Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trường đại học, viện đại học, đại học, học việntrường cao đẳng là các cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam. Hiện nay Việt Nam có nhiều hình thức quản lý các cơ sở giáo dục này, có thể thuộc quản lý nhà nước (công lập) hoặc tư thục; có thể đào tạo tuyển sinh cả nước, theo vùng hay tỉnh. Dưới đây là danh sách hơn 500 trường đại học, khoa, trường thành viên trực thuộc Đại học Quốc Gia hoặc Đại học vùng, viện đại học, học viện và trường cao đẳng của Việt Nam.

Bảng Xếp Hạng Các Đại Học tại Việt Nam

Việt Nam hiện nay có duy nhất Đại học Quốc gia Hà Nội từng nằm trong top 1000 trường Đại học tốt nhất thế giới.

Theo dõi danh sách các trường đại học được:

+ Xếp hạng thế giới: Bảng xếp hạng các đại học trên thế giới

+ Xếp hạng châu Á: Bảng xếp hạng các Đại học của Châu Á

+ Xếp hạng Đông Nam Á: Bảng xếp hạng các Đại học của Đông Nam Á

+ Xếp hạng Việt Nam: Bảng xếp hạng các Đại học của Việt Nam

Trên đây chỉ là bảng xếp hạng do đơn phương Cybermetrics Lab đưa ra, không mang tính thực đáng. Các thí sinh chọn trường để tham gia học tập cần tư vấn từ người có kinh nghiệm với 2 tiêu chí lớn nhất là chất lượng đào tạo và đầu ra đảm bảo. Với 2 tiêu chí này thí sinh nên lựa chọn một trong 17 trường Đại học trọng điểm quốc gia hoặc là các trường có lịch sử giảng dạy, có chất lượng đào tạo, chi phí tài chính phù hợp, tỉ lệ sinh viên tìm được việc làm đúng ngành cao.

Các đại học quốc gia

Việt Nam có 2 đại học quốc gia, nằm ở 2 thành phố lớn là Hà NộiThành phố Hồ Chí Minh; hai đại học này cũng là đại học trọng điểm quốc gia. Người đứng đầu của đại học quốc gia gọi là giám đốc, người đứng đầu của một trường đại học thành viên gọi là hiệu trưởng. Mỗi đại học quốc gia có các khoa và trường đại học thành viên phân chia theo lĩnh vực và ngành nghề đào tạo.

  1. Khoa Luật
  2. Khoa Quản trị Kinh doanh
  3. Khoa Quốc tế
  4. Khoa Y Dược
  5. Trường Đại học Công nghệ
  6. Trường Đại học Giáo dục
  7. Trường Đại học Kinh tế
  8. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  9. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
  10. Trường Đại học Ngoại ngữ
  1. Khoa Y
  2. Trường Đại học Kinh tế - Luật
  3. Trường Đại học Bách khoa
  4. Trường Đại học Công nghệ Thông tin
  5. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
  6. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
  7. Trường Đại học Quốc tế

Các đại học và trường đại học cấp vùng

Các đại họctrường đại học cấp vùng cũng có các thành viên trực thuộc là các khoa và/hoặc các trường đại học (3 đại học vùng được giao quyền tự chủ như các đại học quốc gia). Người đứng đầu của một đại học vùng gọi là giám đốc; trong khi người đứng đầu của một trường đại học cấp vùng gọi là hiệu trưởng. Các (trường) đại học cấp vùng này thường nằm tại các khu vực kinh tế động lực của một vùng có nhiều các khu công nghiệp, đô thị. Lưu ý: Các tên in đậm là đại học trọng điểm quốc gia.

