Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá X
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam X)
Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam X đã bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 160 ủy viên chính thức và 41 ủy viên dự khuyết.
Mục lục |
[sửa] Ủy viên Trung ương chính thức
Chú thích: UVTW = Ủy viên Trung ương; BTTU = Bí thư Tỉnh ủy / Bí thư Thành uỷ; HĐND = Hội đồng Nhân dân; UBND = Uỷ ban Nhân dân
| STT | Họ và tên | Chức vụ khi được bầu | Các chức vụ tiếp theo (nếu có thay đổi) |
|
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Tuấn Anh | UVTW, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch | Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch, Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch (từ 2 tháng 8, 2007) |
|
| 2 | Lê Hồng Anh | UVTW, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an | ||
| 3 | Lê Thị Thu Ba | UVTW, Thứ trưởng Bộ Bộ Tư pháp | Chủ nhiệm Uỷ ban Pháp luật Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 4 | Lê Thị Bân | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Tây Ninh | ||
| 5 | Huỳnh Văn Be | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre | ||
| 6 | Trịnh Long Biên | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Điện Biên | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (từ tháng 2, 2008) | |
| 7 | Nguyễn Thái Bình | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Trà Vinh | ||
| 8 | Trương Hoà Bình | UVTW, Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | Trung tướng, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao (từ tháng 7, 2007) | |
| 9 | Võ Thanh Bình | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Cà Mau | ||
| 10 | Đào Xuân Cần | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Giang | ||
| 11 | Nguyễn Văn Chi | UVTW, Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương | ||
| 12 | Nguyễn Văn Chiền | UVTW, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | ||
| 13 | Võ Minh Chiến | UVTW, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh uỷ Sóc Trăng | Bí Thư Tỉnh Ủy Sóc Trăng | |
| 14 | Vũ Tiến Chiến | UVTW, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc | Chánh Văn phòng Ban chỉ đạo Trung Ương về phòng chống tham nhũng | |
| 15 | Phạm Thị Hải Chuyền | UVTW, Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương | Phó Chủ nhiệm Thường trực Uỷ ban Kiểm tra TƯ , Phó Bí thư Đảng uỷ khối I cơ quan TƯ |
|
| 16 | Trần Thị Kim Cúc | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Tiền Giang | ||
| 17 | Nguyễn Thành Cung | UVTW, Thiếu tướng, Chính uỷ Quân khu 7 | Trung tướng | |
| 18 | Hoàng Xuân Cừ | UVTW, Trưởng ban Nghiên cứu của Bộ Chính trị về an ninh quốc gia | Bí thư Đảng uỷ lâm thời Khối các cơ quan Trung ương | |
| 19 | Đinh Văn Cương | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Nam | ||
| 20 | Hà Hùng Cường | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình | Bộ trưởng Bộ Tư pháp (từ 2 tháng 8, 2007) | |
| 21 | Nguyễn Quốc Cường | UVTW, Trưởng Ban Tài chính Quản trị Trung ương | Chủ tịch Hội nông dân VN | |
| 22 | Nguyễn Thị Doan | UVTW, Phó Chủ nhiệm Thường trực Uỷ ban Kiểm tra TƯ khoá IX, Phó Bí thư Đảng uỷ khối I cơ quan TƯ |
Phó Chủ tịch nước (từ tháng 7, 2007) | |
| 23 | Ngô Văn Dụ | UVTW, Chánh văn phòng Trung ương Đảng | ||
| 24 | Đào Ngọc Dung | UVTW, Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
Phó Trưởng Ban Thường Trực Ban Chỉ Đạo Tây Bắc | |
| 25 | Bùi Tiến Dũng | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình | ||
| 26 | Hồ Nghĩa Dũng | UVTW, BTTU, Chủ tịnh HĐND tỉnh Quảng Ngãi | Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải (từ 28 tháng 6, 2006) | |
| 27 | Lê Văn Dũng | UVTW, Thượng tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị | Đại tướng | |
| 28 | Nguyễn Tấn Dũng | UVTW, Phó Thủ tướng Thường trực | Thủ tướng Chính phủ (từ 27 tháng 6, 2006) | |
| 29 | Trịnh Đình Dũng | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Phúc | ||
| 30 | Mai Thế Dương | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Bắc Kạn | ||
