Xét nghiệm COVID-19

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Thống kê tình hình xét nghiệm COVID-19
Quốc gia hay khu vực Xét
nghiệm
Dương
tính
Tính
đến
Xét
nghiệm /
triệu
người
Số ca
nhiễm /
triệu
người
Tỉ lệ
số ca
nhiễm (%)
Nguồn
Ai Cập 25.000 865 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 250 8,6 3,46 [1]
Albania 3.644 433 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.273 151 11,88 [2]
Áo 140.975 13.776 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 15.835 1.547 9,77 [3]
Argentina 18.027 1.975 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 329 40 12,09 [4]
Armenia 6.484 967 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 2.197 328 14,91 [5]
Azerbaijan 61.342 1.058 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 6.197 107 1,72 [6]
Ấn Độ 179.374 7.703 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 133 5,7 4,29 [7]
Ba Lan 129.560 6.088 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.375 159 4,70 [8]
Bahrain 60.706 1.040 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 38.680 663 1,71 [9]
Bangladesh 8.313 482 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 52 3,0 5,80 [10]
Barbados 747 68 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 2.603 237 9,10 [11]
Bắc Macedonia 7.653 760 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.684 366 9,93 [12]
Belarus 53.000 2.226 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 5.584 235 4,20 [13]
Bỉ 102.151 26.667 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.871 2.316 26,11 [14][15]
Bolivia 2.356 300 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 206 26,3 12,73 [16]
Bosna và Hercegovina 10.256 943 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.072 283 9,19 [17][18][19]
Bồ Đào Nha 130.300 15.987 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 12.679 1.556 12,27 [20]
Brazil 62.985 16.188 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 300 77 25,70 [21]
Bulgaria 15.899 522 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 2.288 75 3,28 [22][23]
Canada 404.651 23.301 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 10.678 615 5,76 [24]
AB 75.278 1.569 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 17.058 356 2,08 [25]
BC 53.505 1.410 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 10.469 276 2,64 [26]
MB 16.383 243 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 11.893 176 1,48 [27]
NB 7.683 112 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 9.850 144 1,46 [28]
NL 4.726 241 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 9.065 462 5,10 [29]
NT 1.429 5 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 31.823 111 0,35 [30]
NS 14.060 428 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.384 438 3,04 [31]
ON 96.321 6.648 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 6.547 452 6,90 [32]
PE 1.531 25 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 9.680 158 1,63 [33]
QC 123.115 11,677 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.420 1.440 9,98 [34][35]
SK 17,721 289 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.997 245 1,61 [36]
YT 794 8 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 19.329 195 1,01 [37]
Chile 76.374 6.927 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.005 363 9,07 [38]
Colombia 40.603 2.709 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 841 56 6,67 [39]
Costa Rica 6.559 577 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.312 115 8,80 [40]
Croatia 15.691 1.534 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.849 376 9,78 [41]
Đài Loan 46.547 385 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.957 16 0,83 [42]
Đan Mạch 74.048 6.191 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 12.489 1.044 8,36 [43]
Đức 1.317.887 103.228 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 15.850 1.241 7,83 [44]
Ecuador 22.649 7.257 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.326 425 32,04 [45]
Estonia 29.456 1.304 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 22.175 982 4,43 [46]
Grenada 92 14 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 825 126 15,22 [47]
Hà Lan 101.534 21.699 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 5.827 1.245 21,37 [48]
Hàn Quốc 510.479 10.480 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 9.872 203 2,05 [49]
Hoa Kỳ (không chính thức) 2.688.766 525.497 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.191 1.601 19,54 [50]
CA 196.200 20.615 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.966 522 10,51 [51]
FL 173.187 18.494 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.064 861 10,68 [52]
IL 92.779 19.180 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 7.322 1.514 20,67 [53]
LA 96.915 20.014 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 20.847 4.305 20,65 [54]
Michigan 78.760 23.993 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 7.860 2.394 30,46 [55]
New Jersey 120.193 58.151 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 13.532 6.547 48,38 [56]
NY 440.980 180.458 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 22.668 9.276 40,92 [57]
TX 120,533 12,561 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.157 433 10,42 [58]
WA 87.930 9.608 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 11.547 1.262 10,93 [59]
Hungary 33.532 1410 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.431 144 4,20 [60]
Hy Lạp 37.344 2.081 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.468 193 5,57 [61]
Iceland 34.635 1.689 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 93.683 4.637 4,95 [62]
Indonesia 19.964 3.842 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 75 14 19,24 [63]
Iran 251.703 70.029 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.026 842 27,82 [64]
Ireland 42.484 5.593 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.922 1.175 13,16 [65]
Israel 148.258 10.441 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 16.159 1.138 7,04 [66]
Jamaica 907 63 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 333 23 6,95 [67]
Kazakhstan 32.416 897 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.757 49 2,95 [68]
