Vòng bảng UEFA Europa League 2016–17

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Vòng bảng UEFA Europa League 2016–17 bắt đầu vào ngày 15 tháng 9 và kết thúc vào ngày 9 tháng 12 năm 2016. Có tổng cộng 48 đội bóng tham dự vòng bảng để chọn ra 24 đội bóng tham dự vòng knockout của UEFA Europa League 2016–17.[1]

Lễ bốc thăm[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm vòng bảng được tổ chức vào ngày 26 tháng 8 năm 2016, 13:00 CEST, ở Grimaldi Forum tại Monaco.[2][3][4][5]

Vào ngày 17 tháng 7 năm 2014, UEFA ra công điện khẩn với nội dung: "Các câu lạc bộ UkrainaNga không cùng nằm chung một bảng vì vấn đề chính trị".[6] Trường hợp, Câu lạc bộ Shakhtar Donetsk (Nhánh 1) và Zorya Luhansk (Nhánh 4) của Ukraina và Câu lạc bộ Zenit Saint Petersburg (Nhánh 1) và Krasnodar (Nhánh 3) của Nga could không cùng nằm chung một bảng.

Các đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là các đội bóng tham gia (Dựa vào Hệ số UEFA năm 2016),[3][4] grouped by their seeding pot.[7] Chúng bao gồm 16 đội bóng tham gia trực tiếp, 22 đội bóng thắng vòng play-off và 10 đội bóng thất bại ở Vòng Play-off Champions League.

Giải thích màu sắc
Đội đứng đầu và đứng thứ nhì trong mỗi bảng được vào vòng 32 đội
Nhánh 1
Đội bóng Coeff
Đức Schalke 04 96.035
Nga Zenit Saint Petersburg 93.216
Anh Manchester United 82.256
Ukraina Shakhtar Donetsk[†] 81.976
Tây Ban Nha Athletic Bilbao 75.142
Hy Lạp Olympiacos[†] 70.940
Tây Ban Nha Villarreal[CL] 60.142
Hà Lan Ajax[CL] 58.112
Ý Internazionale 58.087
Ý Fiorentina 57.087
Bỉ Anderlecht[†] 54.000
Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň[CL] 44.585
Nhánh 2
Đội bóng Coeff
Hà Lan AZ[†] 43.612
Bồ Đào Nha Braga 43.116
Áo Red Bull Salzburg[CL] 42.520
Ý Roma[CL] 41.587
Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe[†] 40.920
Cộng hòa Séc Sparta Prague[†] 40.585
Hy Lạp PAOK[†] 37.440
România Steaua București[CL] 36.576
Bỉ Genk[†] 36.000
Cộng hòa Síp APOEL[CL] 35.935
Bỉ Standard Liège 27.500
Pháp Saint-Étienne[†] 26.049
Nhánh 3
Đội bóng Coeff
Bỉ Gent[†] 25.000
Thụy Sĩ Young Boys[CL] 24.755
Nga Krasnodar[†] 24.216
Áo Rapid Wien[†] 23.520
Cộng hòa Séc Slovan Liberec[†] 22.085
Tây Ban Nha Celta Vigo 21.142
Israel Maccabi Tel Aviv[†] 20.225
Hà Lan Feyenoord 19.112
Áo Austria Wien[†] 19.020
Đức Mainz 05 18.035
Thụy Sĩ Zürich 17.755
Anh Southampton 16.756
Nhánh 4
Đội bóng Coeff
Hy Lạp Panathinaikos[†] 14.940
Ý Sassuolo[†] 14.087
Azerbaijan Qarabağ[†] 13.475
Kazakhstan Astana[†] 12.575
Pháp Nice 12.049
Ukraina Zorya Luhansk 11.976
România Astra Giurgiu[†] 11.076
Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor 6.920
Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor[†] 6.920
Azerbaijan Gabala[†] 5.225
Israel Hapoel Be'er Sheva[CL] 4.725
Cộng hòa Ireland Dundalk[CL] 2.590
Ghi chú
  1. Đội thắng ở vòng play-off.
  2. CL Đội bóng thất bại ở Vòng Play-off Champions League.

Các bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các trận đấu diễn ra vào các ngày 15 tháng 9, 29 tháng 9 năm 20 tháng 10, 3 tháng 11, 24 tháng 11 và 8 tháng 12 năm 2016.[8][9][10]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FEN MU FEY ZOR
1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe 6 4 1 1 8 6 +2 13 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–1 1–0 2–0
2 Anh Manchester United 6 4 0 2 12 4 +8 12 4–1 4–0 1–0
3 Hà Lan Feyenoord 6 2 1 3 3 7 −4 7 0–1 1–0 1–0
4 Ukraina Zorya Luhansk 6 0 2 4 2 8 −6 2 1–1 0–2 1–1
Nguồn: UEFA
Feyenoord Hà Lan1–0Anh Manchester United
Vilhena  79' Chi tiết
Khán giả: 31,000[11]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)
Zorya Luhansk Ukraina1–1Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Hrechyshkin  52' Chi tiết Kjær  90+5'

Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ1–0Hà Lan Feyenoord
Emenike  18' Chi tiết
Manchester United Anh1–0Ukraina Zorya Luhansk
Ibrahimović  69' Chi tiết
Khán giả: 58,179[14]
Trọng tài: Orel Grinfeeld (Israel)

Manchester United Anh4–1Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Pogba  31' (ph.đ.)45+1'
Martial  34' (ph.đ.)
Lingard  48'
Chi tiết Van Persie  83'
Khán giả: 73,063[15]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)
Feyenoord Hà Lan1–0Ukraina Zorya Luhansk
Jørgensen  55' Chi tiết
Khán giả: 35,000[16]
Trọng tài: Andris Treimanis (Latvia)

Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ2–1Anh Manchester United
Sow  2'
Lens  59'
Chi tiết Rooney  89'
Zorya Luhansk Ukraina1–1Hà Lan Feyenoord
Forster  44' Chi tiết Jørgensen  15'
Khán giả: 16,855[18]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)

Fenerbahçe Thổ Nhĩ Kỳ2–0Ukraina Zorya Luhansk
Stoch  59'
Kjær  67'
Chi tiết
Manchester United Anh4–0Hà Lan Feyenoord
Rooney  35'
Mata  69'
Jones  75' (l.n.)
Lingard  90+2'
Chi tiết
Khán giả: 64,628[20]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Germany)

Feyenoord Hà Lan0–1Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
Chi tiết Sow  22'
Khán giả: 32,000[21]
Zorya Luhansk Ukraina0–2Anh Manchester United
Chi tiết Mkhitaryan  48'
Ibrahimović  88'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự APO OLY YB AST
1 Cộng hòa Síp APOEL 6 4 0 2 8 6 +2 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 2–1
2 Hy Lạp Olympiacos 6 2 2 2 7 6 +1 8 0–1 1–1 4–1
3 Thụy Sĩ Young Boys 6 2 2 2 7 4 +3 8 3–1 0–1 3–0
4 Kazakhstan Astana 6 1 2 3 5 11 −6 5 2–1 1–1 0–0
Nguồn: UEFA
Young Boys Thụy Sĩ0–1Hy Lạp Olympiacos
Chi tiết Cambiasso  42'
Khán giả: 11,132[23]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)
APOEL Cộng hòa Síp2–1Kazakhstan Astana
Vinícius  75'
de Camargo  87'
Chi tiết Maksimović  45+1'
Khán giả: 12,008[24]

Astana Kazakhstan0–0Thụy Sĩ Young Boys
Chi tiết
Khán giả: 21,328[25]
Trọng tài: Simon Lee Evans (Wales)
Olympiacos Hy Lạp0–1Cộng hòa Síp APOEL
Chi tiết Sotiriou  10'
Khán giả: 24,378[26]
Trọng tài: Paweł Gil (Poland)

Olympiacos Hy Lạp4–1Kazakhstan Astana
Figueiras  25'
Elyounoussi  33'
Sebá  34'65'
Chi tiết Kabananga  54'
Khán giả: 21,480[27]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)
Young Boys Thụy Sĩ3–1Cộng hòa Síp APOEL
Hoarau  18'52'82' (ph.đ.) Chi tiết Efrem  14'
Khán giả: 9,553[28]
Trọng tài: Tobias Welz (Germany)

Astana Kazakhstan1–1Hy Lạp Olympiacos
Despotović  8' Chi tiết Sebá  30'
Khán giả: 12,158[29]
Trọng tài: Orel Grinfeeld (Israel)
APOEL Cộng hòa Síp1–0Thụy Sĩ Young Boys
Sotiriou  69' Chi tiết
Khán giả: 12,761[30]

Astana Kazakhstan2–1Cộng hòa Síp APOEL
Aničić  59'
Despotović  84'
Chi tiết Efrem  31'
Khán giả: 9,143[31]
Trọng tài: Kevin Blom (Netherlands)
Olympiacos Hy Lạp1–1Thụy Sĩ Young Boys
Fortounis  48' Chi tiết Hoarau  58'

Young Boys Thụy Sĩ3–0Kazakhstan Astana
Frey  63'
Hoarau  66'
Schick  71'
Chi tiết
Khán giả: 7,616[33]
Trọng tài: Clayton Pisani (Malta)
APOEL Cộng hòa Síp2–0Hy Lạp Olympiacos
da Costa  19' (l.n.)
de Camargo  83'
Chi tiết
Khán giả: 14,779[34]

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự STE AND MAI GAB
1 Pháp Saint-Étienne 6 3 3 0 8 5 +3 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 1–1 0–0 1–0
2 Bỉ Anderlecht 6 3 2 1 16 8 +8 11 2–3 6–1 3–1
3 Đức Mainz 05 6 2 3 1 8 10 −2 9 1–1 1–1 2–0
4 Azerbaijan Gabala 6 0 0 6 5 14 −9 0 1–2 1–3 2–3
Nguồn: UEFA
Mainz 05 Đức1–1Pháp Saint-Étienne
Bungert  57' Chi tiết Berić  88'
Khán giả: 20,275[35]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Norway)
Anderlecht Bỉ3–1Azerbaijan Gabala
Teodorczyk  14'
Rafael  41' (l.n.)
Capel  77'
Chi tiết Dabo  20'

Gabala Azerbaijan2–3Đức Mainz 05
Qurbanov  57' (ph.đ.)
Zenjov  62'
Chi tiết Muto  41'
Córdoba  68'
Öztunalı  78'
Saint-Étienne Pháp1–1Bỉ Anderlecht
Roux  90+4' Chi tiết Tielemans  62' (ph.đ.)

