendrik Ilves | Thủ tướng Andrus Ansip | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Girma Wolde-Giorgis | Thủ tướng Hailemariam Desalegn | |
F [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Ratu Epeli Nailatikau | Quyền thủ tướng Frank Bainimarama |
G [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Ali Bongo Ondimba | Thủ tướng Raymond Ndong Sima | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Mikheil Saakashvili | Thủ tướng Bidzina Ivanishvili | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Quân chủ lập hiến1 | Thủ tướng Keith Mitchell | ||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Alpha Condé | Thủ tướng Mohamed Said Fofana | |
| Cộng hòa tổng thống | Quyền tổng thống Manuel Serifo Nhamadjo | Quyền thủ tướng Rui Duarte de Barros | |
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Teodoro Obiang Nguema Mbasogo | Thủ tướng Vicente Ehate Tomi | |
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Donald Ramotar | Thủ tướng Sam Hinds | |
H [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Michel Martelly | Thủ tướng Laurent Lamothe | |
| Quân chủ nghị viện | Nữ hoàng Beatrix | Thủ tướng Mark Rutte | |
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Park Geun-hye | Thủ tướng Jung Hong-won | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống János Áder | Thủ tướng Viktor Orbán | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Karolos Papoulias | Thủ tướng Antonis Samaras | |
I [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Ólafur Ragnar Grímsson | Thủ tướng Jóhanna Sigurðardóttir | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Nhà nước tôn giáo | |||
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Jalal Talabani | Thủ tướng Nouri al-Maliki | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Michael D. Higgins | Thủ tướng Enda Kenny | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Shimon Peres | Thủ tướng Benjamin Netanyahu | |
J [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Quân chủ nghị viện1 | Thủ tướng Portia Simpson Miller | ||
| Bán quân chủ lập hiến | Vua Abdullah II | Thủ tướng Abdullah Ensour |
K [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Nursultan Nazarbayev | Thủ tướng Serik Akhmetov | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Bán quân chủ lập hiến | Emir Sabah Al-Ahmad Al-Jaber Al-Sabah | Thủ tướng Jaber Al-Mubarak Al-Hamad Al-Sabah | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Almazbek Atambayev | Thủ tướng Zhantoro Satybaldiyev | |
L [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Nhà nước cộng sản | Tổng Bí thư, Chủ tịch Choummaly Sayasone | Thủ tướng Thongsing Thammavong | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Andris Bērziņš | Thủ tướng Valdis Dombrovskis | |
| Quân chủ nghị viện | Vua Letsie III | Thủ tướng Tom Thabane | |
| Cộng hòa bán tổng thống (phân chia quyền lực theo tín ngưỡng) | Tổng thống Michel Suleiman | Thủ tướng Najib Mikati | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Mohammed Magariaf | Thủ tướng Ali Zeidan | |
| Bán quân chủ lập hiến |
|
Thủ tướng Otmar Hasler | |
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Dalia Grybauskaitė | Thủ tướng Algirdas Butkevičius | |
| Quân chủ nghị viện | Đại công tước Henri | Thủ tướng Jean-Claude Juncker | |
M [sửa]
N [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Hifikepunye Pohamba | Thủ tướng Hage Geingob | |
| Cộng hòa dân chủ tổng thống chế liên bang | |||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống Nghị viện chế | |||
| Quân chủ nghị viện | Vua Harald V | Thủ tướng Jens Stoltenberg | |
| Quân chủ chuyên chế | Tổng thống Ram Baran Yadav | Thủ tướng Khil Raj Regmi | |
| Quân chủ nghị viện1 | Thủ tướng John Key | ||
| Cộng hòa bán tổng thống | Tổng thống Vladimir Putin | Thủ tướng Dmitry Medvedev | |