Kosovo 3.006 283 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.660 156 9,41 [69]
Kyrgyzstan 9.618 147 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.505 23 1,53 [70]
Latvia 27.796 630 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.477 328 2,27 [71]
Litva 38.472 1.026 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 13.768 367 2,67 [72]
Malaysia 71.897 4.530 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 2.194 138 6,30 [73]
Malta 16.016 370 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 32.450 750 2,31 [74]
Mexico 35.479 4.219 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 280 33 11,89 [75]
Montenegro 2.869 263 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.545 417 9,17 [76]
Na Uy 124.279 6.320 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 23.154 1.177 5,09 [77]
Nam Phi 75.053 2.028 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.277 35 2,70 [78]
Nepal 4.426 12 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 157,5 0,4 0,27 [79]
New Zealand 61.167 1.049 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 12.302 211 1,71 [80]
Nga 1.180.000 13.584 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.041 93 1,15 [81]
Moskva 63.654 1.360 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.483 181 2,14 [82]
Nhật Bản 74.891 6.005 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 594 48 8,02 [83]
Tokyo 5.821 1.902 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 418 122 29,29 [84]
Pakistan 57.836 4.788 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 273 23 8,28 [85]
Palestine 5.562 91 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.101 18 1,64 [86][87][88]
Panama 14.588 3.234 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.493 774 22,17 [89]
Peru 65.712 6.848 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 2.002 209 10,42 [90]
Pháp 333.807 87.024 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.981 1.298 26,07 [91]
Phần Lan 45.019 2.974 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.138 538 6,61 [92][93]
Philippines 24.500 3.660 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 243 36 14,94 [94]
Romania 59.272 5.990 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.055 309 10,11 [95]
Séc 125.126 5.905 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 11.295 539 4,77 [96]
Serbia 16.399 3.380 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 2.355 485 20,61 [97]
Singapore 47.486 1.481 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.326 260 3,12 [98]
Slovakia 25.118 728 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.608 134 2,90 [99]
Slovenia 30.669 1.103 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.646 527 3,60 [100]
Tây Ban Nha 355.000 24.926 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 7.596 533 7,02 [101][102]
Thái Lan 23.669 1.978 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 341 28 8,36 [103]
Thổ Nhĩ Kỳ 340.380 52.167 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.093 627 15,33 [104]
Thụy Điển 54.700 7.206 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 6.383 841 13,17 [105]
Thụy Sĩ 190.000 24.900 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 22.170 2.905 13,11 [106]
Triều Tiên 709 0 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 28 0 0 [107]
Trinidad và Tobago 1.110 112 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 814 82 10,09 [108]
Quảng Đông 320.000 1.332 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.068 13 0,42 [109]
Hồng Kông 96.709 714 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 12.925 95 0,74 [110]
UAE 593.095 2.659 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 61.785 277 0,45 [111]
Úc 351.380 6.303 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 13.834 248 1,79 [112]
ACT 6.206 103 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.544 241 1,66 [112]
NSW 140.947 2.857 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 17.423 353 2,03 [112]
NT 3.300 28 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 13.422 114 0,85 [112]
QLD 71.499 974 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.033 191 1,36 [112]
SA 36.159 429 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 20.625 245 1,20 [112]
TAS 4,.64 133 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 7.794 249 3,19 [113]
VIC 67.000 1.265 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 10.160 192 1,89 [112]
WA 22,105 514 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 8.432 196 2,33 [112]
Ukraine 10.432 2.777 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 248 66 26,62 [114]
Uruguay 8,114 501 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 2.338 144 6,17 [115]
Việt Nam 121.821 268 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 1.266 2,7 0,21 [116]
Vương quốc Anh 269.598 78.991 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 3.991 1.169 29,30 [117]
Scotland 29.903 5.590 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 5.499 1.028 18,69 [118]
Ý 963.473 152.271 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 15.973 2.524 15,80 [119]
Emilia-Romagna 91.759 19.635 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 20.576 4.403 21,40 [119]
Liguria 20.888 5.376 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.684 1.206 25,74 [119]
Lombardy 196.302 57.592 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 44.019 12.915 29,34 [119]
Marche 20.060 5.211 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 4.498 1.169 25,98 [119]
Piedmont 62.577 16.008 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 14.032 3.590 25,58 [119]
Tuscany 75.756 6.958 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 16.988 1.560 9,18 [119]
Veneto 190.912 13.768 Lỗi trong Bản mẫu:Dts: months must be an integer between 1 and 12 42.810 3.087 7,21 [119]

Xét nghiệm trong phòng thí nghiệm cho đường hô hấp bệnh coronavirus 2019 (COVID-19) và liên quan đến SARS-CoV-2 là phương pháp phát hiện sự hiện diện của virus và những phương pháp phát hiện kháng thể được tạo ra để đáp ứng với nhiễm trùng. Phát hiện các kháng thể (huyết thanh học) có thể được sử dụng cho cả mục đích lâm sàng và giám sát dân số.