Saint-Étienne Pháp1–0Azerbaijan Gabala
Ricardinho  70' (l.n.) Chi tiết
Khán giả: 22,855[40]
Trọng tài: Ali Palabıyık (Turkey)
Mainz 05 Đức1–1Bỉ Anderlecht
Mallı  10' (ph.đ.) Chi tiết Teodorczyk  65'
Khán giả: 21,317[41]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)

Gabala Azerbaijan1–2Pháp Saint-Étienne
Qurbanov  39' Chi tiết Tannane  45+1'
Berić  53'
Anderlecht Bỉ6–1Đức Mainz 05
Stanciu  9'41'
Tielemans  62'
Teodorczyk  89'90+4' (ph.đ.)
Bruno  90+2'
Chi tiết De Blasis  15'

Gabala Azerbaijan1–3Bỉ Anderlecht
Ricardinho  15' (ph.đ.) Chi tiết Tielemans  11'
Bruno  90'
Teodorczyk  90+4'
Khán giả: 4,500[44]
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraine)
Saint-Étienne Pháp0–0Đức Mainz 05
Chi tiết

Mainz 05 Đức2–0Azerbaijan Gabala
Hack  30'
De Blasis  40'
Chi tiết
Khán giả: 12,860[46]
Trọng tài: Simon Lee Evans (Wales)
Anderlecht Bỉ2–3Pháp Saint-Étienne
Chipciu  21'
Stanciu  31'
Chi tiết Søderlund  62'67'
Monnet-Paquet  74'

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ZEN AZ MTA DUN
1 Nga Zenit Saint Petersburg 6 5 0 1 17 8 +9 15 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 5–0 2–0 2–1
2 Hà Lan AZ 6 2 2 2 6 10 −4 8 3–2 1–2 1–1
3 Israel Maccabi Tel Aviv 6 2 1 3 7 9 −2 7 3–4 0–0 2–1
4 Cộng hòa Ireland Dundalk 6 1 1 4 5 8 −3 4 1–2 0–1 1–0
Nguồn: UEFA
AZ Hà Lan1–1Cộng hòa Ireland Dundalk
Wuytens  61' Chi tiết Kilduff  89'
Khán giả: 10,003[48]
Trọng tài: Clayton Pisani (Malta)
Maccabi Tel Aviv Israel3–4Nga Zenit Saint Petersburg
Medunjanin  26'70'
Kjartansson  50'
Chi tiết Kokorin  77'
Maurício  84'
Giuliano  86'
Đorđević  90+2'
Khán giả: 10,855[49]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)

Zenit Saint Petersburg Nga5–0Hà Lan AZ
Kokorin  26'59'
Giuliano  48'
Criscito  66' (ph.đ.)
Shatov  80'
Chi tiết
Dundalk Cộng hòa Ireland1–0Israel Maccabi Tel Aviv
Kilduff  72' Chi tiết

Dundalk Cộng hòa Ireland1–2Nga Zenit Saint Petersburg
Benson  52' Chi tiết Mak  71'
Giuliano  77'
AZ Hà Lan1–2Israel Maccabi Tel Aviv
Mühren  72' Chi tiết Scarione  24'
Golasa  82'
Khán giả: 12,016[53]
Trọng tài: István Kovács (Romania)

Zenit Saint Petersburg Nga2–1Cộng hòa Ireland Dundalk
Giuliano  42'78' Chi tiết Horgan  52'
Khán giả: 17,723[54]
Trọng tài: Luca Banti (Italy)
Maccabi Tel Aviv Israel0–0Hà Lan AZ
Chi tiết
Khán giả: 11,356[55]
Trọng tài: Davide Massa (Italy)

Zenit Saint Petersburg Nga2–0Israel Maccabi Tel Aviv
Kokorin  44'
A. Kerzhakov  90+1'
Chi tiết
Dundalk Cộng hòa Ireland0–1Hà Lan AZ
Chi tiết Weghorst  9'
Khán giả: 5,500[57]
Trọng tài: István Vad (Hungary)

AZ Hà Lan3–2Nga Zenit Saint Petersburg
Rienstra  7'
Haps  43'
Tanković  68'
Chi tiết Giuliano  58'
Wuytens  80' (l.n.)
Khán giả: 13,713[58]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Norway)
Maccabi Tel Aviv Israel2–1Cộng hòa Ireland Dundalk
Ben Haim II  21' (ph.đ.)
Micha  38'
Chi tiết Dasa  27' (l.n.)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ASR AST VPL AWI
1 Ý Roma 6 3 3 0 16 7 +9 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 4–0 4–1 3–3
2 România Astra Giurgiu 6 2 2 2 7 10 −3 8 0–0 1–1 2–3
3 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň 6 1 3 2 7 10 −3 6 1–1 1–2 3–2
4 Áo Austria Wien 6 1 2 3 11 14 −3 5 2–4 1–2 0–0
Nguồn: UEFA
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc1–1Ý Roma
Bakoš  11' Chi tiết Perotti  4' (ph.đ.)
Khán giả: 10,326[60]
Trọng tài: Ruddy Buquet (France)
Astra Giurgiu România2–3Áo Austria Wien
Alibec  18'
Săpunaru  74'
Chi tiết Holzhauser  16' (ph.đ.)
Friesenbichler  33'
Grünwald  58'

Austria Wien Áo0–0Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Chi tiết
Khán giả: 16,509[62]
Trọng tài: John Beaton (Scotland)
Roma Ý4–0România Astra Giurgiu
Strootman  15'
Fazio  45+2'
Fabrício  47' (l.n.)
Salah  55'
Chi tiết
Khán giả: 13,509[63]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Roma Ý3–3Áo Austria Wien
El Shaarawy  19'34'
Florenzi  69'
Chi tiết Holzhauser  16'
Prokop  82'
Kayode  84'
Khán giả: 16,478[64]
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc1–2România Astra Giurgiu
Hořava  86' Chi tiết Alibec  41'
Hořava  64' (l.n.)
Khán giả: 9,440[65]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)

Austria Wien Áo2–4Ý Roma
Kayode  2'
Grünwald  89'
Chi tiết Džeko  5'65'
De Rossi  15'
Nainggolan  78'
Astra Giurgiu România1–1Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Stan  19' Chi tiết Krmenčík  25'
Khán giả: 1,450[67]
Trọng tài: Alon Yefet (Israel)

Roma Ý4–1Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Džeko  10'61'88'
Matějů  82' (l.n.)
Chi tiết Zeman  18'
Khán giả: 13,789[68]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)
Austria Wien Áo1–2România Astra Giurgiu
Rotpuller  57' Chi tiết Florea  79'
Budescu  88' (ph.đ.)

Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc3–2Áo Austria Wien
Hořava  44'
Ďuriš  72'84'
Chi tiết Holzhauser  19' (ph.đ.)
Rotpuller  40'
Khán giả: 9,117[70]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)
Astra Giurgiu România0–0Ý Roma
Chi tiết
Khán giả: 7,100[71]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự GNK ATH RWI SAS
1 Bỉ Genk 6 4 0 2 13 9 +4 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 3–1
2 Tây Ban Nha Athletic Bilbao 6 3 1 2 10 11 −1 10 5–3 1–0 3–2
3 Áo Rapid Wien 6 1 3 2 7 8 −1 6 3–2 1–1 1–1
4 Ý Sassuolo 6 1 2 3 9 11 −2 5 0–2 3–0 2–2
Nguồn: UEFA
Rapid Wien Áo3–2Bỉ Genk
Schwab  51'
Joelinton  59'
Colley  60' (l.n.)
Chi tiết Bailey  29'90' (ph.đ.)
Khán giả: 21,800[72]
Trọng tài: Kevin Blom (Netherlands)
Sassuolo Ý3–0Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Lirola  60'
Defrel  75'
Politano  82'
Chi tiết

Athletic Bilbao Tây Ban Nha1–0Áo Rapid Wien
Beñat  59' Chi tiết
Khán giả: 34,039[74]
Trọng tài: Tony Chapron (France)
Genk Bỉ3–1Ý Sassuolo
Karelis  8'
Bailey  25'
Buffel  61'
Chi tiết Politano  65'
Khán giả: 9,130[75]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)

Genk Bỉ2–0Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Brabec  40'
Ndidi  83'
Chi tiết
Khán giả: 9,530[76]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)
Rapid Wien Áo1–1Ý Sassuolo
Schaub  7' Chi tiết Schrammel  66' (l.n.)
Khán giả: 22,200[77]
Trọng tài: Hugo Miguel (Portugal)

Athletic Bilbao Tây Ban Nha5–3Bỉ Genk
Aduriz  8'24' (ph.đ.)44' (ph.đ.)74'90+4' (ph.đ.) Chi tiết Bailey  28'
Ndidi  51'
Sušić  80'
Khán giả: 33,417[78]
Trọng tài: Martin Atkinson (England)
Sassuolo Ý2–2Áo Rapid Wien
Defrel  34'
Pellegrini  45+2'
Chi tiết Jelić  86'
Kvilitaia  90'

Genk Bỉ1–0Áo Rapid Wien
Karelis  11' Chi tiết
Khán giả: 9,406[80]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Athletic Bilbao Tây Ban Nha3–2Ý Sassuolo
García  10'
Aduriz  58'
Lekue  79'
Chi tiết Balenziaga  2' (l.n.)
Ragusa  83'
Khán giả: 37,806[81]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Rapid Wien Áo1–1Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Joelinton  72' Chi tiết Saborit  84'
Khán giả: 21,500[82]
Sassuolo Ý0–2Bỉ Genk
Chi tiết Heynen  58'
Trossard  80'

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự AJX CEL STA PAT
1 Hà Lan Ajax 6 4 2 0 11 6 +5 14 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 3–2 1–0 2–0
2 Tây Ban Nha Celta Vigo 6 2 3 1 10 7 +3 9 2–2 1–1 2–0
3 Bỉ Standard Liège 6 1 4 1 8 6 +2 7 1–1 1–1 2–2
4 Hy Lạp Panathinaikos 6 0 1 5 3 13 −10 1 1–2 0–2 0–3
Nguồn: UEFA
Standard Liège Bỉ1–1Tây Ban Nha Celta Vigo
Dossevi  3' Chi tiết Rossi  13'
Khán giả: 10,723[85]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)
Panathinaikos Hy Lạp1–2Hà Lan Ajax
Berg  5' Chi tiết Traoré  33'
Riedewald  67'

Ajax Hà Lan1–0Bỉ Standard Liège
Dolberg  28' Chi tiết
Khán giả: 31,352[87]
Trọng tài: Paolo Mazzoleni (Italy)
Celta Vigo Tây Ban Nha2–0Hy Lạp Panathinaikos
Guidetti  84'
Wass  89'
Chi tiết
Khán giả: 15,726[88]
Trọng tài: Luca Banti (Italy)

Celta Vigo Tây Ban Nha2–2Hà Lan Ajax
Fontàs  29'
Orellana  82'
Chi tiết Ziyech  22'
Younes  71'
Khán giả: 18,397[89]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Standard Liège Bỉ2–2Hy Lạp Panathinaikos
Edmilson  45+1' (ph.đ.)
Belfodil  82'
Chi tiết Ibarbo  12'36'
Khán giả: 14,463[90]
Trọng tài: Daniel Stefański (Poland)

