Vòng bảng UEFA Europa League 2016–17

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Vòng bảng UEFA Europa League 2016–17 bắt đầu vào ngày 15 tháng 9 và kết thúc vào ngày 9 tháng 12 năm 2016. Có tổng cộng 48 đội bóng tham dự vòng bảng để chọn ra 24 đội bóng tham dự vòng knockout của UEFA Europa League 2016–17.[1]

Lễ bốc thăm[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm vòng bảng được tổ chức vào ngày 26 tháng 8 năm 2016, 13:00 CEST, ở Grimaldi Forum tại Monaco.[2][3][4][5]

Vào ngày 17 tháng 7 năm 2014, UEFA ra công điện khẩn với nội dung: "Các câu lạc bộ UkrainaNga không cùng nằm chung một bảng vì vấn đề chính trị".[6] Trường hợp, Câu lạc bộ Shakhtar Donetsk (Nhánh 1) và Zorya Luhansk (Nhánh 4) của Ukraina và Câu lạc bộ Zenit Saint Petersburg (Nhánh 1) và Krasnodar (Nhánh 3) của Nga could không cùng nằm chung một bảng.

Các đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là các đội bóng tham gia (Dựa vào Hệ số UEFA năm 2016),[3][4] grouped by their seeding pot.[7] Chúng bao gồm 16 đội bóng tham gia trực tiếp, 22 đội bóng thắng vòng play-off và 10 đội bóng thất bại ở Vòng Play-off Champions League.

Giải thích màu sắc
Đội đứng đầu và đứng thứ nhì trong mỗi bảng được vào vòng 32 đội
Nhánh 1
Đội bóng Coeff
Đức Schalke 04 96.035
Nga Zenit Saint Petersburg 93.216
Anh Manchester United 82.256
Ukraina Shakhtar Donetsk[†] 81.976
Tây Ban Nha Athletic Bilbao 75.142
Hy Lạp Olympiacos[†] 70.940
Tây Ban Nha Villarreal[CL] 60.142
Hà Lan Ajax[CL] 58.112
Ý Internazionale 58.087
Ý Fiorentina 57.087
Bỉ Anderlecht[†] 54.000
Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň[CL] 44.585
Nhánh 2
Đội bóng Coeff
Hà Lan AZ[†] 43.612
Bồ Đào Nha Braga 43.116
Áo Red Bull Salzburg[CL] 42.520
Ý Roma[CL] 41.587
Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe[†] 40.920
Cộng hòa Séc Sparta Prague[†] 40.585
Hy Lạp PAOK[†] 37.440
România Steaua București[CL] 36.576
Bỉ Genk[†] 36.000
Cộng hòa Síp APOEL[CL] 35.935
Bỉ Standard Liège 27.500
Pháp Saint-Étienne[†] 26.049
Nhánh 3
Đội bóng Coeff
Bỉ Gent[†] 25.000
Thụy Sĩ Young Boys[CL] 24.755
Nga Krasnodar[†] 24.216
Áo Rapid Wien[†] 23.520
Cộng hòa Séc Slovan Liberec[†] 22.085
Tây Ban Nha Celta Vigo 21.142
Israel Maccabi Tel Aviv[†] 20.225
Hà Lan Feyenoord 19.112
Áo Austria Wien[†] 19.020
Đức Mainz 05 18.035
Thụy Sĩ Zürich 17.755
Anh Southampton 16.756
Nhánh 4
Đội bóng Coeff
Hy Lạp Panathinaikos[†] 14.940
Ý Sassuolo[†] 14.087
Azerbaijan Qarabağ[†] 13.475
Kazakhstan Astana[†] 12.575
Pháp Nice 12.049
Ukraina Zorya Luhansk 11.976
România Astra Giurgiu[†] 11.076
Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor 6.920
Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor[†] 6.920
Azerbaijan Gabala[†] 5.225
Israel Hapoel Be'er Sheva[CL] 4.725
Cộng hòa Ireland Dundalk[CL] 2.590
Ghi chú
  1. Đội thắng ở vòng play-off.
  2. CL Đội bóng thất bại ở Vòng Play-off Champions League.

Các bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các trận đấu diễn ra vào các ngày 15 tháng 9, 29 tháng 9 năm 20 tháng 10, 3 tháng 11, 24 tháng 11 và 8 tháng 12 năm 2016.[8][9][10]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FEN MU FEY ZOR
1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe 6 4 1 1 8 6 +2 13 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–1 1–0 2–0
2 Anh Manchester United 6 4 0 2 12 4 +8 12 4–1 4–0 1–0
3 Hà Lan Feyenoord 6 2 1 3 3 7 −4 7 0–1 1–0 1–0
4 Ukraina Zorya Luhansk 6 0 2 4 2 8 −6 2 1–1 0–2 1–1
Nguồn: UEFA
Feyenoord Hà Lan 1–0 Anh Manchester United
Vilhena Bàn thắng 79' Chi tiết
Khán giả: 31,000[11]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)
Zorya Luhansk Ukraina 1–1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Hrechyshkin Bàn thắng 52' Chi tiết Kjær Bàn thắng 90+5'
Khán giả: 16,000[12]
Trọng tài: István Kovács (Romania)

Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ 1–0 Hà Lan Feyenoord
Emenike Bàn thắng 18' Chi tiết
Khán giả: 16,500[13]
Trọng tài: Jonas Eriksson (Sweden)
Manchester United Anh 1–0 Ukraina Zorya Luhansk
Ibrahimović Bàn thắng 69' Chi tiết
Khán giả: 58,179[14]
Trọng tài: Orel Grinfeeld (Israel)

Manchester United Anh 4–1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Pogba Bàn thắng 31' (ph.đ.)45+1'
Martial Bàn thắng 34' (ph.đ.)
Lingard Bàn thắng 48'
Chi tiết Van Persie Bàn thắng 83'
Khán giả: 73,063[15]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)
Feyenoord Hà Lan 1–0 Ukraina Zorya Luhansk
Jørgensen Bàn thắng 55' Chi tiết
Khán giả: 35,000[16]
Trọng tài: Andris Treimanis (Latvia)

Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ 2–1 Anh Manchester United
Sow Bàn thắng 2'
Lens Bàn thắng 59'
Chi tiết Rooney Bàn thắng 89'
Khán giả: 35,378[17]
Trọng tài: Milorad Mažić (Serbia)
Zorya Luhansk Ukraina 1–1 Hà Lan Feyenoord
Forster Bàn thắng 44' Chi tiết Jørgensen Bàn thắng 15'
Khán giả: 16,855[18]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)

Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ 2–0 Ukraina Zorya Luhansk
Stoch Bàn thắng 59'
Kjær Bàn thắng 67'
Chi tiết
Khán giả: 16,145[19]
Trọng tài: Harald Lechner (Austria)
Manchester United Anh 4–0 Hà Lan Feyenoord
Rooney Bàn thắng 35'
Mata Bàn thắng 69'
Jones Bàn thắng 75' (l.n.)
Lingard Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Khán giả: 64,628[20]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Germany)

Feyenoord Hà Lan 0–1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Chi tiết Sow Bàn thắng 22'
Khán giả: 32,000[21]
Zorya Luhansk Ukraina 0–2 Anh Manchester United
Chi tiết Mkhitaryan Bàn thắng 48'
Ibrahimović Bàn thắng 88'
Khán giả: 25,900[22]
Trọng tài: Tamás Bognár (Hungary)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự APO OLY YB AST
1 Cộng hòa Síp APOEL 6 4 0 2 8 6 +2 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 2–1
2 Hy Lạp Olympiacos 6 2 2 2 7 6 +1 8 0–1 1–1 4–1
3 Thụy Sĩ Young Boys 6 2 2 2 7 4 +3 8 3–1 0–1 3–0
4 Kazakhstan Astana 6 1 2 3 5 11 −6 5 2–1 1–1 0–0
Nguồn: UEFA
Young Boys Thụy Sĩ 0–1 Hy Lạp Olympiacos
Chi tiết Cambiasso Bàn thắng 42'
Khán giả: 11,132[23]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)
APOEL Cộng hòa Síp 2–1 Kazakhstan Astana
Vinícius Bàn thắng 75'
de Camargo Bàn thắng 87'
Chi tiết Maksimović Bàn thắng 45+1'
Khán giả: 12,008[24]

Astana Kazakhstan 0–0 Thụy Sĩ Young Boys
Chi tiết
Khán giả: 21,328[25]
Trọng tài: Simon Lee Evans (Wales)
Olympiacos Hy Lạp 0–1 Cộng hòa Síp APOEL
Chi tiết Sotiriou Bàn thắng 10'
Khán giả: 24,378[26]
Trọng tài: Paweł Gil (Poland)

Olympiacos Hy Lạp 4–1 Kazakhstan Astana
Figueiras Bàn thắng 25'
Elyounoussi Bàn thắng 33'
Sebá Bàn thắng 34'65'
Chi tiết Kabananga Bàn thắng 54'
Khán giả: 21,480[27]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)
Young Boys Thụy Sĩ 3–1 Cộng hòa Síp APOEL
Hoarau Bàn thắng 18'52'82' (ph.đ.) Chi tiết Efrem Bàn thắng 14'
Khán giả: 9,553[28]
Trọng tài: Tobias Welz (Germany)

Astana Kazakhstan 1–1 Hy Lạp Olympiacos
Despotović Bàn thắng 8' Chi tiết Sebá Bàn thắng 30'
Khán giả: 12,158[29]
Trọng tài: Orel Grinfeeld (Israel)
APOEL Cộng hòa Síp 1–0 Thụy Sĩ Young Boys
Sotiriou Bàn thắng 69' Chi tiết
Khán giả: 12,761[30]

Astana Kazakhstan 2–1 Cộng hòa Síp APOEL
Aničić Bàn thắng 59'
Despotović Bàn thắng 84'
Chi tiết Efrem Bàn thắng 31'
Khán giả: 9,143[31]
Trọng tài: Kevin Blom (Netherlands)
Olympiacos Hy Lạp 1–1 Thụy Sĩ Young Boys
Fortounis Bàn thắng 48' Chi tiết Hoarau Bàn thắng 58'

Young Boys Thụy Sĩ 3–0 Kazakhstan Astana
Frey Bàn thắng 63'
Hoarau Bàn thắng 66'
Schick Bàn thắng 71'
Chi tiết
Khán giả: 7,616[33]
Trọng tài: Clayton Pisani (Malta)
APOEL Cộng hòa Síp 2–0 Hy Lạp Olympiacos
da Costa Bàn thắng 19' (l.n.)
de Camargo Bàn thắng 83'
Chi tiết
Khán giả: 14,779[34]

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự STE AND MAI GAB
1 Pháp Saint-Étienne 6 3 3 0 8 5 +3 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 1–1 0–0 1–0
2 Bỉ Anderlecht 6 3 2 1 16 8 +8 11 2–3 6–1 3–1
3 Đức Mainz 05 6 2 3 1 8 10 −2 9 1–1 1–1 2–0
4 Azerbaijan Gabala 6 0 0 6 5 14 −9 0 1–2 1–3 2–3
Nguồn: UEFA
Mainz 05 Đức 1–1 Pháp Saint-Étienne
Bungert Bàn thắng 57' Chi tiết Berić Bàn thắng 88'
Khán giả: 20,275[35]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Norway)
Anderlecht Bỉ 3–1 Azerbaijan Gabala
Teodorczyk Bàn thắng 14'
Rafael Bàn thắng 41' (l.n.)
Capel Bàn thắng 77'
Chi tiết Dabo Bàn thắng 20'

Gabala Azerbaijan 2–3 Đức Mainz 05
Qurbanov Bàn thắng 57' (ph.đ.)
Zenjov Bàn thắng 62'
Chi tiết Muto Bàn thắng 41'
Córdoba Bàn thắng 68'
Öztunalı Bàn thắng 78'
Khán giả: 6,500[38]
Saint-Étienne Pháp 1–1 Bỉ Anderlecht
Roux Bàn thắng 90+4' Chi tiết Tielemans Bàn thắng 62' (ph.đ.)

