Vòng bảng UEFA Champions League 2007–08

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Vòng bảng UEFA Champions League 2007–08 bắt đầu khởi tranh vào ngày 18 tháng 9 và ngày 12 tháng 12 năm 2007.

Xếp hạng hạt giống của UEFA[sửa | sửa mã nguồn]

Các câu lạc bộ sẽ chơi vào những ngày khác nhau.[1][2]

Vị trí Đội Hệ số Vị trí Bảng
1 Ý AC Milan 133.808 1 A
2 Tây Ban Nha Barcelona 119.374 B
3 Anh Liverpool 112.618 C
4 Ý Inter Milan 107.808 A
5 Anh Arsenal 104.618 D
6 Tây Ban Nha Real Madrid 104.374 B
7 Anh Chelsea 99.618 D
7 Anh Manchester United 99.618 C
9 Tây Ban Nha Valencia 99.374 2 E
10 Pháp Lyon 95.706 F
11 Bồ Đào Nha Porto 89.107
12 Tây Ban Nha Sevilla / Hy Lạp AEK Athens* 87.374 E/M
13 Hà Lan PSV Eindhoven 81.995
14 Ý AS Roma 78.808 G
15 Bồ Đào Nha Benfica 67.107 H
16 Đức Werder Bremen 63.640 I
17 Scotland Celtic 62.064 3 J
18 Đức Schalke 04 60.640
19 Đức Stuttgart 58.640 I
20 România Steaua Bucureşti 55.255
21 Nga CSKA Moscow 53.920
22 Bồ Đào Nha Sporting CP 52.107 H
23 Ý Lazio 51.808 G
24 Pháp Marseille 51.706 F
25 Scotland Rangers 47.064 4 J
26 Ukraina Shakhtar Donetsk 44.726 K
27 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş 43.791 L
28 Hy Lạp Olympiacos 42.415 M
29 Ukraina Dynamo Kyiv 38.726 K
30 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe 36.791 L
31 Cộng hòa Séc Slavia Prague 32.851
32 Na Uy Rosenborg 31.509

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Đội lọt vào vòng hai
Đội giành quyền thi đấu tiếp ở Cúp UEFA
Đội bị loại khỏi các cúp châu Âu

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bồ Đào Nha Porto 6 3 2 1 8 7 +1 11
Anh Liverpool 6 3 1 2 18 5 +13 10
Pháp Marseille 6 2 1 3 6 9 −3 7
Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş 6 2 0 4 4 15 −11 6
Marseille Pháp2–0Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
Rodriguez  76'
Cissé  90+1'
Report MatchCentre
Khán giả: 35.676
Trọng tài: Matteo Trefoloni (Ý)
Porto Bồ Đào Nha1–1Anh Liverpool
Lucho  8' (ph.đ.) Report MatchCentre Kuyt  17'
Khán giả: 41.208
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)

Liverpool Anh0–1Pháp Marseille
Report MatchCentre Valbuena  77'
Khán giả: 41.355
Trọng tài: Konrad Plautz (Áo)
Beşiktaş Thổ Nhĩ Kỳ0–1Bồ Đào Nha Porto
Report MatchCentre Quaresma  90+2'
Khán giả: 19.795
Trọng tài: Pieter Vink (Hà Lan)

Beşiktaş Thổ Nhĩ Kỳ2–1Anh Liverpool
Hyypiä  13' (l.n.)
Bobô  82'
Report MatchCentre Gerrard  85'
Marseille Pháp1–1Bồ Đào Nha Porto
Niang  70' Report MatchCentre Lucho  79' (ph.đ.)