  1. Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
  2. Trường Đại học Khoa học
  3. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
  4. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
  5. Trường Đại học Nông Lâm
  6. Trường Đại học Sư phạm
  7. Trường Đại học Y Dược
  8. Khoa Ngoại ngữ
  9. Khoa Quốc tế
  10. Trường Cao đẳng Kinh Tế-Kỹ Thuật
  1. Khoa Luật
  2. Khoa Du lịch
  3. Khoa Giáo dục thể chất
  4. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
  5. Trường Đại học Khoa học
  6. Trường Đại học Kinh tế
  7. Trường Đại học Nghệ thuật
  8. Trường Đại học Ngoại ngữ
  9. Trường Đại học Nông Lâm
  10. Trường Đại học Sư phạm
  11. Trường Đại học Y Dược
  • Đại học Đà Nẵng: Đại học vùng duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên, có trụ sở chính tại Đà Nẵng, đại học trọng điểm quốc gia, gồm các trường, khoa trực thuộc sau:
  1. Khoa Y Dược
  2. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
  3. Trường Đại học Bách khoa
  4. Trường Đại học Kinh tế
  5. Trường Đại học Ngoại ngữ
  6. Trường Đại học Sư phạm
  7. Trường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng
  8. Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin

Các trường đại học, cao đẳng và học viện quân sự

Hiện nay ở Việt Nam có tất cả 24 trường đại học, cao đẳng quân sự đào tạo sĩ quan cho tất cả các ngành, cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng Việt Nam. Trong đó có 22 trường tuyển học sinh phổ thông và hạ sĩ quan, binh sĩ. Học viện Quốc phòng ở Hà Nội chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường, học viện quân sự cấp trung. Học viện Lục quân Đà Lạt chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường Đại học Trần Quốc Tuấn, Đại học Nguyễn Huệ, tăng - thiết giáp, công binh, pháo binh, phòng hóa, thông tin, đặc công.

Các trường quân sự do Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý, chỉ đạo về mặt nội dung chương trình đào tạo. Sinh viên muốn dự thi vào các trường này cần phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, lý lịch. Ngoài ra, một số học viện, trường cao đẳng có đào tạo hệ dân sự, phục vụ quá trình phát triển của đất nước. Các sinh viên hệ dân sự phải đóng tiền học và không phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, chính trị.

Lưu ý: Các tên in đậm là đại học trọng điểm quốc gia.

Các trường đại học, cao đẳng và học viện công an

Các trường công an đào tạo sỹ quan công an. Các trường này cũng mang tính chất đào tạo đặc thù riêng để phù hợp với ngành Công an. Các trường công an do Bộ Công an, mà trực tiếp là Tổng cục Xây dựng Lực lượng Công an Nhân dân quản lý. Muốn được theo học tại các trường công an, thí sinh cũng phải đạt được những tiêu chuẩn về thể chất và phẩm chất chính trị. Hiện nay, mới chỉ có Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy đào tạo hệ dân sự ngành Kỹ sư An toàn Phòng cháy Chữa cháy.

  1. Học viện An ninh Nhân dân
  2. Học viện Cảnh sát Nhân dân
  3. Học viện Chính trị Công an Nhân dân
  4. Trường Đại học An ninh Nhân dân
  5. Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân
  6. Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy
  7. Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân
  8. Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I
  9. Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II
  10. Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I
  11. Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II

Các trường đại học theo ngành dân sự

Gồm các trường đại học, học viện trực thuộc cùng lúc bộ giáo dục và bộ ngành đào tạo, hoặc tổ chức, đoàn thể...

Lưu ý: Các tên in đậm là đại học trọng điểm quốc gia.