Saint-Étienne Pháp 1–0 Azerbaijan Gabala
Ricardinho Bàn thắng 70' (l.n.) Chi tiết
Khán giả: 22,855[40]
Trọng tài: Ali Palabıyık (Turkey)
Mainz 05 Đức 1–1 Bỉ Anderlecht
Mallı Bàn thắng 10' (ph.đ.) Chi tiết Teodorczyk Bàn thắng 65'
Khán giả: 21,317[41]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)

Gabala Azerbaijan 1–2 Pháp Saint-Étienne
Qurbanov Bàn thắng 39' Chi tiết Tannane Bàn thắng 45+1'
Berić Bàn thắng 53'
Khán giả: 5,600[42]
Anderlecht Bỉ 6–1 Đức Mainz 05
Stanciu Bàn thắng 9'41'
Tielemans Bàn thắng 62'
Teodorczyk Bàn thắng 89'90+4' (ph.đ.)
Bruno Bàn thắng 90+2'
Chi tiết De Blasis Bàn thắng 15'

Gabala Azerbaijan 1–3 Bỉ Anderlecht
Ricardinho Bàn thắng 15' (ph.đ.) Chi tiết Tielemans Bàn thắng 11'
Bruno Bàn thắng 90'
Teodorczyk Bàn thắng 90+4'
Khán giả: 4,500[44]
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraine)
Saint-Étienne Pháp 0–0 Đức Mainz 05
Chi tiết

Mainz 05 Đức 2–0 Azerbaijan Gabala
Hack Bàn thắng 30'
De Blasis Bàn thắng 40'
Chi tiết
Khán giả: 12,860[46]
Trọng tài: Simon Lee Evans (Wales)
Anderlecht Bỉ 2–3 Pháp Saint-Étienne
Chipciu Bàn thắng 21'
Stanciu Bàn thắng 31'
Chi tiết Søderlund Bàn thắng 62'67'
Monnet-Paquet Bàn thắng 74'

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ZEN AZ MTA DUN
1 Nga Zenit Saint Petersburg 6 5 0 1 17 8 +9 15 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 5–0 2–0 2–1
2 Hà Lan AZ 6 2 2 2 6 10 −4 8 3–2 1–2 1–1
3 Israel Maccabi Tel Aviv 6 2 1 3 7 9 −2 7 3–4 0–0 2–1
4 Cộng hòa Ireland Dundalk 6 1 1 4 5 8 −3 4 1–2 0–1 1–0
Nguồn: UEFA
AZ Hà Lan 1–1 Cộng hòa Ireland Dundalk
Wuytens Bàn thắng 61' Chi tiết Kilduff Bàn thắng 89'
Khán giả: 10,003[48]
Trọng tài: Clayton Pisani (Malta)
Maccabi Tel Aviv Israel 3–4 Nga Zenit Saint Petersburg
Medunjanin Bàn thắng 26'70'
Kjartansson Bàn thắng 50'
Chi tiết Kokorin Bàn thắng 77'
Maurício Bàn thắng 84'
Giuliano Bàn thắng 86'
Đorđević Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 10,855[49]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)

Zenit Saint Petersburg Nga 5–0 Hà Lan AZ
Kokorin Bàn thắng 26'59'
Giuliano Bàn thắng 48'
Criscito Bàn thắng 66' (ph.đ.)
Shatov Bàn thắng 80'
Chi tiết
Dundalk Cộng hòa Ireland 1–0 Israel Maccabi Tel Aviv
Kilduff Bàn thắng 72' Chi tiết
Khán giả: 5,543[51]
Trọng tài: Andris Treimanis (Latvia)

Dundalk Cộng hòa Ireland 1–2 Nga Zenit Saint Petersburg
Benson Bàn thắng 52' Chi tiết Mak Bàn thắng 71'
Giuliano Bàn thắng 77'
AZ Hà Lan 1–2 Israel Maccabi Tel Aviv
Mühren Bàn thắng 72' Chi tiết Scarione Bàn thắng 24'
Golasa Bàn thắng 82'
Khán giả: 12,016[53]
Trọng tài: István Kovács (Romania)

Zenit Saint Petersburg Nga 2–1 Cộng hòa Ireland Dundalk
Giuliano Bàn thắng 42'78' Chi tiết Horgan Bàn thắng 52'
Khán giả: 17,723[54]
Trọng tài: Luca Banti (Italy)
Maccabi Tel Aviv Israel 0–0 Hà Lan AZ
Chi tiết
Khán giả: 11,356[55]
Trọng tài: Davide Massa (Italy)

Zenit Saint Petersburg Nga 2–0 Israel Maccabi Tel Aviv
Kokorin Bàn thắng 44'
A. Kerzhakov Bàn thắng 90+1'
Chi tiết
Dundalk Cộng hòa Ireland 0–1 Hà Lan AZ
Chi tiết Weghorst Bàn thắng 9'
Khán giả: 5,500[57]
Trọng tài: István Vad (Hungary)

AZ Hà Lan 3–2 Nga Zenit Saint Petersburg
Rienstra Bàn thắng 7'
Haps Bàn thắng 43'
Tanković Bàn thắng 68'
Chi tiết Giuliano Bàn thắng 58'
Wuytens Bàn thắng 80' (l.n.)
Khán giả: 13,713[58]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Norway)
Maccabi Tel Aviv Israel 2–1 Cộng hòa Ireland Dundalk
Ben Haim II Bàn thắng 21' (ph.đ.)
Micha Bàn thắng 38'
Chi tiết Dasa Bàn thắng 27' (l.n.)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ASR AST VPL AWI
1 Ý Roma 6 3 3 0 16 7 +9 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 4–0 4–1 3–3
2 România Astra Giurgiu 6 2 2 2 7 10 −3 8 0–0 1–1 2–3
3 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň 6 1 3 2 7 10 −3 6 1–1 1–2 3–2
4 Áo Austria Wien 6 1 2 3 11 14 −3 5 2–4 1–2 0–0
Nguồn: UEFA
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc 1–1 Ý Roma
Bakoš Bàn thắng 11' Chi tiết Perotti Bàn thắng 4' (ph.đ.)
Khán giả: 10,326[60]
Trọng tài: Ruddy Buquet (France)
Astra Giurgiu România 2–3 Áo Austria Wien
Alibec Bàn thắng 18'
Săpunaru Bàn thắng 74'
Chi tiết Holzhauser Bàn thắng 16' (ph.đ.)
Friesenbichler Bàn thắng 33'
Grünwald Bàn thắng 58'
Khán giả: 3,300[61]
Trọng tài: Andreas Ekberg (Sweden)