| 31 | Huỳnh Đảm | UVTW, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Uỷ ban TƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Chủ tịch Uỷ ban TƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ tháng 1, 2008) |
|
| 32 | Trần Đình Đàn | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Hà Tĩnh | Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 33 | Chu Văn Đạt | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Nam Định | ||
| 34 | Phan Tấn Đạt | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Bạc Liêu | ||
| 35 | Nguyễn Văn Đẳng | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Lâm Đồng | Phó Chánh Văn Phòng Trung Ương Đảng - Phụ Trách Phía Nam | |
| 36 | Huỳnh Minh Đoàn | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Đồng Tháp | ||
| 37 | Nguyễn Văn Được | UVTW, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | ||
| 38 | Nguyễn Văn Giàu | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Ninh Thuận | Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (từ 2 tháng 8, 2007) | |
| 39 | Vũ Hoàng Hà | UVTW, Phó BTTU, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Bình Định (từ tháng 7, 2008) | |
| 40 | Hoàng Trung Hải | UVTW, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp | Phó Thủ tướng Chính phủ (từ 2 tháng 8, 2007) | |
| 41 | Lê Thanh Hải | UVTW, Phó BTTU, Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh |
Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh (từ tháng 7, 2006) | |
| 42 | Trần Lưu Hải | UVTW, BTTU, Chủ tịnh HĐND tỉnh Hoà Bình | Phó trưởng Ban tổ chức Trung Ương | |
| 43 | Nguyễn Đức Hạt | UVTW, Phó trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Trung ương | ||
| 44 | Trần Văn Hằng | UVTW, Phó trưởng Ban Đối ngoại TƯ | Trưởng Ban Đối ngoại TƯ, Bí thư Ban Cán sự Đảng ngoài nước |
|
| 45 | Hà Văn Hiền | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Hà Tây | Chủ nhiệm Uỷ ban Kinh tế Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 46 | Vũ Văn Hiền | UVTW, Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam | ||
| 47 | Nguyễn Văn Hiến | UVTW, Phó Đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải quân | ||
| 48 | Vũ Văn Hiến | UVTW, Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam | ||
| 49 | Phùng Quốc Hiển | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Yên Bái | Chủ nhiệm Uỷ ban Tài chính - ngân sách Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 50 | Nguyễn Văn Hiện | UVTW, Chánh án Toà án nhân dân tối cao | Phó Trưởng Ban Chuyên Trách Ban Chỉ Đạo Cải cách Tư pháp Trung ương. | |
| 51 | Đặng Văn Hiếu | UVTW, Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | Trung tướng | |
| 52 | Nguyễn Huy Hiệu | UVTW, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | ||
| 53 | Nguyễn Thị Thanh Hoà | UVTW, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam { 04/10/2007 } | |
| 54 | Phương Minh Hoà | UVTW, Thiếu tướng, Chính uỷ Quân chủng Phòng không - Không quân | Trung tướng | |
| 55 | Vũ Ngọc Hoàng | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Quảng Nam | Phó Trưởng Ban Tuyên Giáo Trung Ương | |
| 56 | Vũ Huy Hoàng | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Lạng Sơn | Bộ trưởng Bộ Công thương (từ 2 tháng 8, 2007) | |
| 57 | Lê Doãn Hợp | UVTW, Phó Trưởng ban Tư tưởng - Văn hóa TW | Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thông tin (từ 28 tháng 6, 2006), Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (từ 2 tháng 8, 2007) |
|
| 58 | Bùi Văn Huấn | UVTW, Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị | ||
| 59 | Vương Đình Huệ | UVTW, Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước | Tổng Kiểm toán Nhà nước | |
| 60 | Đinh Văn Hùng | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Ninh Bình | ||
| 61 | Nguyễn Sinh Hùng | UVTW, Bộ trưởng Bộ Tài chính | Phó Thủ tướng thường trực (từ 28 tháng 6, 2006) | |
| 62 | Phạm Xuân Hùng | UVTW, Trung tướng, Phó Giám đốc Thường trực Học viện Quốc phòng | Trung tướng, Giám đốc Học viện Quốc phòng | |
| 63 | Võ Đức Huy | UVTW, Phó Trưởng ban thường trực Ban Kinh tế TW, Bí thư Đảng uỷ khối cơ quan Kinh tế TW |
Bí thư Đảng uỷ khối Doanh nghiệp TW | |
| 64 | Đinh Thế Huynh | UVTW, Tổng Biên tập báo Nhân dân, Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam | ||
