Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cờ của CHDCND Triều Tiên CHDCND Triều Tiên

Huy hiệu

Tên khác Chollima
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá CHDCND Triều Tiên
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Cờ của CHDCND Triều Tiên Jo Tong Sop
Đội trưởng Hong Yong-Jo
Sân nhà Sân Kim Nhật Thành
Mã FIFA PRK
Xếp hạng FIFA 86 (4.2012)
Cao nhất 57 (11.1993)
Thấp nhất 181 (10.1998)
Hạng Elo 90 (11.4.2011)
Elo cao nhất 26 (7.1966)
Elo thấp nhất 97 (4.2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Trung Quốc 0 - 1 CHDCND Triều Tiên 
(Bắc Kinh, Trung Quốc; 7 tháng 10, 1956)
Trận thắng đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 21 - 0 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 11 tháng 3, 2005)
Trận thua đậm nhất
 Bồ Đào Nha 7 - 0 CHDCND Triều Tiên 
(Cape Town, Nam Phi; 21 tháng 6, 2010)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1966)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1966
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1980


Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên, còn có biệt danh là "Chollima", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá CHDCND Triều Tiên và đại diện cho Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bắc Triều Tiên là trận gặp đội tuyển Trung Quốc vào năm 1956.

Mục lục

[sửa] Danh hiệu

Vô địch: 2010

[sửa] Thành tích quốc tế

[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Uruguay 1930 Không tham dự
là thuộc địa của Nhật Bản
Cờ của Ý 1934
Cờ của Pháp 1938
Cờ của Brasil 1950 Không tham dự
Cờ của Thụy Sĩ 1954
Cờ của Thụy Điển 1958
Cờ của Chile 1962
Cờ của Anh 1966 Tứ kết 4 1 1 2 5 9
Cờ của México 1970 Bỏ cuộc
Cờ của Đức 1974 Không tham dự
Cờ của Argentina 1978 Bỏ cuộc
Cờ của Tây Ban Nha 1982 Không vượt qua vòng loại
Cờ của México 1986
Cờ của Ý 1990
Cờ của Hoa Kỳ 1994
Cờ của Pháp 1998 Không tham dự
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2002
Cờ của Đức 2006 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 1 3 0 0 3 1 12
2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2/19 7 1 1 5 6 21

[sửa] Cúp bóng đá châu Á

CHDCND Triều Tiên từng 3 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á với kết quả cao nhất là hạng tư. Đội từng một lần bị cấm tham gia (2007) khi chính quyền từ chối cho phép đội Jordan đến đá vòng loại giải trước đó (2004) ở Triều Tiên.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 đến 1972 Không tham dự
1976 Bỏ cuộc sau khi vượt qua vòng loại
Flag of Kuwait.svg 1980 Hạng tư 4/10 6 3 0 3 10 12
1984 Không tham dự
1988 Không vượt qua vòng loại
Flag of Japan (bordered).svg 1992 Vòng 1 8/8 3 0 1 2 2 5
1996 Không tham dự
2000 đến 2004 Không vượt qua vòng loại
2007 Bị cấm thi đấu
Flag of Qatar (bordered).svg 2011 Vòng 1 12/16 3 0 1 2 0 2
Tổng cộng 3/7 1 lần
hạng tư
9 3 2 7 12 19

[sửa] Cúp Challenge AFC

  • 2006 - Không tham dự
  • 2008 - Hạng 3
  • 2010 - Vô địch

[sửa] Cúp bóng đá Đông Á

  • 2003 - Bỏ cuộc
  • 2005 - Hạng ba
  • 2008 - Hạng tư
  • 2010 - Không vượt qua vòng loại

[sửa] Đội hình hiện tại

Đây là danh sách 23 cầu thủ được triệu tập cho Cúp bóng đá châu Á 2011[2]. Bàn thắng và số lần khoác áo đội tuyển cập nhật ngày 25 tháng 6, 2010

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Ri Myong-Guk 9 tháng 9, 1986 (25 tuổi) 37 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên Pyongyang City
18 TM Kim Myong-Gil 16 tháng 10, 1984 (27 tuổi) 31 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên Amrokgang
22 TM Ri Kwang-Il 20 tháng 4, 1988 (24 tuổi) 0 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên Rimyongsu
2 HV Cha Jong-Hyok 25 tháng 9, 1985 (26 tuổi) 37 0 Cờ của Thụy Sĩ Wil
3 HV Ri Jun-Il 24 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 30 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên Sobaeksu
4 HV Pak Nam-Chol 3 tháng 10, 1988 (23 tuổi) 6 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên Amrokgang
5 HV Ri Kwang-Chon 4 tháng 9, 1985 (26 tuổi) 41 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên April 25
8 HV Ji Yun-Nam 20 tháng 11, 1976 (35 tuổi) 32 4 Cờ của CHDCND Triều Tiên April 25
12 Jon Kwang-Ik 5 tháng 4, 1988 (24 tuổi) 11 1 Cờ của CHDCND Triều Tiên Amrokgang
13 HV Pak Chol-Jin 5 tháng 9, 1985 (26 tuổi) 36 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên Amrokgang
20 HV Ri Kwang-Hyok 17 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 5 0 Cờ của CHDCND Triều Tiên Kyonggongop
6 TV Choe Myong-Ho 3 tháng 7, 1988 (23 tuổi) 5 2 Cờ của CHDCND Triều Tiên Pyongyang City
7 TV Ryang Yong-Gi 7 tháng 1, 1982 (30 tuổi) 10 8 Cờ của Nhật Bản Vegalta Sendai
11 TV Mun In-Guk 29 tháng 9, 1978 (33 tuổi) 45 10 Cờ của CHDCND Triều Tiên April 25
14 TV Pak Nam-Chol 2 tháng 7, 1985 (26 tuổi) 35 10 Cờ của CHDCND Triều Tiên April 25
15 TV Kim Yong-Jun 19 tháng 7, 1983 (28 tuổi) 86 11 Cờ của CHDCND Triều Tiên Pyongyang City
17 TV An Yong-Hak 25 tháng 10, 1978 (33 tuổi) 30 2 Cờ của Nhật Bản Omiya Ardija
23 TV Kim Kuk-Jin 5 tháng 1, 1989 (23 tuổi) 2 2 Cờ của Thụy Sĩ Wil
9 Jong Tae-Se 2 tháng 3, 1984 (28 tuổi) 27 16 Cờ của Đức VfL Bochum
10 Hong Yong-Jo (đội trưởng) 22 tháng 5, 1982 (30 tuổi) 69 22 Cờ của Nga Rostov
16 Choe Kum-Chol 9 tháng 2, 1987 (25 tuổi) 18 6 Cờ của CHDCND Triều Tiên Rimyongsu
19 An Chol-Hyok 27 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 19 10 Cờ của CHDCND Triều Tiên Rimyongsu
21 Pak Chol-Min 10 tháng 12, 1988 (23 tuổi) 8 3 Cờ của CHDCND Triều Tiên Rimyongsu

[sửa] Chú thích

  1. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ [1]
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác