Vòng loại UEFA Champions League 1998-99

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Giải bóng đá UEFA Champions League 1998–99 là mùa giải lần thứ 44 của giải UEFA Champions League, là giải đấu của các câu lạc bộ hàng đầu ở châu Âu và là mùa giải thứ bảy sau khi đổi tên từ "European Cup" thành "UEFA Champions League". Đội vô địch là Manchester United sau khi đánh bại Bayern München với tỷ số 2–1 trong trận chung kết. Manchester United chỉ cần hai phút cuối cùng của ba phút bù giờ để đánh bại Bayern München bằng hai bàn thắng của bộ đôi tiền đạo Teddy SheringhamOle Gunnar Solskjær. Manchester United là câu lạc bộ bóng đá Anh đầu tiên giành chiến thắng giải đấu bóng đá câu lạc bộ hàng đầu của châu Âu kể từ năm 1984 và cũng là câu lạc bộ bóng đá Anh đầu tiên tiến tới trận chung kết Champions League kể từ khi Thảm họa Heysel và sau đó bị lệnh cấm các câu lạc bộ bóng đá Anh tham dự tất cả các giải đấu do UEFA giữa những năm 1985 và 1990.

Manchester United đã hoàn thành cú ăn ba vĩ đại trong lịch sử của câu lạc bộ, trở thành câu lạc bộ bóng đá thứ tư ở châu Âu làm được như vậy khi giành UEFA Champions League 1998–99, Cúp FA 1998–99 [1]Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 1998-99.[2] Quỷ đỏ thành Manchester giành được danh hiệu mà không để thua một trận duy nhất, mặc dù đã thi đấu cùng bảng với Bayern München, Barcelona và Brøndby cộng với hai câu lạc bộ hàng đầu nước Ý được đánh giá cao ở giai đoạn knock-out. Tuy nhiên, United đã trở thành nhà vô địch chỉ với năm trận thắng trong tổng số các trận, số trận thắng thấp nhất ghi nhận của một nhà vô địch trong kỷ nguyên Champions League đến nay, mặc dù cuộc thi hiện nay có thêm một vòng 16 đội với hai trận đấu ở giai đoạn knock-out.[3]

Real Madrid là đương kim vô địch nhưng đã bị loại bởi Dynamo Kiev ở vòng tứ kết.

Vòng loại đầu tiên[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Sileks Bắc Macedonia 1–2 Bỉ Club Brugge 0–0 1–2
ŁKS Łódź Ba Lan 7–2 Azerbaijan Kapaz 4–1 3–1
Litex Lovech Bulgaria 3–2 Thụy Điển Halmstad 2–0 1–2
Grasshopper Thụy Sĩ 8–0 Luxembourg Jeunesse Esch 6–0 2–0
Celtic Scotland 2–0 Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic 0–0 2–0
Kareda Šiauliai Litva 0–4 Slovenia Maribor 0–3 0–1
Dynamo Kiev Ukraina 10–1 Wales Barry Town 8–0 2–1
Cliftonville Bắc Ireland 1–13 Slovakia Košice 1–5 0–8
Skonto Latvia 2–1 Belarus Dinamo Minsk 0–0 2–1
Valletta Malta 0–8 Cộng hòa Síp Anorthosis 0–2 0–6
Beitar Jerusalem Israel 5–1 Quần đảo Faroe B36 Tórshavn 4–1 1–0
Dinamo Tbilisi Gruzia 4–3 Albania Vllaznia Shkodër 3–01 1–3
HJK Phần Lan 5–0 Armenia FC Yerevan 2–0 3–0
FK Obilić Serbia và Montenegro 4–1 Iceland ÍBV 2–0 2–1
Zimbru Chișinău Moldova 2–3 Hungary Újpest 1–0 1–3
Steaua București România 5–4 Estonia FC Flora 4–1 1–3
  1. ^ Trận đấu bị hủy bỏ

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

Dinamo Tbilisi Gruzia 3–0 Albania Vllaznia Shkodër
Khomeriki Bàn thắng 52' Chi tiết
Khán giả: 7.800
Trọng tài: Carlo Bertolini (Thụy Sĩ)

Trận đấu kết thúc 1–0 sau thời gian chính thức, nhưng sau đó xử phạt 3–0.


FK Obilić Serbia và Montenegro 2–0 Iceland ÍBV
Juškić Bàn thắng 17'
Grozdić Bàn thắng 64'
Chi tiết
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Peter Jones (Anh)

Kareda Šiauliai Litva 0–3 Slovenia Maribor
Chi tiết Gajser Bàn thắng 42'87'
Filipović Bàn thắng 70'
Khán giả: 3.500
Trọng tài: Brian Lawlor (Wales)

Zimbru Chișinău Moldova 1–0 Hungary Újpest
Kulyk Bàn thắng 11' (ph.đ.) Chi tiết
Khán giả: 4.000
Trọng tài: Tomasz Mikulski (Ba Lan)

Sileks Bắc Macedonia 0–0 Bỉ Club Brugge
Chi tiết
Khán giả: 2.500
Trọng tài: Juan Brito Arceo (Tây Ban Nha)

Beitar Jerusalem Israel 4–1 Quần đảo Faroe B36
Shitrit Bàn thắng 2'
Sallói Bàn thắng 9'45'78'
Chi tiết Petersen Bàn thắng 73'
Khán giả: 7.000
Trọng tài: Spiridon Papadakos (Hy Lạp)

HJK Phần Lan 2–0 Armenia Yerevan
Wiss Bàn thắng 50'
Kuqi Bàn thắng 85'
Chi tiết
Khán giả: 2.317
Trọng tài: Roland Beck (Liechtenstein)

ŁKS Łódź Ba Lan 4–1 Azerbaijan Kapaz
Cebula Bàn thắng 12'
Trzeciak Bàn thắng 50'76'
Wieszczycki Bàn thắng 72'
Chi tiết Süleymanov Bàn thắng 82'
Khán giả: 2.800
Trọng tài: Amit Klein (Israel)

Skonto Latvia 0–0 Belarus Dinamo Minsk
Chi tiết
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Robert Sedlacek (Áo)

Dynamo Kiev Ukraina 8–0 Wales Barry Town
Rebrov Bàn thắng 9'16'37'81'
Shevchenko Bàn thắng 32'58'
Gerasimenko Bàn thắng 48'
Byalkevich Bàn thắng 65'
Chi tiết
Khán giả: 11.800
Trọng tài: Andreas Georgiou (Síp)

Grasshopper Thụy Sĩ 6–0 Luxembourg Jeunesse Esch
Nkufo Bàn thắng 6'51'
Kavelashvili Bàn thắng 28'
Cabanas Bàn thắng 41'
Tikva Bàn thắng 65' (ph.đ.)
Tararache Bàn thắng 90'
Chi tiết
Khán giả: 4.800
Trọng tài: Serguei Goussev (Nga)

Steaua București România 4–1 Estonia Flora Tallinn
Ciocoiu Bàn thắng 12'38'
Șerban Bàn thắng 78'
Dănciulescu Bàn thắng 90'
Chi tiết Terehhov Bàn thắng 41'
Khán giả: 5.603
Trọng tài: Oğuz Sarvan (Thổ Nhĩ Kỳ)

Valletta Malta 0–2 Cộng hòa Síp Anorthosis
Chi tiết Elia Bàn thắng 49'
Okkas Bàn thắng 78'
Khán giả: 1.706
Trọng tài: Joaquim Bento Marques (Bồ Đào Nha)

Litex Lovech Bulgaria 2–0 Thụy Điển Halmstad
Bushi Bàn thắng 9'
Yurukov Bàn thắng 90'
Chi tiết
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Miroslav Liba (Cộng hòa Séc)

Cliftonville Bắc Ireland 1–5 Slovakia Košice
Flynn Bàn thắng 45' Chi tiết Zvara Bàn thắng 22'29'
Németh Bàn thắng 36'
Lyubarskyi Bàn thắng 65'
Prohászka Bàn thắng 76'
Khán giả: 1.492
Trọng tài: Gylfi Orrason (Iceland)

Celtic Scotland 0–0 Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic
Chi tiết
Khán giả: 56.865
Trọng tài: Bohdan Benedik (Slovakia)

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

B36 Quần đảo Faroe 0–1 Israel Beitar Jerusalem
Chi tiết Hamar Bàn thắng 68'
Khán giả: 285
Trọng tài: Algirdas Dubinskas (Litva)

Beitar Jerusalem chiến thắng 5–1 chung cuộc.


Kapaz Azerbaijan 1–3 Ba Lan ŁKS Łódź
Smirnov Bàn thắng 55' Chi tiết Trzeciak Bàn thắng 45'49'
Wieszczycki Bàn thắng 82'
Khán giả: 8.000
Trọng tài: Konrad Plautz (Áo)

ŁKS Łódź chiến thắng 7–2 chung cuộc.


Yerevan Armenia 0–3 Phần Lan HJK
Chi tiết Lehkosuo Bàn thắng 1'79'
Jäväjä Bàn thắng 28'
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Hans-Jürgen Weber (Đức)

HJK chiến thắng 5–0 chung cuộc.


Flora Tallinn Estonia 3–1 România Steaua București
Smirnov Bàn thắng 41'
Zelinski Bàn thắng 46'
Oper Bàn thắng 80'
Chi tiết Dănciulescu Bàn thắng 70'
Khán giả: 1.500
Trọng tài: John Ferry (Bắc Ireland)

Steaua București chiến thắng 5–4 chung cuộc.


Vllaznia Shkodër Albania 3–1 Gruzia Dinamo Tbilisi
Cungu Bàn thắng 14'
Miloti Bàn thắng 86'
Noga Bàn thắng 90' (ph.đ.)
Chi tiết Ashvetia Bàn thắng 88'
Khán giả: 1.155
Trọng tài: Alfred Micallef (Malta)

Dinamo Tbilisi chiến thắng 4–3 chung cuộc


Dinamo Minsk Belarus 1–2 Latvia Skonto
Osipovitch Bàn thắng 25' Chi tiết Astafjevs Bàn thắng 44'
Novikovs Bàn thắng 72'
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Constantin Zotta (România)

Skonto chiến thắng 2–1 chung cuộc.


Maribor Slovenia 1–0 Litva Kareda Šiauliai
Balajić Bàn thắng 77' Chi tiết
Khán giả: 2.405

Maribor chiến thắng 4–0 chung cuộc.


Košice Slovakia 8–0 Bắc Ireland Cliftonville
Kozák Bàn thắng 4'
Janočko Bàn thắng 15'54'
Németh Bàn thắng 32'
Prohászka Bàn thắng 58'73'
Lyubarskyi Bàn thắng 67'
Kožlej Bàn thắng 83'
Chi tiết
Khán giả: 1.948
Trọng tài: Milano Mitrović (Slovenia)

Košice chiến thắng 13–1 chung cuộc.


ÍBV Iceland 1–2 Serbia và Montenegro FK Obilić
Hafliðason Bàn thắng 21' Chi tiết Vasiljević Bàn thắng 61'
Grozdić Bàn thắng 89'
Khán giả: 654
Trọng tài: John Rowbotham (Scotland)

FK Obilić chiến thắng 4–1 chung cuộc.


Halmstad Thụy Điển 2–1 Bulgaria Litex Lovech
Šakiri Bàn thắng 38'
Arvidsson Bàn thắng 42'
Chi tiết Yurukov Bàn thắng 78'
Khán giả: 3.438
Trọng tài: Attila Juhos (Hungary)

Litex Lovech chiến thắng 3–2 chung cuộc.


Anorthosis Cộng hòa Síp 6–0 Malta Valletta
Ćirić Bàn thắng 16'
Charalambous Bàn thắng 18'
Andreou Bàn thắng 45' (ph.đ.)
Sotiriou Bàn thắng 52'90'
Okkas Bàn thắng 71'
Chi tiết
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Ladislav Gádoši (Slovakia)

Anorthosis chiến thắng 8–0 chung cuộc.


Újpest Hungary 3–1 Moldova Zimbru Chișinău
Miriuță Bàn thắng 18'
Kovács Bàn thắng 72'89'
Chi tiết Kulyk Bàn thắng 28'
Khán giả: 3.050
Trọng tài: Georgios Psichomanis (Hy Lạp)

Újpest chiến thắng 3–2 chung cuộc.


Jeunesse Esch Luxembourg 0–2 Thụy Sĩ Grasshopper
Chi tiết Esposito Bàn thắng 36'
Türkyilmaz Bàn thắng 44'
Khán giả: 612
Trọng tài: John McDermott (Cộng hòa Ireland)

Grasshopper chiến thắng 8–0 chung cuộc.


Barry Town Wales 1–2 Ukraina Dynamo Kiev
Williams Bàn thắng 30' Chi tiết Mykhaylenko Bàn thắng 10'
Venhlynskyi Bàn thắng 49'
Khán giả: 890
Trọng tài: Bujar Pregia (Albania)

Dynamo Kiev chiến thắng 10–1 chung cuộc.


Club Brugge Bỉ 2–1 Bắc Macedonia Sileks
Vermant Bàn thắng 3'
Claessens Bàn thắng 30'
Chi tiết Božinov Bàn thắng 76'
Khán giả: 3.317
Trọng tài: Sergey Shmolik (Belarus)

Club Brugge chiến thắng 2–1 chung cuộc.


St Patrick's Athletic Cộng hòa Ireland 0–2 Scotland Celtic
Chi tiết Brattbakk Bàn thắng 12'
Larsson Bàn thắng 71'
Khán giả: 8.929
Trọng tài: Mikko Vuorela (Phần Lan)

Celtic chiến thắng 2–0 chung cuộc.

Vòng loại thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

16 đội bóng chiến thắng ở vòng loại đầu tiên sẽ gặp 16 đội thi đấu ở vòng loại thứ hai. Đội thất bại ở vòng loại thứ hai sẽ đủ điều kiện cho các vòng đầu tiên của UEFA Cup 1998-1999.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Rosenborg Na Uy 4–4 (a) Bỉ Club Brugge 2–0 2–4
Manchester United Anh 2–0 Ba Lan ŁKS Łódź 2–0 0–0
Litex Lovech Bulgaria 2–11 Nga Spartak Moskva 0–51 2–6
Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 5–3 Thụy Sĩ Grasshopper 2–1 3–2
Celtic Scotland 1–3 Croatia Croatia Zagreb 1–0 0–3
Maribor Slovenia 3–5 Hà Lan PSV Eindhoven 2–1 1–4 (h.p.)
Dynamo Kiev Ukraina 1–1 (p) Cộng hòa Séc Sparta Praha 0–1 1–0 (h.p.)
Košice Slovakia 1–2 Đan Mạch Brøndby 0–2 1–0
Inter Milan Ý 7–1 Latvia Skonto 4–02 3–1
Olympiakos Hy Lạp 6–3 Cộng hòa Síp Anorthosis 2–1 4–23
Benfica Bồ Đào Nha 8–4 Israel Beitar Jerusalem 6–0 2–4
Dinamo Tbilisi Gruzia 2–2 (a) Tây Ban Nha Athletic Bilbao 2–1 0–1
HJK Phần Lan 2–1 Pháp Metz 1–0 1–1
Bayern München Đức 5–1 Cộng hòa Liên bang Nam Tư FK Obilić 4–0 1–1
Sturm Graz Áo 7–2 Hungary Újpest 4–0 3–2
Steaua Bucureşti România 5–8 Hy Lạp Panathinaikos 2–2 3–6
  1. ^ Thi đấu tại sân vận động NeftochimikBurgas vì sân vận động Lovech của Litex Lovech tại Lovech không đáp ứng các tiêu chuẩn của UEFA.
  2. ^ Thi đấu tại Arena GaribaldiPisa vì Inter Milan bị tạm cấm chơi tại sân vận động Giuseppe Meazza của họ ở Milano.
  3. ^ Thi đấu tại sân vận động TsirionLimassolsân vận động Antonis Papadopoulos của Anorthosis ở Larnaca không đáp ứng các tiêu chuẩn của UEFA.

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

Dinamo Tbilisi Gruzia 2–1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Khomeriki Bàn thắng 15'
Tskitishvili Bàn thắng 30'
Chi tiết Imaz Bàn thắng 46'

Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 2–1 Thụy Sĩ Grasshopper
Hagi Bàn thắng 58' (ph.đ.)
Şükür Bàn thắng 66'
Chi tiết Vogel Bàn thắng 85' (ph.đ.)
Khán giả: 21.043
Trọng tài: Marc Batta (Pháp)

HJK Phần Lan 1–0 Pháp Metz
Strasser Bàn thắng 71' (l.n.) Chi tiết
Trọng tài: Roelof Luinge (Hà Lan)

Dynamo Kiev Ukraina 0–1 Cộng hòa Séc Sparta Praha
Chi tiết Baranek Bàn thắng 5'
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Bernd Heynemann (Đức)

Košice Slovakia 0–2 Đan Mạch Brøndby
Chi tiết Daugaard Bàn thắng 54'
Thygesen Bàn thắng 85'
Khán giả: 5.000

Steaua Bucureşti România 2–2 Hy Lạp Panathinaikos
Șerban Bàn thắng 10'
Szekely Bàn thắng 76'
Chi tiết Asanović Bàn thắng 6'
Liberopoulos Bàn thắng 68'
Khán giả: 9.800
Trọng tài: Piero Ceccarini (Ý)

Rosenborg Na Uy 2–0 Bỉ Club Brugge
Rushfeldt Bàn thắng 62'
Skammelsrud Bàn thắng 82'
Chi tiết
Khán giả: 12.191
Trọng tài: Hugh Dallas (Scotland)

Litex Lovech Bulgaria 0–5 Nga Spartak Moskva
Chi tiết Pisarev Bàn thắng 55'86'
Leomar Bàn thắng 76'
Titov Bàn thắng 66'
Tsymbalar Bàn thắng 90'
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Alain Sars (Pháp)

Maribor Slovenia 2–1 Hà Lan PSV Eindhoven
Filipović Bàn thắng 12'
Breznik Bàn thắng 84'
Chi tiết Marcos Bàn thắng 61'
Khán giả: 5.000

Olympiakos Hy Lạp 2–1 Cộng hòa Síp Anorthosis
Giannakopoulos Bàn thắng 11'
Luciano Bàn thắng 32'
Chi tiết Mihajlović Bàn thắng 64'
Khán giả: 28.000
Trọng tài: René Temmink (Hà Lan)

Bayern München Đức 4–0 Cộng hòa Liên bang Nam Tư FK Obilić
Effenberg Bàn thắng 59'
Élber Bàn thắng 63'
Zickler Bàn thắng 64'
Fink Bàn thắng 76'
Chi tiết
Khán giả: 37.000
Trọng tài: Terje Hauge (Na Uy)

Sturm Graz Áo 4–0 Hungary Újpest
Vastić Bàn thắng 6'70'
Neukirchner Bàn thắng 81'
Haas Bàn thắng 88'
Chi tiết
Khán giả: 10.323
Trọng tài: Robert Boggi (Ý)

Manchester United Anh 2–0 Ba Lan ŁKS Łódź
Giggs Bàn thắng 16'
Cole Bàn thắng 80'
Chi tiết