| 65 | Nguyễn Tấn Hưng | UVTW, PBTTU, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước |
Bí Thư Tỉnh Ủy Bình Phước | |
| 66 | Nguyễn Văn Hưởng | UVTW, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | ||
| 67 | Nguyễn Tuấn Khanh | UVTW, Phó trưởng Ban Nội chính TW, Bí thư Đảng uỷ khối cơ quan Nội chính TƯ |
Phó trưởng Ban Tổ chức TW | |
| 68 | Trương Quang Khánh | UVTW, Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật | Trung tướng, Chủ Nhiệm Tổng Cục Công Nghiệp Quốc Phong | |
| 69 | Phạm Gia Khiêm | UVTW, Phó Thủ tướng Chính phủ | Phó Thủ tướng Chính phủ kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (từ 28 tháng 6, 2006) |
|
| 70 | Hà Thị Khiết | UVTW, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | Trưởng Ban Dân vận TW (từ 9/2007) | |
| 71 | Nguyễn Đức Kiên | UVTW, Uỷ viên Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Uỷ ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội |
Phó Chủ tịch Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 72 | Phan Trung Kiên | UVTW, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | ||
| 73 | Vũ Trọng Kim | UVTW, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Dân vận TƯ, Bí thư Đảng uỷ khối cơ quan Dân vận TƯ |
Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Uỷ ban TƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ tháng 1, 2008) |
|
| 74 | Ngô Xuân Lịch | UVTW, Thiếu tướng, Chính uỷ Quân khu 3 | Phó Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị (từ tháng 1, 2008) | |
| 75 | Đào Tấn Lộc | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Phú Yên | ||
| 76 | Nguyễn Văn Lợi | UVTW, PBTTU, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá | Bí thư Tỉnh uỷ Thanh Hoá | |
| 77 | Uông Chu Lưu | UVTW, Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Phó Chủ tịch Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 78 | Trương Thị Mai | UVTW, Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội |
Chủ nhiệm Uỷ ban Về các vấn đề xã hội Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 79 | Hồ Xuân Mãn | UVTW, Bí thư Tỉnh uỷ Thừa Thiên-Huế | ||
| 80 | Vi Văn Mạn | UVTW, Thiếu tướng, Chính uỷ Quân khu 1 | ||
| 81 | Nông Đức Mạnh | UVTW, Tổng Bí thư Ban Chấp hành TW | ||
| 82 | Đặng Vũ Minh | UVTW, Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học - công nghệ và môi trường (từ tháng 7, 2007) | |
| 83 | Nguyễn Tuấn Minh | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | ||
| 84 | Đỗ Hoài Nam | UVTW, Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | ||
| 85 | Mai Văn Năm | UVTW, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nguyên | Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng | |
| 86 | Nguyễn Thị Kim Ngân | UVTW, Thứ trưởng Bộ Thương mại | Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh - Xã hội, Bí thư Ban cán sự Đảng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Việt Nam (từ 2 tháng 8, 2007) |
|
| 87 | Phạm Quang Nghị | UVTW, Bộ trưởng Bộ Văn hoá Thông tin | Bí thư Thành ủy Hà Nội | |
| 88 | Lê Hữu Nghĩa | UVTW, Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản, Phó Chủ tịch TT Hội đồng Lý luận TW |
Giám đốc Học viện Chính trị-Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh | |
| 89 | Nguyễn Khắc Nghiên | UVTW, Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam | Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
|
| 90 | Phạm Khôi Nguyên | UVTW, Thứ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường | Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường (từ 2 tháng 8, 2007) | |
| 91 | Huỳnh Thị Nhân | UVTW, Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | Thứ trưởng thường trực Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | |
| 92 | Nguyễn Thiện Nhân | UVTW, TVTU, PCT Thường trực Ủy Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh | Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (từ 28 tháng 6, 2006), Phó thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (từ 2 tháng 8, 2007) |
|
| 93 | Hoàng Minh Nhất | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang | ||
| 94 | Hà Sơn Nhin | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai | ||