Austria Wien Áo 0–0 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Chi tiết
Khán giả: 16,509[62]
Trọng tài: John Beaton (Scotland)
Roma Ý 4–0 România Astra Giurgiu
Strootman Bàn thắng 15'
Fazio Bàn thắng 45+2'
Fabrício Bàn thắng 47' (l.n.)
Salah Bàn thắng 55'
Chi tiết
Khán giả: 13,509[63]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Roma Ý 3–3 Áo Austria Wien
El Shaarawy Bàn thắng 19'34'
Florenzi Bàn thắng 69'
Chi tiết Holzhauser Bàn thắng 16'
Prokop Bàn thắng 82'
Kayode Bàn thắng 84'
Khán giả: 16,478[64]
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc 1–2 România Astra Giurgiu
Hořava Bàn thắng 86' Chi tiết Alibec Bàn thắng 41'
Hořava Bàn thắng 64' (l.n.)
Khán giả: 9,440[65]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)

Austria Wien Áo 2–4 Ý Roma
Kayode Bàn thắng 2'
Grünwald Bàn thắng 89'
Chi tiết Džeko Bàn thắng 5'65'
De Rossi Bàn thắng 15'
Nainggolan Bàn thắng 78'
Astra Giurgiu România 1–1 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Stan Bàn thắng 19' Chi tiết Krmenčík Bàn thắng 25'
Khán giả: 1,450[67]
Trọng tài: Alon Yefet (Israel)

Roma Ý 4–1 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Džeko Bàn thắng 10'61'88'
Matějů Bàn thắng 82' (l.n.)
Chi tiết Zeman Bàn thắng 18'
Khán giả: 13,789[68]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)
Austria Wien Áo 1–2 România Astra Giurgiu
Rotpuller Bàn thắng 57' Chi tiết Florea Bàn thắng 79'
Budescu Bàn thắng 88' (ph.đ.)

Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc 3–2 Áo Austria Wien
Hořava Bàn thắng 44'
Ďuriš Bàn thắng 72'84'
Chi tiết Holzhauser Bàn thắng 19' (ph.đ.)
Rotpuller Bàn thắng 40'
Khán giả: 9,117[70]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)
Astra Giurgiu România 0–0 Ý Roma
Chi tiết
Khán giả: 7,100[71]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự GNK ATH RWI SAS
1 Bỉ Genk 6 4 0 2 13 9 +4 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 3–1
2 Tây Ban Nha Athletic Bilbao 6 3 1 2 10 11 −1 10 5–3 1–0 3–2
3 Áo Rapid Wien 6 1 3 2 7 8 −1 6 3–2 1–1 1–1
4 Ý Sassuolo 6 1 2 3 9 11 −2 5 0–2 3–0 2–2
Nguồn: UEFA
Rapid Wien Áo 3–2 Bỉ Genk
Schwab Bàn thắng 51'
Joelinton Bàn thắng 59'
Colley Bàn thắng 60' (l.n.)
Chi tiết Bailey Bàn thắng 29'90' (ph.đ.)
Khán giả: 21,800[72]
Trọng tài: Kevin Blom (Netherlands)
Sassuolo Ý 3–0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Lirola Bàn thắng 60'
Defrel Bàn thắng 75'
Politano Bàn thắng 82'
Chi tiết

Athletic Bilbao Tây Ban Nha 1–0 Áo Rapid Wien
Beñat Bàn thắng 59' Chi tiết
Khán giả: 34,039[74]
Trọng tài: Tony Chapron (France)
Genk Bỉ 3–1 Ý Sassuolo
Karelis Bàn thắng 8'
Bailey Bàn thắng 25'
Buffel Bàn thắng 61'
Chi tiết Politano Bàn thắng 65'
Khán giả: 9,130[75]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)

Genk Bỉ 2–0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Brabec Bàn thắng 40'
Ndidi Bàn thắng 83'
Chi tiết
Khán giả: 9,530[76]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)
Rapid Wien Áo 1–1 Ý Sassuolo
Schaub Bàn thắng 7' Chi tiết Schrammel Bàn thắng 66' (l.n.)
Khán giả: 22,200[77]
Trọng tài: Hugo Miguel (Portugal)

Athletic Bilbao Tây Ban Nha 5–3 Bỉ Genk
Aduriz Bàn thắng 8'24' (ph.đ.)44' (ph.đ.)74'90+4' (ph.đ.) Chi tiết Bailey Bàn thắng 28'
Ndidi Bàn thắng 51'
Sušić Bàn thắng 80'
Khán giả: 33,417[78]
Trọng tài: Martin Atkinson (England)
Sassuolo Ý 2–2 Áo Rapid Wien
Defrel Bàn thắng 34'
Pellegrini Bàn thắng 45+2'
Chi tiết Jelić Bàn thắng 86'
Kvilitaia Bàn thắng 90'

Genk Bỉ 1–0 Áo Rapid Wien
Karelis Bàn thắng 11' Chi tiết
Khán giả: 9,406[80]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Athletic Bilbao Tây Ban Nha 3–2 Ý Sassuolo
García Bàn thắng 10'
Aduriz Bàn thắng 58'
Lekue Bàn thắng 79'
Chi tiết Balenziaga Bàn thắng 2' (l.n.)
Ragusa Bàn thắng 83'
Khán giả: 37,806[81]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Rapid Wien Áo 1–1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Joelinton Bàn thắng 72' Chi tiết Saborit Bàn thắng 84'
Khán giả: 21,500[82]
Sassuolo Ý 0–2 Bỉ Genk
Chi tiết Heynen Bàn thắng 58'
Trossard Bàn thắng 80'

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự AJX CEL STA PAT
1 Hà Lan Ajax 6 4 2 0 11 6 +5 14 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 3–2 1–0 2–0
2 Tây Ban Nha Celta Vigo 6 2 3 1 10 7 +3 9 2–2 1–1 2–0
3 Bỉ Standard Liège 6 1 4 1 8 6 +2 7 1–1 1–1 2–2
4 Hy Lạp Panathinaikos 6 0 1 5 3 13 −10 1 1–2 0–2 0–3
Nguồn: UEFA
Standard Liège Bỉ 1–1 Tây Ban Nha Celta Vigo
Dossevi Bàn thắng 3' Chi tiết Rossi Bàn thắng 13'
Khán giả: 10,723[85]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)
Panathinaikos Hy Lạp 1–2 Hà Lan Ajax
Berg Bàn thắng 5' Chi tiết Traoré Bàn thắng 33'
Riedewald Bàn thắng 67'
Khán giả: 13,019[86]
Trọng tài: Andre Marriner (England)