Ajax Hà Lan3–2Tây Ban Nha Celta Vigo
Dolberg  41'
Ziyech  68'
Younes  71'
Chi tiết Guidetti  79'
Aspas  86'
Khán giả: 44,545[91]
Trọng tài: Paweł Raczkowski (Poland)
Panathinaikos Hy Lạp0–3Bỉ Standard Liège
Chi tiết Cissé  62'
Belfodil  76'90+3'
Khán giả: 10,837[92]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)

Celta Vigo Tây Ban Nha1–1Bỉ Standard Liège
Aspas  8' Chi tiết Laifis  81'
Khán giả: 16,470[93]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)
Ajax Hà Lan2–0Hy Lạp Panathinaikos
Schöne  40'
Tete  50'
Chi tiết
Khán giả: 41,011[94]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)

Standard Liège Bỉ1–1Hà Lan Ajax
Raman  85' Chi tiết El Ghazi  27'
Khán giả: 20,344[95]
Trọng tài: Bobby Madden (Scotland)
Panathinaikos Hy Lạp0–2Tây Ban Nha Celta Vigo
Chi tiết Guidetti  4'
Orellana  76' (ph.đ.)

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SHK GNT BRA KON
1 Ukraina Shakhtar Donetsk 6 6 0 0 21 5 +16 18 Lọt vào vòng knock-out 5–0 2–0 4–0
2 Bỉ Gent 6 2 2 2 9 13 −4 8 3–5 2–2 2–0
3 Bồ Đào Nha Braga 6 1 3 2 9 11 −2 6 2–4 1–1 3–1
4 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor 6 0 1 5 2 12 −10 1 0–1 0–1 1–1
Nguồn: UEFA
Konyaspor Thổ Nhĩ Kỳ0–1Ukraina Shakhtar Donetsk
Chi tiết Ferreyra  75'
Khán giả: 26,860[97]
Braga Bồ Đào Nha1–1Bỉ Gent
Pinto  24' Chi tiết Milićević  6'
Khán giả: 8,903[98]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)

Gent Bỉ2–0Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
Sayef  17'
Neto  33'
Chi tiết
Khán giả: 15,870[99]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Shakhtar Donetsk Ukraina2–0Bồ Đào Nha Braga
Stepanenko  5'
Kovalenko  56'
Chi tiết
Khán giả: 11,938[100]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)

Shakhtar Donetsk Ukraina5–0Bỉ Gent
Kovalenko  12'
Ferreyra  30'
Bernard  46'
Taison  75'
Malyshev  85'
Chi tiết
Khán giả: 10,505[101]
Trọng tài: Anthony Taylor (England)
Konyaspor Thổ Nhĩ Kỳ1–1Bồ Đào Nha Braga
Milošević  9' Chi tiết Hassan  55'
Khán giả: 24,968[102]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Gent Bỉ3–5Ukraina Shakhtar Donetsk
Coulibaly  1'
Perbet  83'
Milićević  89'
Chi tiết Marlos  36' (ph.đ.)
Taison  41'
Stepanenko  45+3'
Fred  68'
Ferreyra  87'
Khán giả: 14,526[103]
Trọng tài: Aleksei Kulbakov (Belarus)
Braga Bồ Đào Nha3–1Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
Velázquez  34'
Eduardo  45+1'
Horta  90+7'
Chi tiết Rangelov  30'
Khán giả: 7,729[104]
Trọng tài: Alexandru Tudor (Romania)

Shakhtar Donetsk Ukraina4–0Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
Bardakcı  11' (l.n.)
Dentinho  36'
Eduardo  66'
Bernard  74'
Chi tiết
Khán giả: 10,021[105]
Trọng tài: Kevin Clancy (Scotland)
Gent Bỉ2–2Bồ Đào Nha Braga
Coulibaly  32'
Milićević  40'
Chi tiết Stojiljković  14'
Hassan  36'
Khán giả: 19,650[106]

Konyaspor Thổ Nhĩ Kỳ0–1Bỉ Gent
Chi tiết Coulibaly  90+4'
Khán giả: 10,720[107]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)
Braga Bồ Đào Nha2–4Ukraina Shakhtar Donetsk
Stojiljković  43'
Vukčević  89'
Chi tiết Kryvtsov  22'62'
Taison  39'66'
Khán giả: 15,084[108]
Trọng tài: Ali Palabıyık (Turkey)

Bảng I[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự S04 KRA RBS NIC
1 Đức Schalke 04 6 5 0 1 9 3 +6 15 Lọt vào vòng knock-out 2–0 3–1 2–0
2 Nga Krasnodar 6 2 1 3 8 8 0 7 0–1 1–1 5–2
3 Áo Red Bull Salzburg 6 2 1 3 6 6 0 7 2–0 0–1 0–1
4 Pháp Nice 6 2 0 4 5 11 −6 6 0–1 2–1 0–2
Nguồn: UEFA
Red Bull Salzburg Áo0–1Nga Krasnodar
Chi tiết Joãozinho  37'
Nice Pháp0–1Đức Schalke 04
Chi tiết Rahman  75'
Khán giả: 21,378[110]

Schalke 04 Đức3–1Áo Red Bull Salzburg
Goretzka  15'
Ćaleta-Car  47' (l.n.)
Höwedes  58'
Chi tiết Soriano  72'
Krasnodar Nga5–2Pháp Nice
Smolov  22'
Joãozinho  33'65' (ph.đ.)
Ari  86'90+3'
Chi tiết Balotelli  43'
Cyprien  71'
Khán giả: 10,750[112]
Trọng tài: Ivan Bebek (Croatia)

Krasnodar Nga0–1Đức Schalke 04
Chi tiết Konoplyanka  11'
Khán giả: 33,550[113]
Trọng tài: Mark Clattenburg (England)
Red Bull Salzburg Áo0–1Pháp Nice
Chi tiết Pléa  13'

Schalke 04 Đức2–0Nga Krasnodar
Caiçara  25'
Bentaleb  28'
Chi tiết
Khán giả: 42,210[115]
Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia)
Nice Pháp0–2Áo Red Bull Salzburg
Chi tiết Hwang Hee-chan  72'73'
Khán giả: 17,582[116]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)

Krasnodar Nga1–1Áo Red Bull Salzburg
Smolov  85' Chi tiết Dabour  37'
Khán giả: 19,150[117]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)
Schalke 04 Đức2–0Pháp Nice
Konoplyanka  14'
Aogo  80' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 51,504[118]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Red Bull Salzburg Áo2–0Đức Schalke 04
Schlager  22'
Radošević  90+4'
Chi tiết
Khán giả: 23,133[119]
Trọng tài: Radu Petrescu (Romania)
Nice Pháp2–1Nga Krasnodar
Bosetti  64' (ph.đ.)
Le Marchand  77'
Chi tiết Smolov  52'
Khán giả: 12,722[120]

Bảng J[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FIO PAOK QAR LIB
1 Ý Fiorentina 6 4 1 1 15 6 +9 13 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–3 5–1 3–0
2 Hy Lạp PAOK 6 3 1 2 7 6 +1 10 0–0 0–1 2–0
3 Azerbaijan Qarabağ 6 2 1 3 7 12 −5 7 1–2 2–0 2–2
4 Cộng hòa Séc Slovan Liberec 6 1 1 4 7 12 −5 4 1–3 1–2 3–0
Nguồn: UEFA
Qarabağ Azerbaijan2–2Cộng hòa Séc Slovan Liberec
Míchel  7'
Sadygov  90+4'
Chi tiết Sýkora  1'
Baroš  68'
Khán giả: 6,200[121]
PAOK Hy Lạp0–0Ý Fiorentina
Chi tiết
Khán giả: 20,904[122]
Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia)

Fiorentina Ý5–1Azerbaijan Qarabağ
Babacar  39'45+2'
Kalinić  43'
Zárate  63'78'
Chi tiết Ndlovu  90+2'
Khán giả: 14,145[123]
Trọng tài: Oliver Drachta (Austria)
Slovan Liberec Cộng hòa Séc1–2Hy Lạp PAOK
Komlichenko  1' Chi tiết Athanasiadis  10' (ph.đ.)82'
Khán giả: 8,880[124]
Trọng tài: Tamás Bognár (Hungary)

Slovan Liberec Cộng hòa Séc1–3Ý Fiorentina
Ševčík  58' Chi tiết Kalinić  8'23'
Babacar  70'
Qarabağ Azerbaijan2–0Hy Lạp PAOK
Quintana  56'
Amirguliyev  87'
Chi tiết

Fiorentina Ý3–0Cộng hòa Séc Slovan Liberec
Iličić  30' (ph.đ.)
Kalinić  43'
Cristóforo  73'
Chi tiết
PAOK Hy Lạp0–1Azerbaijan Qarabağ
Chi tiết Míchel  69'
Khán giả: 11,476[128]
Trọng tài: John Beaton (Scotland)

Slovan Liberec Cộng hòa Séc3–0Azerbaijan Qarabağ
Vůch  11'
Komlichenko  57' (ph.đ.)63'
Chi tiết
Khán giả: 4,942[129]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)
Fiorentina Ý2–3Hy Lạp PAOK
Bernardeschi  33'
Babacar  50'
Chi tiết Shakhov  5'
Djalma  26'
Rodrigues  90+3'

Qarabağ Azerbaijan1–2Ý Fiorentina
Reynaldo  73' Chi tiết Vecino  60'
Chiesa  76'
PAOK Hy Lạp2–0Cộng hòa Séc Slovan Liberec
Rodrigues  29'
Pelkas  67'
Chi tiết
Khán giả: 11,463[132]
Trọng tài: Andre Marriner (England)

Bảng K[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SPA HBS SOU INT
1 Cộng hòa Séc Sparta Prague 6 4 0 2 8 6 +2 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 3–1
2 Israel Hapoel Be'er Sheva 6 2 2 2 6 6 0 8 0–1 0–0 3–2
3 Anh Southampton 6 2 2 2 6 4 +2 8 3–0 1–1 2–1
4 Ý Internazionale 6 2 0 4 7 11 −4 6 2–1 0–2 1–0
Nguồn: UEFA
Internazionale Ý0–2Israel Hapoel Be'er Sheva
Chi tiết Vítor  54'
Buzaglo  69'
Khán giả: 16,778[133]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)
Southampton Anh3–0Cộng hòa Séc Sparta Prague
Austin  5' (ph.đ.)27'
Rodriguez  90+2'
Chi tiết
Khán giả: 25,125[134]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Germany)

Sparta Prague Cộng hòa Séc3–1Ý Internazionale
V. Kadlec  7'25'
Holek  76'
Chi tiết Palacio  71'
Khán giả: 14,651[135]
Trọng tài: Artur Soares Dias (Portugal)
Hapoel Be'er Sheva Israel0–0Anh Southampton
Chi tiết
Khán giả: 16,138[136]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)

Hapoel Be'er Sheva Israel0–1Cộng hòa Séc Sparta Prague
Chi tiết Pulkrab  71'
Khán giả: 15,607[137]
Trọng tài: Ivan Bebek (Croatia)
Internazionale Ý1–0Anh Southampton
Candreva  67' Chi tiết
Khán giả: 26,719[138]