| 95 | Vũ Văn Ninh | UVTW, Thứ trưởng Bộ Tài chính | Bộ trưởng Bộ Tài chính (từ 28 tháng 6, 2006) | |
| 96 | Nguyễn Thị Nương | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng, Phó Chủ tịch kiêm nhiệm Hội đồng Dân tộc của Quốc hội |
||
| 97 | Nguyễn Đình Phách | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Hưng Yên | Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương (từ tháng 2, 2008) | |
| 98 | Cao Đức Phát | UVTW, Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | ||
| 99 | Mai Quang Phấn | UVTW, Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 4 | ||
| 100 | Hoàng Văn Phong | UVTW, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
| 101 | Tòng Thị Phóng | UVTW, Trưởng ban Dân vận Trung ương | Phó Chủ tịch Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 102 | Phùng Hữu Phú | UVTW, PBT Thường trực Thành ủy, Chủ tịch HĐND Thành phố Hà Nội | Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tuyên giáo Trung ương | |
| 103 | Lê Hữu Phúc | UVTW, PBTTU, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị | ||
| 104 | Nguyễn Xuân Phúc | UVTW, Phó Tổng Thanh tra Chính phủ | Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (từ 2 tháng 8, 2007) |
|
| 105 | Võ Hồng Phúc | UVTW, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư | ||
| 106 | Giàng Seo Phử | UVTW, Phó Trưởng ban Tổ chức TW | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc (từ 2 tháng 8, 2007) | |
| 107 | Ksor Phước | UVTW, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc | Chủ tịch Hội đồng Dân tộc Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 108 | Nguyễn Minh Quang | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu | ||
| 109 | Nguyễn Phong Quang | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Hậu Giang | ||
| 110 | Trần Đại Quang | UVTW, Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | Trung tướng | |
| 111 | Hoàng Bình Quân | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang | ||
| 112 | Lê Hoàng Quân | UVTW, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ Tịch Ủy Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh(từ tháng 7, 2006) | |
| 113 | Nguyễn Việt Quân | UVTW, Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 9 | ||
| 114 | Nguyễn Hồng Quân | UVTW, Bộ trưởng Bộ Xây dựng | ||
| 115 | Nguyễn Tấn Quyên | UVTW, Bí thư Thành ủy Thành phố Cần Thơ | ||
| 116 | Bùi Thanh Quyến | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Hải Dương | ||
| 117 | Nguyễn Văn Quynh | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Quảng Ninh | Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương (từ tháng 11, 2007) | |
| 118 | Tô Huy Rứa | UVTW, Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương | |
| 119 | Trương Tấn Sang | UVTW, Trưởng ban Kinh tế Trung ương | Thường trực Ban Bí thư | |
| 120 | Trương Văn Sáu | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long | ||
| 121 | Nguyễn Bắc Son | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên | Phó Trưởng Ban Tuyên Giáo Trung Ương | |
| 122 | Nguyễn Văn Son | UVTW, Trưởng ban Đối ngoại TW, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Đối ngoại TW |
Chủ nhiệm Uỷ ban Đối ngoại Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 123 | Huỳnh Ngọc Sơn | UVTW, Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 5 | Phó Chủ tịch Quốc hội | |
| 124 | Sơn Song Sơn | UVTW, Phó Chủ nhiệm TT Ủy ban Dân tộc | Phó trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ | |
| 125 | Thào Xuân Sùng | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Sơn La | ||
| 126 | Tạ Ngọc Tấn | UVTW, Giám đốc Học viện Báo chí Tuyên truyền thuộc Học viện Chính trị Quốc gia HCM |
Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản | |
| 127 | Nguyễn Bá Thanh | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND TP Đà Nẵng | ||
| 128 | Phùng Quang Thanh | UVTW, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam |
Đại tướng , Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 28 tháng 6, 2006) | |
| 129 | Trần Đình Thành | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Đồng Nai | ||