Celtic Scotland 1–0 Croatia Croatia Zagreb
Jackson Bàn thắng 51' Chi tiết
Khán giả: 51.335

Inter Milan Ý 4–0 Latvia Skonto
Zamorano Bàn thắng 4'
Simeone Bàn thắng 10'
Ventola Bàn thắng 20'
Baggio Bàn thắng 59'
Chi tiết
Khán giả: 16.000
Trọng tài: Fritz Stuchlik (Áo)

Benfica Bồ Đào Nha 6–0 Israel Beitar Jerusalem
Pembridge Bàn thắng 25'82'
Deane Bàn thắng 29'
Calado Bàn thắng 64' (ph.đ.)
Schelach Bàn thắng 79' (l.n.)
Nuno Gomes Bàn thắng 85' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 55.000
Trọng tài: Edgar Steinborn (Đức)

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

Spartak Moskva Nga 6–2 Bulgaria Litex Lovech
Tikhonov Bàn thắng 6'31'
Titov Bàn thắng 35'
Tsymbalar Bàn thắng 49'
Robson Bàn thắng 54'90'
Chi tiết Belyakov Bàn thắng 27'
Bushi Bàn thắng 70'
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)

Spartak Moskva thắng 11–2 chung cuộc.


Beitar Jerusalem Israel 4–2 Bồ Đào Nha Benfica
Hamar Bàn thắng 24'
Sallói Bàn thắng 26' (ph.đ.)
Shitrit Bàn thắng 51'
Abukasis Bàn thắng 79'
Chi tiết Nuno Gomes Bàn thắng 17' (ph.đ.)
João Pinto Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 1.300
Trọng tài: Ryszard Wójcik (Ba Lan)

Benfica thắng 8–4 chung cuộc.


Grasshopper Thụy Sĩ 2–3 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Türkyilmaz Bàn thắng 50'
Vogel Bàn thắng 70' (ph.đ.)
Chi tiết Şükür Bàn thắng 17'46'
Hagi Bàn thắng 64' (ph.đ.)
Khán giả: 15.000

Galatasaray thắng 5–3 chung cuộc.


PSV Eindhoven Hà Lan 4–1 (h.p.) Slovenia Maribor
Van Nistelrooy Bàn thắng 8'
Bruggink Bàn thắng 69'
Rommedahl Bàn thắng 100'
De Bilde Bàn thắng 102'
Chi tiết Filipović Bàn thắng 5'
Khán giả: 11.500
Trọng tài: Graham Poll (Anh)

PSV Eindhoven thắng 5–3 chung cuộc.


Skonto Latvia 1–3 Ý Inter Milan
Miholaps Bàn thắng 21' Chi tiết Zamorano Bàn thắng 6'
Galante Bàn thắng 53'
Djorkaeff Bàn thắng 69'
Khán giả: 6.500
Trọng tài: Giorgos Bikas (Hy Lạp)

Inter Milan thắng 7–1 chung cuộc.


Anorthosis Cộng hòa Síp 2–4 Hy Lạp Olympiakos
Mihajlović Bàn thắng 39'
Krčmarević Bàn thắng 80'
Chi tiết Georgatos Bàn thắng 48'
Đorđević Bàn thắng 60'87'
Gogić Bàn thắng 90'
Khán giả: 6.380
Trọng tài: Miroslav Radoman (Nam Tư)

Olympiakos thắng 6–3 chung cuộc.


Metz Pháp 1–1 Phần Lan HJK
Meyrieu Bàn thắng 78' (ph.đ.) Chi tiết Vasara Bàn thắng 68'
Trọng tài: William Young (Scotland)

HJK thắng 2–1 chung cuộc.