Do thử nghiệm hạn chế, kể từ tháng 3 năm 2020, không có quốc gia nào có dữ liệu đáng tin cậy về tỷ lệ lưu hành của virus trong dân số của họ.[120] Sự thay đổi này cũng ảnh hưởng đến tỷ lệ tử vong trường hợp được báo cáo.

Phương pháp xét nghiệm[sửa | sửa mã nguồn]

Có nhiều phương pháp xét nghiệm, được phân thành 2 nhóm: xét nghiệm virusxét nghiệm kháng thể.

Xét nghiệm chẩn đoán virus[sửa | sửa mã nguồn]

Xét nghiệm chẩn đoán virus (viral diagnostic test) là xét nghiệm phát hiện virus trực tiếp, nhằm giúp phát hiện nhiễm virus SARS-CoV-2 hoạt động hay không.

Mẫu xét nghiệm thường là dịch tỵ hầu hoặc dịch hầu họng. Để tăng hiệu quả, có thể lấy mẫu ở cả 2 vị trí[121].

Xét nghiệm chẩn đoán virus được phân thành 2 loại là xét nghiệm phân tử (molecular test) và xét nghiệm kháng nguyên (antigen test).

Xét nghiệm kháng thể[sửa | sửa mã nguồn]

Xét nghiệm kháng thể (antibody test) là xét nghiệm phát hiện virus gián tiếp thông qua việc xét nghiệm máu, nhằm tìm kiếm các kháng thể được hệ thống miễn dịch của cơ thể sinh ra để chống lại virus SARS-CoV-2

Vì kháng thể chỉ được sản xuất vài ngày hoặc vài tuần lể sau khi bị lây nhiễm và tồn tại một khoảng thời gian sau khi hồi phục, nên các xét nghiệm kháng thể không được sử dụng để chẩn đoán khi đang bị COVID-19 cũng như đánh giá khả năng miễn dịch trong tương lai.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “وزيرة الصحة: أجرينا 25 ألف تحليل لكورونا بمصر.. و50%؜ من المصابين مخالطين”. بوابة الشروق (bằng tiếng Ả Rập). Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2020. 
  2. ^ “COVID-19/ Ministria e Shëndetësisë: 9 raste të reja, shkon në 409 numri i të prekurve”. Ministria e Shëndetësisë dhe Mbrojtjes Sociale (bằng tiếng Albanian). 10 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  3. ^ “Neuartiges Coronavirus (2019-nCov)”. Bundesministerium für Soziales, Gesundheit, Pflege und Konsumentenschutz (bằng tiếng Đức). 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  4. ^ “Reporte Diario Matutino Nro. 55: Situación de COVID-19 en Argentina” (PDF). Argentina.gob.ar (bằng tiếng Tây Ban Nha). 11 tháng 4 năm 2020. 
  5. ^ Կորոնավիրուսային հիվանդություն (COVID-19) (bằng tiếng Armenian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  6. ^ “AZƏRBAYCANDA CARI VƏZIYYƏT”. KoronaVirus Informasiya Portali (bằng tiếng Azerbaijan). 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  7. ^ “SARS-CoV-2 (COVID-19) Testing: Status Update 11 April 2020 9:00 PM IST” (PDF). ICMR India. 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2020. 