| 130 | Nguyễn Thế Thảo | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Ninh | Phó Bí Thư Thành Ủy - Chủ tịch Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội (từ tháng 9, 2007) | |
| 131 | Đinh La Thăng | UVTW, Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam | ||
| 132 | Đào Trọng Thi | UVTW, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội | Chủ nhiệm Uỷ ban Văn hóa - giáo dục - thanh niên - thiếu niên và nhi đồng Quốc hội (từ tháng 7, 2007) | |
| 133 | Phạm Văn Thọ | UVTW, Trưởng ban Bảo vệ Chính trị nội bộ, Bí thư Đảng ủy khối I cơ quan TW |
Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương | |
| 134 | Nguyễn Văn Thuận | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND TP Hải Phòng | ||
| 135 | Niê Thuật | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Đắk Lắk | ||
| 136 | Lê Đức Thúy | UVTW, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Phó Chủ tịch chuyên trách Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ Quốc gia (từ tháng 9, 2007) | |
| 137 | Lê Thế Tiệm | UVTW, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | ||
| 138 | Trương Văn Tiếp | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Long An | ||
| 139 | Nguyễn Khánh Toàn | UVTW, Thượng tướng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Công an | ||
| 140 | Huỳnh Phong Tranh | UVTW, Phó trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ | Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Lâm Đồng | |
| 141 | Nguyễn Minh Triết | UVTW, BTTU Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ tịch nước (từ tháng 6, 2006) | |
| 142 | Nguyễn Quốc Triệu | UVTW, Phó BTTU, Chủ tịch UBND TP Hà Nội | Bộ trưởng Bộ Y tế (từ 2 tháng 8, 2007) | |
| 143 | Nguyễn Phú Trọng | UVTW, BTTU Thành phố Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng Lý luận TW |
Chủ tịch Quốc hội (từ tháng 6, 2006) | |
| 144 | Trương Vĩnh Trọng | UVTW, Trưởng ban Nội chính TW | Phó Thủ tướng Chính phủ (từ 28 tháng 6, 2006) |
|
| 145 | Mai Thế Trung | UVTW, BTTU tỉnh Bình Dương | ||
| 146 | Nguyễn Thế Trung | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Nghệ An | ||
| 147 | Trần Văn Truyền | UVTW, Phó Chủ nhiệm UB Kiểm tra TW khoá IX | Tổng Thanh tra Chính phủ (từ 28 tháng 6, 2006) | |
| 148 | Trần Văn Tuấn | UVTW, Phó Trưởng ban Tổ chức TW | Bộ trưởng Bộ Nội vụ (từ 2 tháng 8, 2007), Bí thư Ban Cán sự Đảng Bộ Nội vụ |
|
| 149 | Trương Quốc Tuấn | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Kiên Giang | ||
| 150 | Đặng Ngọc Tùng | UVTW, Phó Chủ tịch Thường trực Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | |
| 151 | Phạm Minh Tuyên | UVTW, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ TW | Ủy Viên Ủy Ban Thường Vụ Quốc hội - Trưởng Ban Công Tác Đại Biểu của Quốc Hội | |
| 152 | Nguyễn Văn Tự | UVTW, BTTU Khánh Hoà | ||
| 153 | Huỳnh Văn Tý | UVTW, BTTU, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Thuận | ||
| 154 | Đỗ Bá Tỵ | UVTW, Thiếu tướng Phó Tư lệnh Tham mưu trưởng Quân khu 2 | Trung tướng Tư lệnh Quân khu 2 | |
| 155 | Y Vêng | UVTW, BTTU Kon Tum | ||
| 156 | Hồ Đức Việt | UVTW, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học – Công nghệ và Môi trường của Quốc hội |
Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư TW, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |
| 157 | Nguyễn Hoàng Việt | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy An Giang | ||
| 158 | Bùi Quang Vinh | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai | ||
| 159 | Ngô Đức Vượng | UVTW, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Phú Thọ | ||
| 160 | Trần Quốc Vượng | UVTW, Phó Chánh Văn phòng Thường trực Văn phòng TW Đảng | Phó Viện trưởng thường trực Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, Phó Chủ tịch Hội luật gia VN, Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (từ tháng 7, 2007) |
1 Ông Đào Ngọc Dung bị kỷ luật ngày 29 tháng 7 năm 2006) với hình thức khiển trách [1] vì vi phạm quy chế thi tuyển nghiên cứu sinh tại Học viện Hành chính Quốc gia [2]. Ngày 25 tháng 12, ông chính thức thôi chức Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn và được phân công làm Bí thư Ban cán sự Đảng ngoài nước [3].