Ajax Hà Lan 1–0 Bỉ Standard Liège
Dolberg Bàn thắng 28' Chi tiết
Khán giả: 31,352[87]
Trọng tài: Paolo Mazzoleni (Italy)
Celta Vigo Tây Ban Nha 2–0 Hy Lạp Panathinaikos
Guidetti Bàn thắng 84'
Wass Bàn thắng 89'
Chi tiết
Khán giả: 15,726[88]
Trọng tài: Luca Banti (Italy)

Celta Vigo Tây Ban Nha 2–2 Hà Lan Ajax
Fontàs Bàn thắng 29'
Orellana Bàn thắng 82'
Chi tiết Ziyech Bàn thắng 22'
Younes Bàn thắng 71'
Khán giả: 18,397[89]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Standard Liège Bỉ 2–2 Hy Lạp Panathinaikos
Edmilson Bàn thắng 45+1' (ph.đ.)
Belfodil Bàn thắng 82'
Chi tiết Ibarbo Bàn thắng 12'36'
Khán giả: 14,463[90]
Trọng tài: Daniel Stefański (Poland)

Ajax Hà Lan 3–2 Tây Ban Nha Celta Vigo
Dolberg Bàn thắng 41'
Ziyech Bàn thắng 68'
Younes Bàn thắng 71'
Chi tiết Guidetti Bàn thắng 79'
Aspas Bàn thắng 86'
Khán giả: 44,545[91]
Trọng tài: Paweł Raczkowski (Poland)
Panathinaikos Hy Lạp 0–3 Bỉ Standard Liège
Chi tiết Cissé Bàn thắng 62'
Belfodil Bàn thắng 76'90+3'
Khán giả: 10,837[92]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)

Celta Vigo Tây Ban Nha 1–1 Bỉ Standard Liège
Aspas Bàn thắng 8' Chi tiết Laifis Bàn thắng 81'
Khán giả: 16,470[93]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)
Ajax Hà Lan 2–0 Hy Lạp Panathinaikos
Schöne Bàn thắng 40'
Tete Bàn thắng 50'
Chi tiết
Khán giả: 41,011[94]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)

Standard Liège Bỉ 1–1 Hà Lan Ajax
Raman Bàn thắng 85' Chi tiết El Ghazi Bàn thắng 27'
Khán giả: 20,344[95]
Trọng tài: Bobby Madden (Scotland)
Panathinaikos Hy Lạp 0–2 Tây Ban Nha Celta Vigo
Chi tiết Guidetti Bàn thắng 4'
Orellana Bàn thắng 76' (ph.đ.)

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SHK GNT BRA KON
1 Ukraina Shakhtar Donetsk 6 6 0 0 21 5 +16 18 Lọt vào vòng knock-out 5–0 2–0 4–0
2 Bỉ Gent 6 2 2 2 9 13 −4 8 3–5 2–2 2–0
3 Bồ Đào Nha Braga 6 1 3 2 9 11 −2 6 2–4 1–1 3–1
4 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor 6 0 1 5 2 12 −10 1 0–1 0–1 1–1
Nguồn: UEFA
Konyaspor Thổ Nhĩ Kỳ 0–1 Ukraina Shakhtar Donetsk
Chi tiết Ferreyra Bàn thắng 75'
Khán giả: 26,860[97]
Braga Bồ Đào Nha 1–1 Bỉ Gent
Pinto Bàn thắng 24' Chi tiết Milićević Bàn thắng 6'
Khán giả: 8,903[98]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)

Gent Bỉ 2–0 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
Sayef Bàn thắng 17'
Neto Bàn thắng 33'
Chi tiết
Khán giả: 15,870[99]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Shakhtar Donetsk Ukraina 2–0 Bồ Đào Nha Braga
Stepanenko Bàn thắng 5'
Kovalenko Bàn thắng 56'
Chi tiết
Khán giả: 11,938[100]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)

Shakhtar Donetsk Ukraina 5–0 Bỉ Gent
Kovalenko Bàn thắng 12'
Ferreyra Bàn thắng 30'
Bernard Bàn thắng 46'
Taison Bàn thắng 75'
Malyshev Bàn thắng 85'
Chi tiết
Khán giả: 10,505[101]
Trọng tài: Anthony Taylor (England)
Konyaspor Thổ Nhĩ Kỳ 1–1 Bồ Đào Nha Braga
Milošević Bàn thắng 9' Chi tiết Hassan Bàn thắng 55'
Khán giả: 24,968[102]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Gent Bỉ 3–5 Ukraina Shakhtar Donetsk
Coulibaly Bàn thắng 1'
Perbet Bàn thắng 83'
Milićević Bàn thắng 89'
Chi tiết Marlos Bàn thắng 36' (ph.đ.)
Taison Bàn thắng 41'
Stepanenko Bàn thắng 45+3'
Fred Bàn thắng 68'
Ferreyra Bàn thắng 87'
Khán giả: 14,526[103]
Trọng tài: Aleksei Kulbakov (Belarus)
Braga Bồ Đào Nha 3–1 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
Velázquez Bàn thắng 34'
Eduardo Bàn thắng 45+1'
Horta Bàn thắng 90+7'
Chi tiết Rangelov Bàn thắng 30'
Khán giả: 7,729[104]
Trọng tài: Alexandru Tudor (Romania)

Shakhtar Donetsk Ukraina 4–0 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
Bardakcı Bàn thắng 11' (l.n.)
Dentinho Bàn thắng 36'
Eduardo Bàn thắng 66'
Bernard Bàn thắng 74'
Chi tiết
Khán giả: 10,021[105]
Trọng tài: Kevin Clancy (Scotland)
Gent Bỉ 2–2 Bồ Đào Nha Braga
Coulibaly Bàn thắng 32'
Milićević Bàn thắng 40'
Chi tiết Stojiljković Bàn thắng 14'
Hassan Bàn thắng 36'
Khán giả: 19,650[106]