Các trường đại học công lập

  1. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  2. Trường Đại học Công đoàn
  3. Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
  4. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  5. Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
  6. Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  7. Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
  8. Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
  9. Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
  10. Trường Đại học Dược Hà Nội
  11. Trường Đại học Dầu Khí
  12. Trường Đại học Đà Lạt
  13. Trường Đại học Điện lực
  14. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
  15. Trường Đại học Đồng Tháp
  16. Trường Đại học Hà Nội
  17. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
  18. Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
  19. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
  20. Trường Đại học Kiên Giang
  21. Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  22. Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
  23. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
  24. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
  25. Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  26. Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
  27. Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
  28. Trường Đại học Giao thông Vận tải
  29. Trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2
  30. Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  31. Trường Đại học Lao động - Xã hội
  32. Trường Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  33. Trường Đại học Luật Hà Nội
  34. Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
  35. Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  36. Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam cơ sở 2, Đồng Nai
  37. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
  38. Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  39. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
  40. Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
  41. Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  42. Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
  43. Trường Đại học Ngoại thương
  44. Trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  45. Trường Đại học Nha Trang
  46. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
  47. Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
  48. Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  49. Trường Đại học Sao Đỏ
  50. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
  51. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh
  52. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  53. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  54. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  55. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  56. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
  57. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  58. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
  59. Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
  60. Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  61. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
  62. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  63. Trường Đại học Tài chính - Kế toán
  64. Trường Đại học Tài chính - Marketing
  65. Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
  66. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  67. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
  68. Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  69. Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
  70. Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
  71. Trường Đại học Thủy lợi cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  72. Trường Đại học Thủy lợi
  73. Trường Đại học Thương mại
  74. Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  75. Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
  76. Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh
  77. Trường Đại học Việt - Đức
  78. Trường Đại học Xây dựng
  79. Trường Đại học Xây dựng miền Tây
  80. Trường Đại học Xây dựng miền Trung
  81. Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
  82. Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
  83. Trường Đại học Y Dược Thái Bình
  84. Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
  85. Trường Đại học Y Hà Nội
  86. Trường Đại học Y tế Công cộng
  87. Trường Đại học Y khoa Vinh
  88. Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch
  89. Viện Đại học Mở Hà Nội

Các học viện

Các trường đại học công lập địa phương

Hình thức là các trường đại học đào tạo tổng hợp dưới sự quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố. Hoạt động theo loại hình trường đại học công lập.

Các trường đại học ngoài công lập

Đại học dân lập và tư thục là loại hình Trường do một cá nhân hoặc một nhóm cá nhân thành lập và tự đầu tư. Các trường này chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi trường đặt trụ sở:

  1. Trường Đại học Anh quốc Việt Nam
  2. Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
  3. Trường Đại học Bình Dương
  4. Trường Đại học Chu Văn An
  5. Trường Đại học Công nghệ Đông Á
  6. Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
  7. Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
  8. Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  9. Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
  10. Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
  11. Trường Đại học Công nghiệp Vinh
  12. Trường Đại học Cửu Long
  13. Trường Đại học Tây Đô
  14. Trường Đại học Duy Tân
  15. Trường Đại học Đại Nam
  16. Trường Đại học Đông Á
  17. Trường Đại học Đông Đô
  18. Trường Đại học FPT
  19. Trường Đại học Gia Định
  20. Trường Đại học Hà Hoa Tiên
  21. Trường Đại học Hải Phòng
  22. Trường Đại học Hòa Bình
  23. Trường Đại học Hoa Sen
  24. Trường Đại học Hùng Vương
  25. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
  26. Trường Đại học Kinh Bắc
  27. Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  28. Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An
  29. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
  30. Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
  31. Trường Đại học Lạc Hồng
  32. Trường Đại học Lương Thế Vinh
  33. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
  34. Trường Đại học Nam Cần Thơ
  35. Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
  36. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  37. Trường Đại học Nguyễn Trãi
  38. Trường Đại học Phan Châu Trinh
  39. Trường Đại học Phan Thiết
  40. Trường Đại học Phú Xuân
  41. Trường Đại học Phương Đông
  42. Trường Đại học Quang Trung
  43. Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  44. Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
  45. Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
  46. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
  47. Trường Đại học RMIT
  48. Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
  49. Trường Đại học Tân Tạo
  50. Trường Đại học Trưng Vương
  51. Trường Đại học Thành Đô
  52. Trường Đại học Thành Đông
  53. Trường Đại học Thành Tây
  54. Trường Đại học Thăng Long
  55. Trường Đại học Thái Bình Dương
  56. Trường Đại học Văn Hiến
  57. Trường Đại học Văn Lang
  58. Trường Đại học Việt Bắc
  59. Trường Đại học Võ Trường Toản
  60. Trường Đại học Yersin Đà Lạt
  61. Phân hiệu Trường Đại học Bình Dương tại Cà Mau