Liverpool Anh8–0Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
Crouch  19'89'
Benayoun  32'53'56'
Gerrard  69'
Babel  79'81'
Report MatchCentre
Khán giả: 41.143
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Porto Bồ Đào Nha2–1Pháp Marseille
Sektioui  27'
Lisandro  78'
Report MatchCentre Niang  47'
Khán giả: 42.217
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

Beşiktaş Thổ Nhĩ Kỳ2–1Pháp Marseille
Tello  27'
Bobô  88'
Report MatchCentre Taiwo  65'
Liverpool Anh4–1Bồ Đào Nha Porto
Torres  19'78'
Gerrard  84' (ph.đ.)
Crouch  87'
Report MatchCentre Lisandro  33'
Khán giả: 41.095
Trọng tài: Roberto Rosetti (Ý)

Marseille Pháp0–4Anh Liverpool
Report MatchCentre Gerrard  4'
Torres  11'
Kuyt  48'
Babel  90+1'
Khán giả: 53.097
Trọng tài: Terje Hauge (Na Uy)
Porto Bồ Đào Nha2–0Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
Lucho  44'
Quaresma  62'
Report MatchCentre

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Anh Chelsea 6 3 3 0 9 2 +7 12
Đức Schalke 04 6 2 2 2 5 4 +1 8
Na Uy Rosenborg 6 2 1 3 6 10 −4 7
Tây Ban Nha Valencia 6 1 2 3 2 6 −4 5
Chelsea Anh1–1Na Uy Rosenborg
Shevchenko  53' Report MatchCentre Koppinen  24'
Khán giả: 24,973
Trọng tài: Laurent Duhamel (Pháp)
Schalke 04 Đức0–1Tây Ban Nha Valencia
Report MatchCentre Villa  63'
Khán giả: 53,951
Trọng tài: Jan Wegereef (Hà Lan)

Valencia Tây Ban Nha1–2Anh Chelsea
Villa  9' Report MatchCentre J. Cole  21'
Drogba  71'
Khán giả: 34,935
Trọng tài: Roberto Rosetti (Ý)
Rosenborg Na Uy0–2Đức Schalke 04
Report MatchCentre Jones  62'
Kurányi  89'
Khán giả: 21,361
Trọng tài: Grzegorz Gilewski (Poland)

Rosenborg Na Uy2–0Tây Ban Nha Valencia
Koné  53'
Riseth  61'
Report MatchCentre
Khán giả: 21,119
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)
Chelsea Anh2–0Đức Schalke 04
Malouda  4'
Drogba  47'
Report MatchCentre
Khán giả: 40,910

Valencia Tây Ban Nha0–2Na Uy Rosenborg
Report MatchCentre Iversen  31'58'
Khán giả: 29,725
Trọng tài: Alon Yefet (Israel)
Schalke 04 Đức0–0Anh Chelsea
Report MatchCentre
Khán giả: 53,951
Trọng tài: Massimo Busacca (Thụy Sĩ)

Rosenborg Na Uy0–4Anh Chelsea
Report MatchCentre Drogba  8'20'
Alex  40'
J. Cole  73'
Valencia Tây Ban Nha0–0Đức Schalke 04
Report MatchCentre
Khán giả: 29,232
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)

Chelsea Anh0–0Tây Ban Nha Valencia
Report MatchCentre
Khán giả: 41,139
Trọng tài: Grzegorz Gilewski (Poland)
Schalke 04 Đức3–1Na Uy Rosenborg
Asamoah  12'
Rafinha  19'
Kurányi  36'
Report MatchCentre Koné  23'
Khán giả: 53,951
Trọng tài: Mike Riley (England)

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Real Madrid 6 3 2 1 13 9 +4 11
Hy Lạp Olympiacos 6 3 2 1 11 7 +4 11
Đức Werder Bremen 6 2 0 4 8 13 −5 6
Ý Lazio 6 1 2 3 8 11 −3 5
Real Madrid Tây Ban Nha2–1Đức Werder Bremen
Raúl  16'
Van Nistelrooy  74'
Report MatchCentre Sanogo  17'
Khán giả: 63,500
Trọng tài: Howard Webb (England)
Olympiacos Hy Lạp1–1Ý Lazio
Galletti  55' Report MatchCentre Zauri  77'
Khán giả: 171[3]
Trọng tài: Eric Braamhaar (Hà Lan)