Sparta Prague Cộng hòa Séc2–0Israel Hapoel Be'er Sheva
B. Bitton  23' (l.n.)
Lafata  38'
Chi tiết
Khán giả: 12,891[139]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Southampton Anh2–1Ý Internazionale
Van Dijk  64'
Nagatomo  70' (l.n.)
Chi tiết Icardi  33'
Khán giả: 30,389[140]
Trọng tài: Paweł Gil (Poland)

Hapoel Be'er Sheva Israel3–2Ý Internazionale
Maranhão  58'
Nwakaeme  71' (ph.đ.)
Sahar  90+3'
Chi tiết Icardi  13'
Brozović  25'
Sparta Prague Cộng hòa Séc1–0Anh Southampton
Costa  11' Chi tiết
Khán giả: 17,429[142]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)

Internazionale Ý2–1Cộng hòa Séc Sparta Prague
Éder  23'90' Chi tiết Mareček  54'
Khán giả: 6,449[143]
Trọng tài: Bart Vertenten (Belgium)
Southampton Anh1–1Israel Hapoel Be'er Sheva
Van Dijk  90+1' Chi tiết Buzaglo  79'
Khán giả: 30,416[144]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Italy)

Bảng L[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự OSM VIL ZUR STE
1 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor 6 3 1 2 10 7 +3 10 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–2 2–0 2–0
2 Tây Ban Nha Villarreal 6 2 3 1 9 8 +1 9 1–2 2–1 2–1
3 Thụy Sĩ Zürich 6 1 3 2 5 7 −2 6 2–1 1–1 0–0
4 România Steaua București 6 1 3 2 5 7 −2 6 2–1 1–1 1–1
Nguồn: UEFA
Osmanlıspor Thổ Nhĩ Kỳ2–0România Steaua București
Diabaté  64' (ph.đ.)
Umar  74'
Chi tiết
Khán giả: 11,807[145]
Trọng tài: Tobias Welz (Germany)
Villarreal Tây Ban Nha2–1Thụy Sĩ Zürich
Pato  28'
Jonathan  45+1'
Chi tiết Sadiku  2'
Khán giả: 16.384[146]

Zürich Thụy Sĩ2–1Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor
Schönbächler  45+1'
Čavušević  79'
Chi tiết Maher  73'
Khán giả: 7,473[147]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)
Steaua București România1–1Tây Ban Nha Villarreal
Sulley  19' Chi tiết Borré  9'
Khán giả: 13.231[148]
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraine)

Steaua București România1–1Thụy Sĩ Zürich
Golubović  63' Chi tiết Koné  86'
Khán giả: 13.154[149]
Trọng tài: Tamás Bognár (Hungary)
Osmanlıspor Thổ Nhĩ Kỳ2–2Tây Ban Nha Villarreal
Rusescu  23'24' Chi tiết N'Diaye  56'
Pato  74'
Khán giả: 11,692[150]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)

Zürich Thụy Sĩ0–0România Steaua București
Chi tiết
Khán giả: 8,060[151]
Villarreal Tây Ban Nha1–2Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor
Rodri  48' Chi tiết Webó  8'
Rusescu  75'
Khán giả: 15.386[152]
Trọng tài: Harald Lechner (Austria)

Steaua București România2–1Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor
Momčilović  68'
Tamaș  86'
Chi tiết Ndiaye  30'
Khán giả: 6.020[153]
Trọng tài: Paolo Mazzoleni (Italy)
Zürich Thụy Sĩ1–1Tây Ban Nha Villarreal
Rodríguez  87' (ph.đ.) Chi tiết Soriano  14'
Khán giả: 10,069[154]
Trọng tài: Davide Massa (Italy)