  8. ^ “W ciągu doby wykonano ponad 11,2 tys. testów na #koronawirus.”. Ministerstwo Zdrowia (Twitter) (bằng tiếng Polish). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  9. ^ فيروس الكورونا COVID-19 (bằng tiếng Arabic). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  10. ^ “Institute of Epidemiology, Disease Control and Research (IEDCR)”. www.iedcr.gov.bd. 11 tháng 4 năm 2020. 
  11. ^ “COVID-19 Update: One New Case Today”. Barbados Government Information Service. 11 tháng 4 năm 2020. 
  12. ^ “ПОТВРДЕНИ 49 НОВИ СЛУЧАИ НА КОВИД-19, ВКУПНО ВО ЗЕМЈАТА СЕ ДИЈАГНОСТИЦИРАНИ 760 ПАЦИЕНТИ – ПОЧИНАТИ 2 ПАЦИЕНТИ ПОЗИТИВНИ НА ВИРУСОТ”. Bộ Y tế Bắc Macedonia (bằng tiếng Macedonian). 11 tháng 4 năm 2020. 
  13. ^ “На 11.04.2020 на стационарном лечении с подтвержденной коронавирусной инфекцией находится 2031 человек.” (bằng tiếng Russian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  14. ^ “Epistat – Covid19 Monitoring”. Sciensano. 11 tháng 4 năm 2020. 
  15. ^ “Coronavirus : quelque 10.000 échantillons prélevés dans les maisons de repos sont en cours d'analyse”. RTBF Info (bằng tiếng Pháp). 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  16. ^ “Bolivia Segura”. Bolivia Segura. 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  17. ^ “COVID-19: Epidemiološka situacija”. Zavod za javno zdravstvo Federacije Bosne i Hercegovine (bằng tiếng Serbia). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  18. ^ U Srpskoj sedam novih slučajeva; Ukupno 274 zaražena (VIDEO) (bằng tiếng Serbia). 3 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  19. ^ “Вијести У Републици Српској се опоравилo 110 особа од новог вируса корона”. Chính phủ Cộng hòa Srpska (bằng tiếng Serbia). 12 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  20. ^ “Ponto de Situação Atual em Portugal” [Current Situation in Portugal]. Direção-Geral da Saúde (bằng tiếng Portuguese). Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  21. ^ “Low testing and lack of data compromise the fight against coronavirus in Brazil”. Time24 News. 9 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  22. ^ “Total COVID-19 tests performed in Bulgaria”. Bulgarian Ministry of Health. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2020. 
  23. ^ “Confirmed COVID-19 cases in Bulgaria”. Bulgarian Ministry of Health. 
  24. ^ “Coronavirus disease (COVID-19)”. Canada Public Health Services. 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  25. ^ “Cases in Alberta”. Alberta.ca. 12 tháng 4 năm 2020. 
  26. ^ “Case Counts & Press Statements”. BC Centre for Disease Control. 11 tháng 4 năm 2020. 
  27. ^ “COVID-19 Novel Coronavirus”. Province of Manitoba. 11 tháng 4 năm 2020. 
  28. ^ “Coronavirus”. Government of New Brunswick. 11 tháng 4 năm 2020. 
  29. ^ “Pandemic Update”. Newfoundland and Labrador (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2020. 
  30. ^ “Coronavirus Disease (COVID-19)”. Health and Social Services (bằng tiếng Anh). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã định rõ hơn một tham số trong |website=|work= (trợ giúp)
  31. ^ “Novel coronavirus (COVID-19) cases in Nova Scotia: data visualization”. NovaScotia.ca. 11 tháng 4 năm 2020. 
  32. ^ “COVID-19 (coronavirus)”. Ontario.ca. 11 tháng 4 năm 2020. 
  33. ^ “COVID-19”. Government of Prince Edward Island. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2020. 
  34. ^ “Coronavirus (COVID-19)”. Ministère de la Santé et des Services sociaux (bằng tiếng Pháp). 4 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  35. ^ “Données COVID-19 au Québec”. Institue national de santé publique (bằng tiếng French). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  36. ^ “Cases and Risk of COVID-19 in Saskatchewan”. Chính phủ Saskatchewan. 11 tháng 4 năm 2020. 
  37. ^ “Information about COVID-19”. yukon.ca. 8 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  38. ^ “Reporte Coronavirus” (PDF). Ministerio de Salud Chile (bằng tiếng Tây Ban Nha). 11 tháng 4 năm 2020. 