Panathinaikos Hy Lạp 6–3 România Steaua Bucureşti
Milojević Bàn thắng 8' (ph.đ.)
Lincar Bàn thắng 28'
Liberopoulos Bàn thắng 34'
Warzycha Bàn thắng 58'66'
Asanović Bàn thắng 87'
Chi tiết Răchită Bàn thắng 12'16'
Belodedici Bàn thắng 60'
Khán giả: 52.529
Trọng tài: Mario van der Ende (Hà Lan)

Panathinaikos thắng 8–5 chung cuộc.


Brøndby Đan Mạch 0–1 Slovakia Košice
Chi tiết Lapsansky Bàn thắng 39'
Khán giả: 17.000
Trọng tài: Michel Piraux (Bỉ)

Brøndby thắng 2–1 chung cuộc.


Club Brugge Bỉ 4–2 Na Uy Rosenborg
Fadiga Bàn thắng 22'
Claessens Bàn thắng 47'83'
Schockaert Bàn thắng 78'
Chi tiết Rushfeldt Bàn thắng 44'72'
Khán giả: 7.000
Trọng tài: Urs Meier (Thụy Sĩ)

Rosenborg hòa 4–4 Club Brugge chung cuộc. Rosenborg đi tiếp vì ghi nhiều bàn thắng trên sân khách.


Sparta Praha Cộng hòa Séc 0–1 (h.p.) Ukraina Dynamo Kiev
Chi tiết Gabriel Bàn thắng 88' (l.n.)
Loạt sút luân lưu
Čížek Phạt đền thành công
Votava Phạt đền hỏng
Stracený Phạt đền hỏng
Baranek Phạt đền hỏng
1–3 Phạt đền thành công Rebrov
Phạt đền thành công Kaladze
Phạt đền hỏng Shevchenko
Phạt đền hỏng Konovalov
Phạt đền thành công Dmytrulin
Khán giả: 17.998
Trọng tài: Gilles Veissière (Pháp)

Dynamo Kiev hòa 1–1 Sparta Praha chung cuộc. Dynamo Kiev thắng 3–1 trong loạt sút luân lưu 11m.


Croatia Zagreb Croatia 3–0 Scotland Celtic
Marić Bàn thắng 22'
Prosinečki Bàn thắng 45' (ph.đ.)68'
Chi tiết
Khán giả: 23.570
Trọng tài: Pierluigi Collina (Ý)

Croatia Zagreb thắng 3–1 chung cuộc.


Athletic Bilbao Tây Ban Nha 1–0 Gruzia Dinamo Tbilisi
Etxeberria Bàn thắng 52' Chi tiết
Khán giả: 34.600
Trọng tài: László Vágner (Hungary)

Dinamo Tbilisi hòa 2–2 Athletic Bilbao chung cuộc. Athletic Bilbao đi tiếp vì ghi nhiều bàn thắng trên sân khách.


FK Obilić Cộng hòa Liên bang Nam Tư 1–1 Đức Bayern München
Šarac Bàn thắng 67' Chi tiết Matthäus Bàn thắng 88'

Bayern München thắng 5–1 chung cuộc.


Újpest Hungary 2–3 Áo Sturm Graz
Kovács Bàn thắng 36'
Jenei Bàn thắng 72'
Chi tiết Haas Bàn thắng 8'
Reinmayr Bàn thắng 49'55'
Khán giả: 2.350
Trọng tài: Arturo Dauden Ibáñez (Tây Ban Nha)

Sturm Graz thắng 7–2 chung cuộc.


ŁKS Łódź Ba Lan 0–0 Anh Manchester United
Chi tiết
Khán giả: 8.700
Trọng tài: Graziano Cesari (Ý)

Manchester United thắng 2–0 chung cuộc.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thorpe, Martin (ngày 26 tháng 5 năm 1999). “Solskjaer takes Treble chance”. The Guardian (London: Guardian News and Media). Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2009. 
  2. ^ “Ferguson leads United to new heights”. Sports Illustrated (CNN/SI). Ngày 17 tháng 5 năm 1999. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2009. 
  3. ^ UEFA Champions League Statistics Handbook Season 1998/99. Nyon: UEFA. 1998. tr. 19. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]