[sửa] Uỷ viên Trung ương dự khuyết
Chú thích: TUV = Tỉnh ủy viên/Thành ủy viên; UBND = Ủy ban Nhân dân; TVTU = Thường vụ Tỉnh ủy/Thành ủy
| STT | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác | Chức vụ hiện tại (nếu có thay đổi) |
|
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Thanh Bình | TUV, Phó Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM | Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM | |
| 2 | Đỗ Văn Chiến | TVTU, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang | ||
| 3 | Mai Văn Chính | TUV, Bí thư Huyện ủy Thủ Thừa, tỉnh Long An | Phó Chủ tịch UBND tỉnh Long An | |
| 4 | Phạm Biên Cương | TUV, Bí thư Huyện ủy Tịnh Biên, tỉnh An Giang | ||
| 5 | Phan Xuân Dũng | Viện trưởng Viện Ứng dụng Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ |
Phó chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Công nghệ Quốc hội | |
| 6 | Võ Văn Dũng | TVTU, Bí thư Thị ủy Thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | ||
| 7 | Vũ Đức Đam | Thứ trưởng Bộ Bưu chính - Viễn thông | Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Quảng Ninh, rồi: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh (từ 5 tháng 5, 2008) |
|
| 8 | Bùi Thị Minh Hoài | TVTU, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Nam | ||
| 9 | Điểu Kré | TVTU, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đăk Nông | Bí thư thị xã Gia Nghĩa, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Đắk Nông | |
| 10 | Hầu A Lềnh | Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Sa Pa tỉnh Lào Cai | ||
| 11 | Nguyễn Hồng Lĩnh | TUV, Bí thư Huyện ủy Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | ||
| 12 | Trần Thanh Mẫn | TVTU, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, TP Cần Thơ | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ | |
| 13 | Phạm Bình Minh | Vụ trưởng Vụ các tổ chức quốc tế Bộ Ngoại giao | Trợ lý Bộ trưởng Bộ ngoại giao, rồi: Thứ trưởng thường trực Bộ Ngoại giao |
|
| 14 | Võ Văn Phuông | TVTU, Bí thư Thị ủy thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 15 | Nguyễn Xuân Quang | TVTU, Bí thư Thành ủy TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | ||
| 16 | Nguyễn Thanh Sơn | TVTU, Bí thư Huyện ủy Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | ||
| 17 | Đặng Thị Ngọc Thịnh | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em | Phó Chủ tịch UBQGVSTBCPN Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội LHPNVN (từ 4 tháng 10, 2007) |
|
| 18 | Võ Văn Thưởng | TUV, Bí thư Quận ủy Quận 12 TP HCM | Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh (từ 13 tháng 1 năm 2007) [4] | |
| 19 | Nguyễn Thị Kim Tiến | Viện trưởng Viện Pasteur TP HCM | Thứ trưởng Bộ Y tế | |
| 20 | Trần Cẩm Tú | TUV, Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh ủy | |
| 21 | Triệu Tài Vinh | Phó Bí thư Huyện ủy Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Bí thư Huyện ủy Hoàng Su Phì |
[sửa] Ủy viên Bộ Chính trị
- 14 ủy viên chính thức: Nông Đức Mạnh (Tổng Bí thư), Lê Hồng Anh, Nguyễn Tấn Dũng, Nguyễn Minh Triết, Trương Tấn Sang, Nguyễn Phú Trọng, Phạm Gia Khiêm, Phùng Quang Thanh, Trương Vĩnh Trọng, Lê Thanh Hải, Nguyễn Sinh Hùng, Nguyễn Văn Chi, Hồ Đức Việt, Phạm Quang Nghị.
[sửa] Ban Bí thư
- 8 ủy viên: Nông Đức Mạnh (Tổng Bí thư), Trương Tấn Sang (Thường trực Ban Bí thư), Trương Vĩnh Trọng, Nguyễn Văn Chi, Phạm Quang Nghị (đến tháng 7 năm 2006), Hồ Đức Việt (thay Phạm Quang Nghị từ tháng 7 năm 2006), Lê Văn Dũng, Tòng Thị Phóng, Tô Huy Rứa.
[sửa] Liên kết ngoài
- Danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá X trên trang chủ của Đảng Cộng sản Việt Nam.
| Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa |
|---|