  39. ^ “Coronavirus (COVID - 2019) en Colombia”. Instituto Nacional de Salud (bằng tiếng Tây Ban Nha). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  40. ^ “Situación Nacional COVID-19. 11 Abril 2020”. Ministerio de Salud Costa Rica (bằng tiếng Tây Ban Nha). 4 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  41. ^ “Ukupno dosad 1126 osoba zaraženih koronavirusom”. Koronavirus.hr (bằng tiếng Croatian). 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  42. ^ “Taiwan Centers for Disease Control”. Taiwan Centers for Disease Control. 12 tháng 4 năm 2020. 
  43. ^ Statens Serum Institut (11 tháng 4 năm 2020). “Udbrud med COVID-19” (bằng tiếng Đan Mạch). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  44. ^ “Täglicher Lagebericht des RKI zur Coronavirus-Krankheit-2019 (COVID-19)” [Coronavirus Disease 2019 (COVID-19) Daily Situation Report of the Robert Koch Institute] (PDF). Robert Koch Institute (bằng tiếng Đức). 1 tháng 4 năm 2020. 
  45. ^ “Actualización de casos de coronavirus en Ecuador”. Ministerio de Salud Pública (bằng tiếng Spanish). Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  46. ^ “Statistika koroonaviiruse leviku kohta Eestis”. Koroonakaart. 4 tháng 4 năm 2020. 
  47. ^ “Grenada’s Covid-19 count stands at 13”. NOW Grenada. 3 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2020. 
  48. ^ “Virologische dagstaten”. Rijksinstituut voor Volksgezondheid en Milieu (bằng tiếng Dutch). Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  49. ^ 코로나바이러스감염증-19 국내 발생 현황(4월 5일, 0시 기준) (bằng tiếng Korean). 5 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  50. ^ “Most Recent Data”. The COVID Tracking Project. 11 tháng 4 năm 2020. 
  51. ^ “State Officials Announce Latest COVID-19 Facts”. California Department of Public Health. 11 tháng 4 năm 2020. 
  52. ^ “Florida's COVID-19 Data and Surveillance Dashboard”. Florida Department of Health. 11 tháng 4 năm 2020. 
  53. ^ “Coronavirus Disease 2019 (COVID-19)”. Illinois Department of Public Health. 4 tháng 4 năm 2020. 
  54. ^ “Coronavirus (COVID-19)”. Louisiana Department of Public Health. 11 tháng 4 năm 2020. 
  55. ^ “Michigan Data”. Michigan.gov. 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  56. ^ “Tracking COVID-19 coronavirus in New Jersey”. 11 tháng 4 năm 2020. 
  57. ^ “Tracking COVID-19 coronavirus in New York State”. 11 tháng 4 năm 2020. 
  58. ^ “COVID-19 In Texas (Dashboard)”. Texas Department of State Health Services. 4 tháng 4 năm 2020. 
  59. ^ “2019 Novel Coronavirus Outbreak (COVID-19)”. Washington State Department of Health. 10 tháng 4 năm 2020. 
  60. ^ “Tájékoztató oldal a koronavírusról”. Tájékoztató oldal a koronavírusról (bằng tiếng Hungarian). Cabinet Office of the Prime Minister. 12 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  61. ^ “Νέος κορωνοϊός Covid-19 – Οδηγίες”. National Public Health Organization (bằng tiếng Hy Lạp). 4 tháng 4 năm 2020. 
  62. ^ “COVID-19 in Iceland – Statistics”. covid.is. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2020. 
  63. ^ “COVID-19”. Infeksi Emerging (bằng tiếng Indonesian). 11 tháng 4 năm 2020. 
  64. ^ پروسنان, امیر (11 tháng 4 năm 2020). “جان باختگان کرونا در کشور به ۴ هزار و ۳۵۷ نفر رسید - ایرنا”. ایرنا (bằng tiếng Ba Tư). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  65. ^ “Statement from the National Public Health Emergency Team - Tuesday 7 April”. Government of Ireland. 7 tháng 4 năm 2020. 
  66. ^ “https://t.me/s/MOHreport”. קורונה - משרד הבריאות – Telegram. 11 tháng 4 năm 2020. 
  67. ^ “Virtual Press Conference: Covid-19 Update April 8, 2020”. Bộ Y tế Jamaica. 8 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020.  Đã định rõ hơn một tham số trong |website=|work= (trợ giúp)
  68. ^ НЦОЗ — Национальный центр общественного здравоохранения (bằng tiếng Russian). National Center for Public Health of the MOH of the Republic of Kazakhstan. 11 tháng 4 năm 2020. sec. Данные по COVID-19 в Казахстане.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp)
  69. ^ “COVID19 - Kosova”. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2020. 
  70. ^ https://covid.gov.kg.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  71. ^ “Aktualitātes par COVID-19” [Tình hình COVID-19]. Slimību profilakses un kontroles centrs (bằng tiếng Latvian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  72. ^ “Koronavirusas (COVID-19)”. Lietuvos Respublikos sveikatos apsaugos ministerija (bằng tiếng Lithuanian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  73. ^ “COVID-19 (Maklumat Terkini)”. Portal Rasmi Kementerian Kesihatan Malaysia (bằng tiếng Malay). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  74. ^ “20 new coronavirus cases identified”. Times of Malta. 11 tháng 4 năm 2020. 
  75. ^ Hugo López-Gatell Ramírez [@HLGatell] (11 tháng 4 năm 2020). “Panorama en México 11 de abril 2020: 4,219 casos confirmados, 9,983 casos sospechosos, 21,277 casos negativos y 273 defunciones.” (Tweet) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020 – qua Twitter. 
  76. ^ Institut za javno zdravlje Crne Gore [@ijzcg]. “U Crnoj Gori je od početka dešavanja, od COVID19 oboljelo 140 osoba.” (Tweet) (bằng tiếng Montenegrin). Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2020 – qua Twitter. 
  77. ^ “Koronavirus - temaside”. Folkehelseinstituttet (bằng tiếng Norwegian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  78. ^ “COVID-19 Statistics in RSA 3 April 2020”. NICD. 3 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  79. ^ “Health Emergency Operation Center”. Health Emergency Operation Center. 27 tháng 3 năm 2020. 
  80. ^ “COVID-19 - current cases”. Bộ Y tế New Zealand. 11 tháng 4 năm 2020. 
  81. ^ Отчёт о текущей ситуации по борьбе с коронавирусом COVID-19 (PDF). Stopkoronavirus.rf (bằng tiếng Russian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp)
  82. ^ COVID-19: текущая ситуация по Московской области (bằng tiếng Russian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  83. ^ 新型コロナウイルス感染症の現在の状況と厚生労働省の対応について(令和2年4月11日版) (bằng tiếng Japanese). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  84. ^ “Latest updates on COVID-19 in Tokyo”. Tokyo COVID-19 Information. Tokyo Metropolitan Government. 11 tháng 4 năm 2020. 
  85. ^ “COVID-19 Health Advisory Platform by Ministry of National Health”. National Institute of Health. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2020. 
  86. ^ Palestine Ministry of Health (16 tháng 3 năm 2020). “UPDATE on coronavirus (#COVID19) testing in the PS”. 
  87. ^ “13 new cases of coronavirus confirmed in West Bank village bringing total in Palestine to 86”. WAFA. 26 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2020. 
  88. ^ Khoury, Jack (30 tháng 3 năm 2020). “With 205 respirators, Palestinian Authority fears collapse amid coronavirus outbreak - Israel News”. Haaretz (Haaretz.com). Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2020. 
  89. ^ “Aumentan a 79 las defunciones por COVID-19 en Panamá, hay 3,234 casos en total” (bằng tiếng Spanish). Telemetro. 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  90. ^ Bộ Y tế Peru [@Minsa_Peru] (11 tháng 4 năm 2020). “Coronavirus en el Perú” (Tweet) (bằng tiếng Tây Ban Nha) – qua Twitter. 
  91. ^ “Infection au nouveau Coronavirus (SARS-CoV-2), COVID-19, France et Monde”. Santé publique France (bằng tiếng Pháp). 10 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  92. ^ “Varmistetut koronatapaukset Suomessa (COVID-19)” [Coronavirus situation overview]. Finnish Institute for Health and Welfare (THL), Finland (bằng tiếng Phần Lan). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  93. ^ United Nations Population Division. “Total population, both sexes combined (thousands)”. 
  94. ^ “UPDATES ON NOVEL CORONAVIRUS DISEASE (COVID-19)”. Bộ Y tế Philippines. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2020. 