Werder Bremen Đức1–3Hy Lạp Olympiacos
Almeida  32' Report MatchCentre Stoltidis  72'
Patsatzoglou  82'
Kovačević  87'
Khán giả: 37,500
Lazio Ý2–2Tây Ban Nha Real Madrid
Pandev  32'75' Report MatchCentre Van Nistelrooy  8'61'
Khán giả: 52,400
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)

Werder Bremen Đức2–1Ý Lazio
Sanogo  28'
Almeida  54'
Report MatchCentre Manfredini  82'
Khán giả: 36,587
Real Madrid Tây Ban Nha4–2Hy Lạp Olympiacos
Raúl  2'
Robinho  68'83'
Balboa  90'
Report MatchCentre Galletti  8'
César  47'
Khán giả: 64,477
Trọng tài: Tom Henning Øvrebø (Na Uy)

Lazio Ý2–1Đức Werder Bremen
Rocchi  57' (ph.đ.)68' Report MatchCentre Diego  86' (ph.đ.)
Khán giả: 28,236
Trọng tài: Ivan Bebek (Croatia)
Olympiacos Hy Lạp0–0Tây Ban Nha Real Madrid
Report MatchCentre
Khán giả: 30,549
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)

Werder Bremen Đức3–2Tây Ban Nha Real Madrid
Rosenberg  4'
Sanogo  40'
Hunt  58'
Report MatchCentre Robinho  14'
Van Nistelrooy  72'
Khán giả: 36,350
Trọng tài: Pieter Vink (Hà Lan)
Lazio Ý1–2Hy Lạp Olympiacos
Pandev  30' Report MatchCentre Galletti  35'
Kovačević  64'
Khán giả: 39,996
Trọng tài: Howard Webb (England)

Real Madrid Tây Ban Nha3–1Ý Lazio
Baptista  13'
Raúl  16'
Robinho  36'
Report MatchCentre Pandev  81'
Khán giả: 70,559
Trọng tài: Massimo Busacca (Thụy Sĩ)
Olympiacos Hy Lạp3–0Đức Werder Bremen
Stoltidis  12'74'
Kovačević  70'
Report MatchCentre
Khán giả: 30,297
Trọng tài: Laurent Duhamel (Pháp)

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Ý AC Milan 6 4 1 1 12 5 +7 13
Scotland Celtic 6 3 0 3 5 6 −1 9
Bồ Đào Nha Benfica 6 2 1 3 5 6 −1 7
Ukraina Shakhtar Donetsk 6 2 0 4 6 11 −5 6
AC Milan Ý2–1Bồ Đào Nha Benfica
Pirlo  9'
Inzaghi  24'
Report MatchCentre Nuno Gomes  90+2'
Khán giả: 38,358
Trọng tài: Mike Riley (England)
Shakhtar Donetsk Ukraina2–0Scotland Celtic
Brandão  5'
Lucarelli  8'
Report MatchCentre

Celtic Scotland2–1Ý AC Milan
McManus  62'
McDonald  90'
Report MatchCentre Kaká  68' (ph.đ.)
Khán giả: 58,642
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Benfica Bồ Đào Nha0–1Ukraina Shakhtar Donetsk
Report MatchCentre Jádson  42'
Khán giả: 34,647
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

AC Milan Ý4–1Ukraina Shakhtar Donetsk
Gilardino  6'14'
Seedorf  62'69'
Report MatchCentre Lucarelli  51'
Khán giả: 36,850
Benfica Bồ Đào Nha1–0Scotland Celtic
Cardozo  87' Report MatchCentre
Khán giả: 38,512
Trọng tài: Massimo Busacca (Thụy Sĩ)

Shakhtar Donetsk Ukraina0–3Ý AC Milan
Report MatchCentre Inzaghi  66'90+3'
Kaká  72'
Khán giả: 25,700
Trọng tài: Pieter Vink (Hà Lan)
Celtic Scotland1–0Bồ Đào Nha Benfica
McGeady  45' Report MatchCentre
Khán giả: 58,691