| Quân chủ nghị viện | Nhật hoàng Akihito5 | Thủ tướng Abe Shinzō | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Mahamadou Issoufou | Thủ tướng Brigi Rafini | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
O [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Quân chủ chuyên chế | |||
P [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Asif Ali Zardari | Thủ tướng Raja Pervaiz Ashraf | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
Palestine (Lãnh thổ đang còn tranh chấp) |
Chính phủ lâm thời (Palestinian National Authority) | Tổng thống Mahmoud Abbas | Thủ tướng Ismail Haniya |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Quân chủ nghị viện1 | Thủ tướng Peter O'Neill | ||
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Ollanta Humala | Thủ tướng Juan Jiménez Mayor | |
| Cộng hòa bán tổng thống | Tổng thống François Hollande | Thủ tướng Jean-Marc Ayrault | |
| Cộng hòa bán tổng thống | Tổng thống Sauli Niinistö | Thủ tướng Jyrki Katainen | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
Q [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Quân chủ chuyên chế | Emir Hamad ibn Khalifah Al Thani | Thủ tướng Hamad bin Jassim bin Jaber Al Thani |
R [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa bán tổng thống | Tổng thống Traian Băsescu | Thủ tướng Victor Ponta | |
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Paul Kagame | Thủ tướng Pierre Habumuremyi |
S [sửa]
T [sửa]
U [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Quân chủ nghị viện1 | Thủ tướng Julia Gillard | ||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Yoweri Museveni | Thủ tướng Amama Mbabazi | |
| Cộng hòa bán tổng thống | Tổng thống Viktor Yanukovych | Thủ tướng Mykola Azarov | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Islam Karimov | Thủ tướng Shavkat Mirziyoyev | |
V [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Iolu Abil | Thủ tướng Sato Kilman | |
| Nhà nước tôn giáo | Giáo hoàng Phanxicô | Hồng Y Tarcisio Bertone | |
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa | Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng | ||
Y [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa nghị viện | Tổng thống Giorgio Napolitano | Thủ tướng Mario Monti | |
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Abd Rabbuh Mansur Hadi | Thủ tướng Mohammed Basindawa |
Z [sửa]
| Quốc gia | Chính thể | Nguyên thủ quốc gia | Thủ tướng chính phủ |
|---|---|---|---|
| Cộng hòa tổng thống | |||
| Cộng hòa tổng thống | Tổng thống Robert Mugabe | Thủ tướng Morgan Tsvangirai | |
Ghi chú [sửa]
- Tất cả các quốc gia trong Khối Thịnh vượng chung Anh đều có nguyên thủ quốc gia là Nữ hoàng Elizabeth II và một người Toàn quyền đại diện cho nữ hoàng tại quốc gia đó (ngoại trừ trường hợp của Anh).
- Lời nói đầu của Hiến pháp nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên có ghi: CHDCNDTT và toàn thể dân tộc Triều Tiên sẽ tôn vinh vị lãnh tụ vĩ đại Kim Nhật Thành là Chủ tịch vĩnh viễn của nước Cộng hòa, bảo vệ và thúc đẩy tư tưởng và sự nghiệp của Người và hoàn thành sự nghiệp cách mạng Chủ Thể dưới sự lãnh đạo của Đảng Lao động Triều Tiên. Kim Nhật Thành mất năm 1994.
- Toàn thể Hội đồng biểu quyết như một thực thể.
- Tổng thống Liên bang Thụy Sĩ chỉ có nhiệm kỳ 1 năm với tính chất primus inter pares (người đầu tiên trong số các người ngang hàng).
- Hiến pháp Nhật Bản xác định Nhật Hoàng là "Biểu tượng của Quốc gia". Mặc dù thực hiện những chức năng của một nguyên thủ quốc gia, ông lại thiếu quyền lực để thực hiện vị thế thực sự của một nguyên thủ.
Xem thêm [sửa]
- Danh sách lãnh đạo quốc gia theo thời gian
- Danh sách các bộ trưởng ngoại giao đương nhiệm
- Danh sách các cơ quan lập pháp
- Danh sách các lãnh đạo
- Danh sách đảng phái chính trị
- Danh sách các nữ nguyên thủ quốc gia
- Danh sách lãnh đạo quốc gia theo năm
Liên kết ngoài [sửa]
- Rulers.org Danh sách các người trị vì trong lịch sử của toàn thế giới