Các trường Dự bị đại học, Dự bị Đại học dân tộc

Dự bị Đại học, Dự bị Đại học dân tộc là loại hình trường chuyên biệt thuộc hệ thống các trường đại học, cao đẳng được thành lập dành riêng cho học sinh người dân tộc thiểu số ở vùng cao, vùng xa xôi hẻo lánh có đủ trình độ vào học tại các trường đại học, cao đẳng trong cả nước. Nó cũng làm nhiệm vụ đào tạo, tạo nguồn cán bộ quản lý, cán bộ khoa học người dân tộc thiểu số.

Các trường cao đẳng

Dưới đây là danh sách 222 trường cao đẳng của Việt Nam, nó bao gồm những trường hoạt động theo loại hình công lập, bán công, dân lập và tư thục:

Trung du Miền núi Phía Bắc

  1. Trường Cao đẳng Cơ Khí Luyện Kim
  2. Trường Cao đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Công Nghiệp
  3. Trường Cao đẳng Công Nghiệp Cẩm Phả
  4. Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Bắc Kạn
  5. Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lai Châu
  6. Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lào Cai
  7. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT
  8. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊN
  9. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
  10. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG
  11. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC
  12. Trường Cao đẳng KINH TẾ - TÀI CHÍNH THÁI NGUYÊN
  13. Trường Cao đẳng KINH TẾ KỸ THUẬT ĐIỆN BIÊN
  14. Trường Cao đẳng KINH TẾ KỸ THUẬT PHÚ THỌ
  15. Trường Cao đẳng KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
  16. Trường Cao đẳng NGÔ GIA TỰ - BẮC GIANG
  17. Trường Cao đẳng NÔNG LÂM ĐÔNG BẮC
  18. Trường Cao đẳng Nông Lâm Sơn La
  19. Trường Cao đẳng SƠN LA
  20. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM CAO BẰNG
  21. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM ĐIỆN BIÊN
  22. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM HÀ GIANG
  23. Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình
  24. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM LẠNG SƠN
  25. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM LÀO CAI
  26. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM QUẢNG NINH
  27. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM THÁI NGUYÊN
  28. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM YÊN BÁI
  29. Trường Cao đẳng THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
  30. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT DU LỊCH YÊN BÁI
  31. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT TÂY BẮC
  32. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH HẠ LONG
  33. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
  34. Trường Cao đẳng Y TẾ ĐIỆN BIÊN
  35. Trường Cao đẳng Y TẾ LẠNG SƠN
  36. Trường Cao đẳng Y TẾ PHÚ THỌ
  37. Trường Cao đẳng Y TẾ QUẢNG NINH
  38. Trường Cao đẳng Y TẾ SƠN LA
  39. Trường Cao đẳng Y TẾ THÁI NGUYÊN
  40. Trường Cao đẳng Y TẾ YÊN BÁI