Konyaspor Thổ Nhĩ Kỳ 0–1 Bỉ Gent
Chi tiết Coulibaly Bàn thắng 90+4'
Khán giả: 10,720[107]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)
Braga Bồ Đào Nha 2–4 Ukraina Shakhtar Donetsk
Stojiljković Bàn thắng 43'
Vukčević Bàn thắng 89'
Chi tiết Kryvtsov Bàn thắng 22'62'
Taison Bàn thắng 39'66'
Khán giả: 15,084[108]
Trọng tài: Ali Palabıyık (Turkey)

Bảng I[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự S04 KRA RBS NIC
1 Đức Schalke 04 6 5 0 1 9 3 +6 15 Lọt vào vòng knock-out 2–0 3–1 2–0
2 Nga Krasnodar 6 2 1 3 8 8 0 7 0–1 1–1 5–2
3 Áo Red Bull Salzburg 6 2 1 3 6 6 0 7 2–0 0–1 0–1
4 Pháp Nice 6 2 0 4 5 11 −6 6 0–1 2–1 0–2
Nguồn: UEFA
Red Bull Salzburg Áo 0–1 Nga Krasnodar
Chi tiết Joãozinho Bàn thắng 37'
Nice Pháp 0–1 Đức Schalke 04
Chi tiết Rahman Bàn thắng 75'
Khán giả: 21,378[110]

Schalke 04 Đức 3–1 Áo Red Bull Salzburg
Goretzka Bàn thắng 15'
Ćaleta-Car Bàn thắng 47' (l.n.)
Höwedes Bàn thắng 58'
Chi tiết Soriano Bàn thắng 72'
Krasnodar Nga 5–2 Pháp Nice
Smolov Bàn thắng 22'
Joãozinho Bàn thắng 33'65' (ph.đ.)
Ari Bàn thắng 86'90+3'
Chi tiết Balotelli Bàn thắng 43'
Cyprien Bàn thắng 71'
Khán giả: 10,750[112]
Trọng tài: Ivan Bebek (Croatia)

Krasnodar Nga 0–1 Đức Schalke 04
Chi tiết Konoplyanka Bàn thắng 11'
Khán giả: 33,550[113]
Trọng tài: Mark Clattenburg (England)
Red Bull Salzburg Áo 0–1 Pháp Nice
Chi tiết Pléa Bàn thắng 13'
Khán giả: 9,473[114]
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraine)

Schalke 04 Đức 2–0 Nga Krasnodar
Caiçara Bàn thắng 25'
Bentaleb Bàn thắng 28'
Chi tiết
Khán giả: 42,210[115]
Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia)
Nice Pháp 0–2 Áo Red Bull Salzburg
Chi tiết Hwang Hee-chan Bàn thắng 72'73'
Khán giả: 17,582[116]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)

Krasnodar Nga 1–1 Áo Red Bull Salzburg
Smolov Bàn thắng 85' Chi tiết Dabour Bàn thắng 37'
Khán giả: 19,150[117]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)
Schalke 04 Đức 2–0 Pháp Nice
Konoplyanka Bàn thắng 14'
Aogo Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 51,504[118]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Red Bull Salzburg Áo 2–0 Đức Schalke 04
Schlager Bàn thắng 22'
Radošević Bàn thắng 90+4'
Chi tiết
Khán giả: 23,133[119]
Trọng tài: Radu Petrescu (Romania)
Nice Pháp 2–1 Nga Krasnodar
Bosetti Bàn thắng 64' (ph.đ.)
Le Marchand Bàn thắng 77'
Chi tiết Smolov Bàn thắng 52'
Khán giả: 12,722[120]

Bảng J[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FIO PAOK QAR LIB
1 Ý Fiorentina 6 4 1 1 15 6 +9 13 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–3 5–1 3–0
2 Hy Lạp PAOK 6 3 1 2 7 6 +1 10 0–0 0–1 2–0
3 Azerbaijan Qarabağ 6 2 1 3 7 12 −5 7 1–2 2–0 2–2
4 Cộng hòa Séc Slovan Liberec 6 1 1 4 7 12 −5 4 1–3 1–2 3–0
Nguồn: UEFA
Qarabağ Azerbaijan 2–2 Cộng hòa Séc Slovan Liberec
Míchel Bàn thắng 7'
Sadygov Bàn thắng 90+4'
Chi tiết Sýkora Bàn thắng 1'
Baroš Bàn thắng 68'
Khán giả: 6,200[121]
PAOK Hy Lạp 0–0 Ý Fiorentina
Chi tiết
Khán giả: 20,904[122]
Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia)

Fiorentina Ý 5–1 Azerbaijan Qarabağ
Babacar Bàn thắng 39'45+2'
Kalinić Bàn thắng 43'
Zárate Bàn thắng 63'78'
Chi tiết Ndlovu Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 14,145[123]
Trọng tài: Oliver Drachta (Austria)
Slovan Liberec Cộng hòa Séc 1–2 Hy Lạp PAOK
Komlichenko Bàn thắng 1' Chi tiết Athanasiadis Bàn thắng 10' (ph.đ.)82'
Khán giả: 8,880[124]
Trọng tài: Tamás Bognár (Hungary)

Slovan Liberec Cộng hòa Séc 1–3 Ý Fiorentina
Ševčík Bàn thắng 58' Chi tiết Kalinić Bàn thắng 8'23'
Babacar Bàn thắng 70'
Khán giả: 9,037[125]
Qarabağ Azerbaijan 2–0 Hy Lạp PAOK
Quintana Bàn thắng 56'
Amirguliyev Bàn thắng 87'
Chi tiết

Fiorentina Ý 3–0 Cộng hòa Séc Slovan Liberec
Iličić Bàn thắng 30' (ph.đ.)
Kalinić Bàn thắng 43'
Cristóforo Bàn thắng 73'
Chi tiết
PAOK Hy Lạp 0–1 Azerbaijan Qarabağ
Chi tiết Míchel Bàn thắng 69'
Khán giả: 11,476[128]
Trọng tài: John Beaton (Scotland)