Benfica Bồ Đào Nha1–1Ý AC Milan
M. Pereira  20' Report MatchCentre Pirlo  15'
Khán giả: 46,034
Trọng tài: Herbert Fandel (Đức)
Celtic Scotland2–1Ukraina Shakhtar Donetsk
Jarošík  45'
Donati  90+2'
Report MatchCentre Brandão  4'
Khán giả: 59,396
Trọng tài: Bertrand Layec (Pháp)

AC Milan Ý1–0Scotland Celtic
Inzaghi  70' Report MatchCentre
Khán giả: 38,409
Trọng tài: Tom Henning Øvrebø (Na Uy)
Shakhtar Donetsk Ukraina1–2Bồ Đào Nha Benfica
Lucarelli  30' (ph.đ.) Report MatchCentre Cardozo  6'22'
Khán giả: 24,200
Trọng tài: Kyros Vassaras (Hy Lạp)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Barcelona 6 4 2 0 12 3 +9 14
Pháp Lyon 6 3 1 2 11 10 +1 10
Scotland Rangers 6 2 1 3 7 9 −2 7
Đức Stuttgart 6 1 0 5 7 15 −8 3
Rangers Scotland2–1Đức Stuttgart
Adam  62'
Darcheville  75' (ph.đ.)
Report MatchCentre Gómez  56'
Khán giả: 49,795
Trọng tài: Stefano Farina (Ý)
Barcelona Tây Ban Nha3–0Pháp Lyon
Clerc  22' (l.n.)
Messi  82'
Henry  90+1'
Report MatchCentre
Khán giả: 78,689
Trọng tài: Massimo Busacca (Thụy Sĩ)

Stuttgart Đức0–2Tây Ban Nha Barcelona
Report MatchCentre Puyol  58'
Messi  66'
Lyon Pháp0–3Scotland Rangers
Report MatchCentre McCulloch  23'
Cousin  48'
Beasley  53'
Khán giả: 38,076
Trọng tài: Tom Henning Øvrebø (Na Uy)

Rangers Scotland0–0Tây Ban Nha Barcelona
Report MatchCentre
Khán giả: 49,957
Trọng tài: Konrad Plautz (Áo)
Stuttgart Đức0–2Pháp Lyon
Report MatchCentre Fábio Santos  55'
Benzema  79'

Lyon Pháp4–2Đức Stuttgart
Ben Arfa  5'37'
Källström  15'
Juninho  90'
Report MatchCentre Gómez  16'56'
Khán giả: 38,215
Trọng tài: Yuri Baskakov (Nga)
Barcelona Tây Ban Nha2–0Scotland Rangers
Henry  6'
Messi  43'
Report MatchCentre
Khán giả: 82,887
Trọng tài: Eric Braamhaar (Hà Lan)

Stuttgart Đức3–2Scotland Rangers
Cacau  45'
Pardo  62'
Marica  85'
Report MatchCentre Adam  27'
Ferguson  70'
Khán giả: 51,000
Trọng tài: Darko Čeferin (Slovenia)
Lyon Pháp2–2Tây Ban Nha Barcelona
Juninho  7'80' (ph.đ.) Report MatchCentre Iniesta  4'
Messi  58' (ph.đ.)
Khán giả: 36,500
Trọng tài: Stefano Farina (Ý)

Rangers Scotland0–3Pháp Lyon
Report MatchCentre Govou  16'
Benzema  85'88'
Khán giả: 50,260
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)
Barcelona Tây Ban Nha3–1Đức Stuttgart
Giovani  36'
Eto'o  57'
Ronaldinho  67'
Report MatchCentre da Silva  4'
Khán giả: 52,761
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Anh Manchester United 6 5 1 0 13 4 +9 16
Ý AS Roma 6 3 2 1 11 6 +5 11
Bồ Đào Nha Sporting CP 6 2 1 3 9 8 +1 7
Ukraina Dynamo Kyiv 6 0 0 6 4 19 −15 0
Sporting CP Bồ Đào Nha0–1Anh Manchester United
Report MatchCentre Ronaldo  62'
Khán giả: 41,510
Trọng tài: Herbert Fandel (Đức)
AS Roma Ý2–0Ukraina Dynamo Kyiv
Perrotta  9'
Totti  70'
Report MatchCentre
Khán giả: 35,508
Trọng tài: Alain Hamer (Luxembourg)