Đồng bằng Sông Hồng

  1. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
  2. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG HÀ TÂY
  3. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG HẢI PHÒNG
  4. Trường Cao đẳng CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ HÀ NỘI
  5. Trường CĐ Công nghệ Viettronics
  6. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP DỆT MAY THỜI TRANG HÀ NỘI
  7. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP HƯNG YÊN
  8. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP IN
  9. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH
  10. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP PHÚC YÊN
  11. Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
  12. Trường Cao đẳng DU LỊCH HÀ NỘI
  13. Trường Cao đẳng DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI
  14. Trường Cao đẳng Dược Trung ương
  15. Trường Cao đẳng HẢI DƯƠNG
  16. Trường Cao đẳng HÀNG HẢI I
  17. Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm
  18. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI
  19. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung Ương
  20. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT VĨNH PHÚC
  21. Trường Cao đẳng KINH TẾ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
  22. Trường Cao đẳng MÚA VIỆT NAM
  23. Trường Cao đẳng NGHỆ THUẬT HÀ NỘI
  24. Trường Cao đẳng NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BẮC BỘ
  25. Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I
  26. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM BẮC NINH
  27. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM HÀ NAM
  28. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM HÀ NỘI
  29. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM HÀ TÂY
  30. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM HƯNG YÊN
  31. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM NAM ĐỊNH
  32. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM THÁI BÌNH
  33. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
  34. Trường Cao đẳng THỐNG KÊ
  35. Trường Cao đẳng THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH HÀ NỘI
  36. Trường Cao đẳng THUỶ LỢI BẮC BỘ
  37. Trường Cao đẳng THUỶ SẢN
  38. Trường Cao đẳng TRUYỀN HÌNH
  39. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT THÁI BÌNH
  40. Trường Cao đẳng VĨNH PHÚC
  41. Trường Cao đẳng XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ
  42. Trường Cao đẳng XÂY DỰNG NAM ĐỊNH
  43. Trường Cao đẳng XÂY DỰNG SỐ 1
  44. Trường Cao đẳng Y TẾ BẠCH MAI
  45. Trường Cao đẳng Y TẾ HÀ ĐÔNG
  46. Trường Cao đẳng Y TẾ HÀ NAM
  47. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
  48. Trường Cao đẳng Y TẾ HẢI PHÒNG
  49. TTrường Cao đẳng Y TẾ HƯNG YÊN
  50. Trường Cao đẳng Y TẾ NINH BÌNH
  51. Trường Cao đẳng Y TẾ THÁI BÌNH

Bắc Trung Bộ

  1. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP HUẾ
  2. Trường Cao đẳng GIAO THÔNG VẬN TẢI MIỀN TRUNG
  3. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG THƯƠNG
  4. Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa
  5. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM NGHỆ AN
  6. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM QUẢNG TRỊ
  7. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM THỪA THIÊN HUẾ
  8. Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung
  9. Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa
  10. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT NGHỆ AN
  11. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NGUYỄN DU
  12. Trường Cao đẳng Y TẾ HÀ TĨNH
  13. Trường Cao đẳng Y TẾ HUẾ
  14. Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa

Duyên hải Nam Trung Bộ

  1. Trường Cao đẳng BÌNH ĐỊNH
  2. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG BÌNH THUẬN
  3. Trường Cao đẳng CÔNG NGHỆ - KINH TẾ VÀ THỦY LỢI MIỀN TRUNG
  4. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
  5. Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
  6. Trường Cao đẳng ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
  7. Trường Cao đẳng GIAO THÔNG VẬN TẢI II
  8. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KẾ HOẠCH ĐÀ NẴNG
  9. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢNG NAM
  10. Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm
  11. Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang
  12. Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
  13. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG NHA TRANG
  14. Trường Cao đẳng Thương Mại
  15. TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH NHA TRANG
  16. Trường Cao đẳng Y TẾ BÌNH ĐỊNH
  17. Trường Cao đẳng Y TẾ BÌNH THUẬN
  18. Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm
  19. Trường Cao đẳng Y TẾ KHÁNH HOÀ
  20. Trường Cao đẳng Y TẾ PHÚ YÊN
  21. Trường Cao đẳng Y TẾ QUẢNG NAM

Tây Nguyên

  1. Trường Cao đẳng CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC
  2. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT KON TUM
  3. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG
  4. Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
  5. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM ĐĂK LĂK
  6. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM GIA LAI
  7. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM KON TUM
  8. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT ĐĂK LĂK
  9. Trường Cao đẳng Y TẾ LÂM ĐỒNG