Slovan Liberec Cộng hòa Séc 3–0 Azerbaijan Qarabağ
Vůch Bàn thắng 11'
Komlichenko Bàn thắng 57' (ph.đ.)63'
Chi tiết
Khán giả: 4,942[129]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)
Fiorentina Ý 2–3 Hy Lạp PAOK
Bernardeschi Bàn thắng 33'
Babacar Bàn thắng 50'
Chi tiết Shakhov Bàn thắng 5'
Djalma Bàn thắng 26'
Rodrigues Bàn thắng 90+3'

Qarabağ Azerbaijan 1–2 Ý Fiorentina
Reynaldo Bàn thắng 73' Chi tiết Vecino Bàn thắng 60'
Chiesa Bàn thắng 76'
PAOK Hy Lạp 2–0 Cộng hòa Séc Slovan Liberec
Rodrigues Bàn thắng 29'
Pelkas Bàn thắng 67'
Chi tiết
Khán giả: 11,463[132]
Trọng tài: Andre Marriner (England)

Bảng K[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SPA HBS SOU INT
1 Cộng hòa Séc Sparta Prague 6 4 0 2 8 6 +2 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 3–1
2 Israel Hapoel Be'er Sheva 6 2 2 2 6 6 0 8 0–1 0–0 3–2
3 Anh Southampton 6 2 2 2 6 4 +2 8 3–0 1–1 2–1
4 Ý Internazionale 6 2 0 4 7 11 −4 6 2–1 0–2 1–0
Nguồn: UEFA
Internazionale Ý 0–2 Israel Hapoel Be'er Sheva
Chi tiết Vítor Bàn thắng 54'
Buzaglo Bàn thắng 69'
Khán giả: 16,778[133]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)
Southampton Anh 3–0 Cộng hòa Séc Sparta Prague
Austin Bàn thắng 5' (ph.đ.)27'
Rodriguez Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Khán giả: 25,125[134]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Germany)

Sparta Prague Cộng hòa Séc 3–1 Ý Internazionale
V. Kadlec Bàn thắng 7'25'
Holek Bàn thắng 76'
Chi tiết Palacio Bàn thắng 71'
Khán giả: 14,651[135]
Trọng tài: Artur Soares Dias (Portugal)
Hapoel Be'er Sheva Israel 0–0 Anh Southampton
Chi tiết
Khán giả: 16,138[136]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)

Hapoel Be'er Sheva Israel 0–1 Cộng hòa Séc Sparta Prague
Chi tiết Pulkrab Bàn thắng 71'
Khán giả: 15,607[137]
Trọng tài: Ivan Bebek (Croatia)
Internazionale Ý 1–0 Anh Southampton
Candreva Bàn thắng 67' Chi tiết
Khán giả: 26,719[138]

Sparta Prague Cộng hòa Séc 2–0 Israel Hapoel Be'er Sheva
B. Bitton Bàn thắng 23' (l.n.)
Lafata Bàn thắng 38'
Chi tiết
Khán giả: 12,891[139]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Southampton Anh 2–1 Ý Internazionale
Van Dijk Bàn thắng 64'
Nagatomo Bàn thắng 70' (l.n.)
Chi tiết Icardi Bàn thắng 33'
Khán giả: 30,389[140]
Trọng tài: Paweł Gil (Poland)

Hapoel Be'er Sheva Israel 3–2 Ý Internazionale
Maranhão Bàn thắng 58'
Nwakaeme Bàn thắng 71' (ph.đ.)
Sahar Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Icardi Bàn thắng 13'
Brozović Bàn thắng 25'
Khán giả: 15,973[141]
Sparta Prague Cộng hòa Séc 1–0 Anh Southampton
Costa Bàn thắng 11' Chi tiết
Khán giả: 17,429[142]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)

Internazionale Ý 2–1 Cộng hòa Séc Sparta Prague
Éder Bàn thắng 23'90' Chi tiết Mareček Bàn thắng 54'
Khán giả: 6,449[143]
Trọng tài: Bart Vertenten (Belgium)
Southampton Anh 1–1 Israel Hapoel Be'er Sheva
Van Dijk Bàn thắng 90+1' Chi tiết Buzaglo Bàn thắng 79'
Khán giả: 30,416[144]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Italy)

Bảng L[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự OSM VIL ZUR STE
1 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor 6 3 1 2 10 7 +3 10 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–2 2–0 2–0
2 Tây Ban Nha Villarreal 6 2 3 1 9 8 +1 9 1–2 2–1 2–1
3 Thụy Sĩ Zürich 6 1 3 2 5 7 −2 6 2–1 1–1 0–0
4 România Steaua București 6 1 3 2 5 7 −2 6 2–1 1–1 1–1
Nguồn: UEFA
Osmanlıspor Thổ Nhĩ Kỳ 2–0 România Steaua București
Diabaté Bàn thắng 64' (ph.đ.)
Umar Bàn thắng 74'
Chi tiết
Khán giả: 11,807[145]
Trọng tài: Tobias Welz (Germany)
Villarreal Tây Ban Nha 2–1 Thụy Sĩ Zürich
Pato Bàn thắng 28'
Jonathan Bàn thắng 45+1'
Chi tiết Sadiku Bàn thắng 2'
Khán giả: 16,384[146]

Zürich Thụy Sĩ 2–1 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor
Schönbächler Bàn thắng 45+1'
Čavušević Bàn thắng 79'
Chi tiết Maher Bàn thắng 73'
Khán giả: 7,473[147]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)
Steaua București România 1–1 Tây Ban Nha Villarreal
Sulley Bàn thắng 19' Chi tiết Borré Bàn thắng 9'
Khán giả: 13,231[148]
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraine)

Steaua București România 1–1 Thụy Sĩ Zürich
Golubović Bàn thắng 63' Chi tiết Koné Bàn thắng 86'
Khán giả: 13,154[149]
Trọng tài: Tamás Bognár (Hungary)
Osmanlıspor Thổ Nhĩ Kỳ 2–2 Tây Ban Nha Villarreal
Rusescu Bàn thắng 23'24' Chi tiết N'Diaye Bàn thắng 56'
Pato Bàn thắng 74'
Khán giả: 11,692[150]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)

Zürich Thụy Sĩ 0–0 România Steaua București
Chi tiết
Khán giả: 8,060[151]
Villarreal Tây Ban Nha 1–2 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor
Rodri Bàn thắng 48' Chi tiết Webó Bàn thắng 8'
Rusescu Bàn thắng 75'
Khán giả: 15,386[152]
Trọng tài: Harald Lechner (Austria)