Manchester United Anh1–0Ý AS Roma
Rooney  70' Report MatchCentre
Khán giả: 73,652
Dynamo Kyiv Ukraina1–2Bồ Đào Nha Sporting CP
Vashchuk  28' Report MatchCentre Tonel  14'
Polga  38'
Khán giả: 37,600
Trọng tài: Bertrand Layec (Pháp)

AS Roma Ý2–1Bồ Đào Nha Sporting CP
Juan  15'
Vučinić  69'
Report MatchCentre Liédson  18'
Khán giả: 26,893
Trọng tài: Terje Hauge (Na Uy)
Dynamo Kyiv Ukraina2–4Anh Manchester United
Rincón  33'
Bangoura  79'
Report MatchCentre Ferdinand  10'
Rooney  18'
Ronaldo  41'68' (ph.đ.)
Khán giả: 42,000
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Sporting CP Bồ Đào Nha2–2Ý AS Roma
Liédson  23'65' Report MatchCentre Cassetti  4'
Polga  89' (l.n.)
Khán giả: 32,273
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)
Manchester United Anh4–0Ukraina Dynamo Kyiv
Piqué  31'
Tevez  37'
Rooney  76'
Ronaldo  88'
Report MatchCentre
Khán giả: 75,017
Trọng tài: Jan Wegereef (Hà Lan)

Dynamo Kyiv Ukraina1–4Ý AS Roma
Bangoura  62' Report MatchCentre Panucci  4'
Giuly  32'
Vučinić  36'77'
Khán giả: 19,700
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)
Manchester United Anh2–1Bồ Đào Nha Sporting CP
Tevez  61'
Ronaldo  90+2'
Report MatchCentre Abel  22'
Khán giả: 74,162

AS Roma Ý1–1Anh Manchester United
Mancini  71' Report MatchCentre Piqué  34'
Khán giả: 29,490
Trọng tài: Martin Hansson (Sweden)
Sporting CP Bồ Đào Nha3–0Ukraina Dynamo Kyiv
Polga  35' (ph.đ.)
Moutinho  67'
Liédson  89'
Report MatchCentre
Khán giả: 19,402
Trọng tài: Stuart Dougal (Scotland)

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Ý Inter Milan 6 5 0 1 12 4 +8 15
Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe 6 3 2 1 8 6 +2 11
Hà Lan PSV Eindhoven 6 2 1 3 3 6 −3 7
Nga CSKA Moscow 6 0 1 5 7 14 −7 1
Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ1–0Ý Inter Milan
Deivid  43' Report MatchCentre
PSV Eindhoven Hà Lan2–1Nga CSKA Moscow
Lazović  60'
Perez  80'
Report MatchCentre Vágner Love  89'

CSKA Moscow Nga2–2Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Krasić  48'
Vágner Love  53' (ph.đ.)
Report MatchCentre Alex  9'
Deivid  86'
Khán giả: 25,000
Trọng tài: Knut Kircher (Đức)
Inter Milan Ý2–0Hà Lan PSV Eindhoven
Ibrahimović  15' (ph.đ.)31' Report MatchCentre
Khán giả: 23,882
Trọng tài: Kyros Vassaras (Hy Lạp)

PSV Eindhoven Hà Lan0–0Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Report MatchCentre
Khán giả: 35,000
Trọng tài: Howard Webb (England)
CSKA Moscow Nga1–2Ý Inter Milan
 32' Report MatchCentre Crespo  52'
Samuel  80'
Khán giả: 24,000
Trọng tài: Mike Riley (England)

Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ2–0Hà Lan PSV Eindhoven
Marcellis  28' (l.n.)
Semih  30'
Report MatchCentre
Khán giả: 46,229
Trọng tài: Alain Hamer (Luxembourg)
Inter Milan Ý4–2Nga CSKA Moscow
Ibrahimović  32'75'
Cambiasso  34'67'
Report MatchCentre  22'
Vágner Love  31'
Khán giả: 17,495
Trọng tài: Paul Allaerts (Bỉ)