Osmanlıspor Thổ Nhĩ Kỳ2–0Thụy Sĩ Zürich
Delarge  73'
Kılıçaslan  89'
Chi tiết
Khán giả: 10,250[155]
Trọng tài: Matej Jug (Slovenia)
Villarreal Tây Ban Nha2–1România Steaua București
Sansone  16'
Trigueros  88'
Chi tiết Achim  55'
Khán giả: 19.471[156]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Germany)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Regulations of the UEFA Europa League 2016/17 Season” (PDF). UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016.
  2. ^ “UEFA Europa League group stage draw”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016.
  3. ^ a b “Club coefficients 2015/16”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016.
  4. ^ a b “UEFA Team Ranking 2016”. kassiesa.home.xs4all.nl. Bert Kassies. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016.
  5. ^ “Seeding in the Europa League 2016/2017”. kassiesa.home.xs4all.nl. Bert Kassies. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016.
  6. ^ “Emergency Panel decisions”. UEFA.org. ngày 17 tháng 7 năm 2014.
  7. ^ “2016/17 UEFA Europa League participants”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016.
  8. ^ “2016/17 Europa League match calendar”. UEFA.com. Union of European Football Associations. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2016.
  9. ^ “Full Fixture List” (PDF). UEFA.com.
  10. ^ “Changes to Champions League and Europa League kick-off times”. UEFA.com. ngày 26 tháng 9 năm 2016.
  11. ^ “Feyenoord vs. Manchester United”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  12. ^ “Zorya vs. Fenerbahçe”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  13. ^ “Fenerbahçe vs. Feyenoord”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  14. ^ “Manchester United vs. Zorya”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  15. ^ “Manchester United vs. Fenerbahçe”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  16. ^ “Feyenoord vs. Zorya”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  17. ^ “Fenerbahçe vs. Manchester United”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  18. ^ “Zorya vs. Feyenoord”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  19. ^ “Fenerbahçe vs. Zorya”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  20. ^ “Manchester United vs. Feyenoord”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  21. ^ “Feyenoord vs. Fenerbahçe”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  22. ^ “Zorya vs. Manchester United”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  23. ^ “Young Boys vs. Olympiakos Piraeus”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  24. ^ “APOEL vs. Astana”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  25. ^ “Astana vs. Young Boys”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  26. ^ “Olympiakos Piraeus vs. APOEL”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  27. ^ “Olympiakos Piraeus vs. Astana”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  28. ^ “Young Boys vs. APOEL”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  29. ^ “Astana vs. Olympiakos Piraeus”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  30. ^ “APOEL vs. Young Boys”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  31. ^ “Astana vs. APOEL”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  32. ^ “Olympiakos Piraeus vs. Young Boys”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  33. ^ “Young Boys vs. Astana”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  34. ^ “APOEL vs. Olympiakos Piraeus”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  35. ^ “Mainz 05 vs. Saint-Étienne”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  36. ^ “Anderlecht vs. Qabala”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  37. ^ “Qəbələ yenə Bakcell Arenaya köçəcək” [Gabala will move again to Bakcell Arena] (bằng tiếng Azerbaijani). Azerisport. ngày 11 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  38. ^ “Qabala vs. Mainz 05”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  39. ^ “Saint-Étienne vs. Anderlecht”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  40. ^ “Saint-Étienne vs. Qabala”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  41. ^ “Mainz 05 vs. Anderlecht”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  42. ^ “Qabala vs. Saint-Étienne”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  43. ^ “Anderlecht vs. Mainz 05”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  44. ^ “Qabala vs. Anderlecht”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  45. ^ “Saint-Étienne vs. Mainz 05”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  46. ^ “Mainz 05 vs. Qabala”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  47. ^ “Anderlecht vs. Saint-Étienne”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  48. ^ “AZ vs. Dundalk”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  49. ^ “Maccabi Tel Aviv vs. Zenit”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  50. ^ “Zenit vs. AZ”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  51. ^ “Dundalk vs. Maccabi Tel Aviv”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  52. ^ “Dundalk vs. Zenit”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  53. ^ “AZ vs. Maccabi Tel Aviv”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  54. ^ “Zenit vs. Dundalk”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  55. ^ “Maccabi Tel Aviv vs. AZ”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  56. ^ “Zenit vs. Maccabi Tel Aviv”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  57. ^ “Dundalk vs. AZ”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  58. ^ “AZ vs. Zenit”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  59. ^ “Maccabi Tel Aviv vs. Dundalk”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  60. ^ “Viktoria Plzeň vs. Roma”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  61. ^ “Astra vs. Austria Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  62. ^ “Austria Wien vs. Viktoria Plzeň”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  63. ^ “Roma vs. Astra”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  64. ^ “Roma vs. Austria Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  65. ^ “Viktoria Plzeň vs. Astra”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  66. ^ “Austria Wien vs. Roma”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  67. ^ “Astra vs. Viktoria Plzeň”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  68. ^ “Roma vs. Viktoria Plzeň”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  69. ^ “Austria Wien vs. Astra”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  70. ^ “Viktoria Plzeň vs. Austria Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  71. ^ “Astra vs. Roma”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  72. ^ “Rapid Wien vs. Genk”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  73. ^ “Sassuolo vs. Athletic Club”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  74. ^ “Athletic Club vs. Rapid Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  75. ^ “Genk vs. Sassuolo”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  76. ^ “Genk vs. Athletic Club”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  77. ^ “Rapid Wien vs. Sassuolo”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  78. ^ “Athletic Club vs. Genk”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  79. ^ “Sassuolo vs. Rapid Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  80. ^ “Genk vs. Rapid Wien”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  81. ^ “Athletic Club vs. Sassuolo”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  82. ^ “Rapid Wien vs. Athletic Club”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  83. ^ “Europa League, troppa nebbia: rinviata Sassuolo-Genk” [Europa League, too much fog: Sassuolo-Genk postponed]. Tuttosport.com (bằng tiếng Ý). Tuttosport. ngày 8 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.
  84. ^ “Sassuolo vs. Genk”. Soccerway. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2016.
  85. ^ “Standard Liège vs. Celta de Vigo”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  86. ^ “Panathinaikos vs. Ajax”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  87. ^ “Ajax vs. Standard Liège”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  88. ^ “Celta de Vigo vs. Panathinaikos”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  89. ^ “Celta de Vigo vs. Ajax”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  90. ^ “Standard Liège vs. Panathinaikos”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  91. ^ “Ajax vs. Celta de Vigo”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  92. ^ “Panathinaikos vs. Standard Liège”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  93. ^ “Celta de Vigo vs. Standard Liège”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  94. ^ “Ajax vs. Panathinaikos”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  95. ^ “Standard Liège vs. Ajax”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  96. ^ “Panathinaikos vs. Celta de Vigo”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.
  97. ^ “Konyaspor vs. Shakhtar Donetsk”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  98. ^ “Sporting Braga vs. Gent”. Soccerway. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2016.
  99. ^ “Gent vs. Konyaspor”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  100. ^ “Shakhtar Donetsk vs. Sporting Braga”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  101. ^ “Shakhtar Donetsk vs. Gent”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  102. ^ “Konyaspor vs. Sporting Braga”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  103. ^ “Gent vs. Shakhtar Donetsk”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  104. ^ “Sporting Braga vs. Konyaspor”. Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2016.
  105. ^ “Shakhtar Donetsk vs. Konyaspor”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  106. ^ “Gent vs. Sporting Braga”. Soccerway. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016.
  107. ^ “Konyaspor vs. Gent”. Soccerway. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016.