Steaua București România 2–1 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor
Momčilović Bàn thắng 68'
Tamaș Bàn thắng 86'
Chi tiết Ndiaye Bàn thắng 30'
Khán giả: 6,020[153]
Trọng tài: Paolo Mazzoleni (Italy)
Zürich Thụy Sĩ 1–1 Tây Ban Nha Villarreal
Rodríguez Bàn thắng 87' (ph.đ.) Chi tiết Soriano Bàn thắng 14'
Khán giả: 10,069[154]
Trọng tài: Davide Massa (Italy)

Osmanlıspor Thổ Nhĩ Kỳ 2–0 Thụy Sĩ Zürich
Delarge Bàn thắng 73'
Kılıçaslan Bàn thắng 89'
Chi tiết
Khán giả: 10,250[155]
Trọng tài: Matej Jug (Slovenia)
Villarreal Tây Ban Nha 2–1 România Steaua București
Sansone Bàn thắng 16'
Trigueros Bàn thắng 88'
Chi tiết Achim Bàn thắng 55'
Khán giả: 19,471[156]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Germany)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Regulations of the UEFA Europa League 2016/17 Season” (PDF). UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016. 
  2. ^ “UEFA Europa League group stage draw”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016. 
  3. ^ a ă “Club coefficients 2015/16”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016. 
  4. ^ a ă “UEFA Team Ranking 2016”. kassiesa.home.xs4all.nl. Bert Kassies. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016. 
  5. ^ “Seeding in the Europa League 2016/2017”. kassiesa.home.xs4all.nl. Bert Kassies. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016. 
  6. ^ “Emergency Panel decisions”. UEFA.org. 17 tháng 7 năm 2014. 
  7. ^ “2016/17 UEFA Europa League participants”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016. 
  8. ^ “2016/17 Europa League match calendar”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016. 
  9. ^ “Full Fixture List” (PDF). UEFA.com. 
  10. ^ “Changes to Champions League and Europa League kick-off times”. UEFA.com. 26 tháng 9 năm 2016. 
  11. ^ “Feyenoord vs. Manchester United”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  12. ^ “Zorya vs. Fenerbahçe”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  13. ^ “Fenerbahçe vs. Feyenoord”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  14. ^ “Manchester United vs. Zorya”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  15. ^ “Manchester United vs. Fenerbahçe”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  16. ^ “Feyenoord vs. Zorya”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  17. ^ “Fenerbahçe vs. Manchester United”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  18. ^ “Zorya vs. Feyenoord”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  19. ^ “Fenerbahçe vs. Zorya”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  20. ^ “Manchester United vs. Feyenoord”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  21. ^ “Feyenoord vs. Fenerbahçe”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  22. ^ “Zorya vs. Manchester United”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  23. ^ “Young Boys vs. Olympiakos Piraeus”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  24. ^ “APOEL vs. Astana”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  25. ^ “Astana vs. Young Boys”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  26. ^ “Olympiakos Piraeus vs. APOEL”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  27. ^ “Olympiakos Piraeus vs. Astana”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  28. ^ “Young Boys vs. APOEL”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  29. ^ “Astana vs. Olympiakos Piraeus”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  30. ^ “APOEL vs. Young Boys”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  31. ^ “Astana vs. APOEL”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  32. ^ “Olympiakos Piraeus vs. Young Boys”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  33. ^ “Young Boys vs. Astana”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  34. ^ “APOEL vs. Olympiakos Piraeus”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  35. ^ “Mainz 05 vs. Saint-Étienne”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  36. ^ “Anderlecht vs. Qabala”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  37. ^ “Qəbələ yenə Bakcell Arenaya köçəcək” [Gabala will move again to Bakcell Arena] (bằng tiếng Azerbaijani). Azerisport. 11 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2016. 
  38. ^ “Qabala vs. Mainz 05”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  39. ^ “Saint-Étienne vs. Anderlecht”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  40. ^ “Saint-Étienne vs. Qabala”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  41. ^ “Mainz 05 vs. Anderlecht”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  42. ^ “Qabala vs. Saint-Étienne”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  43. ^ “Anderlecht vs. Mainz 05”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  44. ^ “Qabala vs. Anderlecht”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  45. ^ “Saint-Étienne vs. Mainz 05”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  46. ^ “Mainz 05 vs. Qabala”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  47. ^ “Anderlecht vs. Saint-Étienne”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  48. ^ “AZ vs. Dundalk”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  49. ^ “Maccabi Tel Aviv vs. Zenit”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  50. ^ “Zenit vs. AZ”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  51. ^ “Dundalk vs. Maccabi Tel Aviv”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  52. ^ “Dundalk vs. Zenit”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  53. ^ “AZ vs. Maccabi Tel Aviv”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  54. ^ “Zenit vs. Dundalk”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  55. ^ “Maccabi Tel Aviv vs. AZ”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  56. ^ “Zenit vs. Maccabi Tel Aviv”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  57. ^ “Dundalk vs. AZ”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  58. ^ “AZ vs. Zenit”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  59. ^ “Maccabi Tel Aviv vs. Dundalk”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  60. ^ “Viktoria Plzeň vs. Roma”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  61. ^ “Astra vs. Austria Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  62. ^ “Austria Wien vs. Viktoria Plzeň”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  63. ^ “Roma vs. Astra”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  64. ^ “Roma vs. Austria Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  65. ^ “Viktoria Plzeň vs. Astra”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  66. ^ “Austria Wien vs. Roma”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  67. ^ “Astra vs. Viktoria Plzeň”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  68. ^ “Roma vs. Viktoria Plzeň”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  69. ^ “Austria Wien vs. Astra”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  70. ^ “Viktoria Plzeň vs. Austria Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  71. ^ “Astra vs. Roma”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016. 
  72. ^ “Rapid Wien vs. Genk”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  73. ^ “Sassuolo vs. Athletic Club”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016. 
  74. ^ “Athletic Club vs. Rapid Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  75. ^ “Genk vs. Sassuolo”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  76. ^ “Genk vs. Athletic Club”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  77. ^ “Rapid Wien vs. Sassuolo”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016. 
  78. ^ “Athletic Club vs. Genk”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  79. ^ “Sassuolo vs. Rapid Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016. 
  80. ^ “Genk vs. Rapid Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.