Đông Nam Bộ

  1. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  2. Trường Cao đẳng CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC
  3. Trường Cao đẳng CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI
  4. Trường Cao đẳng CÔNG NGHIỆP CAO SU
  5. Trường Cao đẳng Công Thương TP.HCM
  6. Trường Cao đẳng ĐIỆN LỰC TP.HCM
  7. Trường Cao đẳng GIAO THÔNG VẬN TẢI III
  8. Trường Cao đẳng GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
  9. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT PHÚ LÂM
  10. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM
  11. Trường Cao đẳng KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
  12. Trường Cao đẳng KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
  13. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
  14. Trường Cao đẳng KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM
  15. Trường Cao đẳng MỸ THUẬT TRANG TRÍ ĐỒNG NAI
  16. Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II
  17. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM BÀ RỊA-VŨNG TÀU
  18. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM BÌNH PHƯỚC
  19. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM TÂY NINH
  20. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM
  21. Trường Cao đẳng TÀI CHÍNH HẢI QUAN
  22. Trường Cao đẳng VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT TP.HCM
  23. Trường Cao đẳng XÂY DỰNG SỐ 2
  24. Trường Cao đẳng Y TẾ BÌNH DƯƠNG
  25. Trường Cao đẳng Y TẾ ĐỒNG NAI

Đồng bằng Sông Cửu Long

  1. Trường Cao đẳng BẾN TRE
  2. Trường Cao đẳng CẦN THƠ
  3. Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
  4. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG CÀ MAU
  5. Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
  6. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG HẬU GIANG
  7. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG KIÊN GIANG
  8. Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
  9. Trường Cao đẳng CỘNG ĐỒNG VĨNH LONG
  10. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT Bạc Liêu
  11. Trường Cao đẳng KINH TẾ - KỸ THUẬT CẦN THƠ
  12. Trường Cao đẳng KINH TẾ - TÀI CHÍNH VĨNH LONG
  13. Trường Cao đẳng KINH TẾ KỸ THUẬT KIÊN GIANG
  14. Trường Cao đẳng NÔNG NGHIỆP NAM BỘ
  15. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM CÀ MAU
  16. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM KIÊN GIANG
  17. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM LONG AN
  18. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM SÓC TRĂNG
  19. Trường Cao đẳng SƯ PHẠM VĨNH LONG
  20. Trường Cao đẳng Y TẾ BẠC LIÊU
  21. Trường Cao đẳng Y TẾ CÀ MAU
  22. Trường Cao đẳng Y TẾ CẦN THƠ
  23. Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp
  24. Trường Cao đẳng Y TẾ KIÊN GIANG
  25. Trường Cao đẳng Y TẾ TIỀN GIANG
  26. Trường Cao đẳng Y TẾ TRÀ VINH

Các trường cao đẳng Dân lập, Tư thục:

  1. Trường Cao đẳng Asean
  2. Trường Cao đẳng Bách Việt
  3. Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
  4. Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
  5. Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
  6. Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ
  7. Trường Cao đẳng Đại Việt - Hà Nội
  8. Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn
  9. Trường Cao đẳng Công Kỹ Nghệ Đông Á - Quảng Nam
  10. Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
  11. Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
  12. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Tp.HCM
  13. Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
  14. Trường Cao đẳng Hoan Châu
  15. Trường Cao đẳng Kinh doanh và Công nghệ Việt Tiến - Đà Nẵng
  16. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  17. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du - Đà Nẵng
  18. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
  19. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
  20. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa
  21. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân
  22. Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghiệp Quảng Ngãi
  23. Trường Cao đẳng Lạc Việt - Đà Nẵng
  24. Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
  25. Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
  26. Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam
  27. Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí - Đà Nẵng
  28. Trường Cao đẳng Thực hành FPT
  29. Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn
  30. Trường Cao Đẳng Viễn Đông


Xem thêm

Liên kết ngoài