CSKA Moscow Nga0–1Hà Lan PSV Eindhoven
Report MatchCentre Farfán  39'
Inter Milan Ý3–0Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Cruz  55'
Ibrahimović  66'
Jiménez  90+2'
Report MatchCentre
Khán giả: 24,736
Trọng tài: Konrad Plautz (Áo)

PSV Eindhoven Hà Lan0–1Ý Inter Milan
Report MatchCentre Cruz  64'
Khán giả: 35,000
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ3–1Nga CSKA Moscow
Alex  32'
Uğur  45+1'90'
Report MatchCentre Edu Dracena  30' (l.n.)
Khán giả: 45,745
Trọng tài: Matteo Trefoloni (Ý)

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Sevilla 6 5 0 1 14 7 +7 15
Anh Arsenal 6 4 1 1 14 4 +10 13
Cộng hòa Séc Slavia Prague 6 1 2 3 5 16 −11 5
România Steaua Bucureşti 6 0 1 5 4 10 −6 1
Arsenal Anh3–0Tây Ban Nha Sevilla
Fàbregas  28'
Van Persie  59'
Eduardo  90'
Report MatchCentre
Khán giả: 59,992
Slavia Prague Cộng hòa Séc2–1România Steaua Bucureşti
Šenkeřík  14'
Belaid  63'
Report MatchCentre Goian  33'

Steaua Bucureşti România0–1Anh Arsenal
Report MatchCentre Van Persie  76'
Khán giả: 12,807
Trọng tài: Terje Hauge (Na Uy)
Sevilla Tây Ban Nha4–2Cộng hòa Séc Slavia Prague
Kanouté  9'
Luís Fabiano  27'
Escudé  58'
Koné  69'
Report MatchCentre Pudil  19'
Kalivoda  90'
Khán giả: 24,202
Trọng tài: Yuri Baskakov (Nga)

Sevilla Tây Ban Nha2–1România Steaua Bucureşti
Kanouté  5'
Luís Fabiano  18'
Report MatchCentre Petre  64'
Khán giả: 28,945
Trọng tài: Roberto Rosetti (Ý)
Arsenal Anh7–0Cộng hòa Séc Slavia Prague
Fàbregas  5'58'
Hubáček  24' (l.n.)
Walcott  41'55'
Hleb  51'
Bendtner  89'
Report MatchCentre
Khán giả: 59,621
Trọng tài: Stefano Farina (Ý)

Steaua Bucureşti România0–2Tây Ban Nha Sevilla
Report MatchCentre Renato  25'65'
Khán giả: 7,984
Trọng tài: Herbert Fandel (Đức)
Slavia Prague Cộng hòa Séc0–0Anh Arsenal
Report MatchCentre
Khán giả: 18,000
Trọng tài: Bertrand Layec (Pháp)

Sevilla Tây Ban Nha3–1Anh Arsenal
Keita  24'
Luís Fabiano  34'
Kanouté  89' (ph.đ.)
Report MatchCentre Eduardo  11'
Steaua Bucureşti România1–1Cộng hòa Séc Slavia Prague
Badea  12' Report MatchCentre Šenkeřík  78'
Khán giả: 8,287
Trọng tài: Alain Hamer (Luxembourg)

Arsenal Anh2–1România Steaua Bucureşti
Diaby  8'
Bendtner  42'
Report MatchCentre Zaharia  68'
Khán giả: 59,786
Trọng tài: Yuri Baskakov (Nga)
Slavia Prague Cộng hòa Séc0–3Tây Ban Nha Sevilla
Report MatchCentre Luís Fabiano  66'
Kanouté  69'
Dani Alves  87'
Khán giả: 11,689
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Club coefficients 2007”. UEFA.com.
  2. ^ “Excitement builds as draw nears”. UEFA. ngày 30 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2007.
  3. ^ Olympiacos ordered to play match behind closed doors after crowd trouble against Shakhtar Donetsk in the previous Champions League campaign on ngày 5 tháng 12 năm 2006.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]