  95. ^ “Buletin informativ 11.04.2020”. Ministerul Sanatatii (bằng tiếng Romanian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  96. ^ “Přehled situace v ČR: COVID-19” [Tổng quan tình hình tại Cộng hòa Séc: COVID-19]. Ministerstvo zdravotnictví České republiky (bằng tiếng Czech). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  97. ^ Informacija o novom korona virusu na dan 11.04. godine u 15 časova (bằng tiếng Serbian). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  98. ^ “Updates on COVID-19 (Coronavirus Disease 2019) Local Situation”. Bộ Y tế Singapore. 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  99. ^ “Koronavírus na Slovensku”. Koronavírus (bằng tiếng Slovak). National Health Information Center. 11 tháng 4 năm 2020. 
  100. ^ “Dnevno spremljanje okužb s SARS-CoV-2 (COVID-19)”. Nacionalni inštitut za javno zdravje (bằng tiếng Slovenia). 11 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  101. ^ Clara, Pinar (18 tháng 3 năm 2020). “Sanidad dice que ya se han realizado 350.000 tests de coronavirus y espera la llegada de hasta un millón de pruebas rápidas”. 20 Minutos (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2020. 
  102. ^ “Situación de COVID-19 en España.”. covid19.isciii.es. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2020. 
  103. ^ โรคติดเชื้อไวรัสโคโรนา 2019 (COVID-19) (bằng tiếng Thai). Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |script-website= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  104. ^ “covid19.saglik.gov.tr”. Sağlık Bakanlığı (bằng tiếng Turkish). 4 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  105. ^ “Sweden Public Health Service”. Folkhälsomyndigheten. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2020. 
  106. ^ “Coronavirus Krankheit 2019 (COVID-19): Situationsbericht zur epidemiologischen Lage in der Schweiz und im Fürstentum Liechtenstein” (PDF). Bundesamt für Gesundheit (bằng tiếng German). 12 tháng 4 năm 2020.  Đã bỏ qua tham số không rõ |trans-website= (trợ giúp)
  107. ^ Kim, Jeongmin (8 tháng 4 năm 2020). “709 people in North Korea tested for COVID-19, no confirmed cases: WHO”. NK News. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2020. 
  108. ^ “COVID-19 Update Trinidad and Tobago”. Bộ Y tế Trinidad và Tobago. 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  109. ^ “Report of the WHO-China Joint Mission on Coronavirus Disease 2019 (Covid-19)” (PDF). WHO. 10 tháng 3 năm 2020. 
  110. ^ “Statistics on Testing for COVID-19 in Hong Kong” (PDF). The Centre for Health Protection (CHP) of the Department of Health, Hong Kong. 4 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2020. 
  111. ^ Sebugwaawo, Ismail (11 tháng 4 năm 2020). “Covid-19: UAE reports 376 new coronavirus cases, 170 recoveries”. Khaleej Times. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  112. ^ a ă â b c d đ e “Coronavirus (COVID-19)” (PDF). Australian Government, Department of Health. 11 tháng 4 năm 2020. 
  113. ^ “Coronavirus (COVID-19)”. Tasmania, Department of Health. 11 tháng 4 năm 2020. 
  114. ^ Підтверджено 2 777 випадків COVID-19. Центр громадського здоров’я України (bằng tiếng Ukrainian). 12 tháng 4 năm 2020. 
  115. ^ “Informe de situación en relación al coronavirus COVID-19 en Uruguay del 11/4/20”. Sistema Nacional de Emergencias (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2020. 
  116. ^ “Trang tin về dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp COVID-19”. Bộ Y tế Việt Nam. 12 tháng 4 năm 2020. 
  117. ^ “Number of coronavirus (COVID-19) cases and risk in the UK”. GOV.UK. 11 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2020. 
  118. ^ “Coronavirus in Scotland”. The Scottish Government (bằng tiếng Anh). 
  119. ^ a ă â b c d đ e “Aggiornamento 11/04/2020 ore 17.00” (PDF). Dipartimento della Protezione Civile. 11 tháng 4 năm 2020 – qua GitHub. 
  120. ^ Ioannidis, John P.A. (ngày 17 tháng 3 năm 2020). “A fiasco in the making? As the coronavirus pandemic takes hold, we are making decisions without reliable data”. STAT. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2020. 
  121. ^ “Cách lấy mẫu xét nghiệm SARS-CoV-2”. Youtube. 21 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]