Bản mẫu:Dữ liệu đại dịch COVID-19

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Sửa bằng trình soạn thảo trực quan

Đại dịch COVID-19 theo quốc gia và vùng lãnh thổ
Địa điểm[a] Xác nhận[b] Tử vong Hồi phục
Tổng quốc giavùng lãnh thổ (234)[2] 40.682.738 1.123.491 30.373.960
Hoa Kỳ Hoa Kỳ[c] 8.459.041 225.241 5.504.464
Ấn Độ Ấn Độ[3] 7.597.063 115.236 6.733.328
Brasil Brasil 5.251.127 154.226 4.681.659
Nga Nga 1.415.316 24.366 1.075.904
Tây Ban Nha Tây Ban Nha 1.015.795 33.992 0
Argentina Argentina 1.002.795 26.716 803.965
Colombia Colombia 965.883 29.102 867.961
Pháp Pháp 910.277 33.623 105.935
Peru Peru 870.876 33.820 784.056
México México 854.926 86.338 623.494
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh 741.212 43.726 0
Cộng hòa Nam Phi Nam Phi 705.254 18.492 635.257
Iran Iran 534.631 30.712 431.360
Chile Chile 493.305 13.676 465.021
Iraq Iraq 430.678 10.317 363.532
Ý Ý 423.578 36.616 252.959
Bangladesh Bangladesh 391.586 5.699 307.141
Đức Đức 373.821 9.896 294.800
Indonesia Indonesia 368.842 12.734 293.653
Philippines Philippines 360.775 6.690 310.303
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 349.519 9.371 305.427
Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út 342.583 5.201 328.895
Pakistan Pakistan 323.452 6.659 307.409
Ukraina Ukraina 309.107 5.786 129.533
Israel Israel 305.348 2.268 278.279
Hà Lan Hà Lan 236.226 6.768 0
Bỉ Bỉ[4] 230.480 10.443 21.214
Canada Canada 201.437 9.778 169.671
Ba Lan Ba Lan 192.539 3.721 95.956
România România 182.854 5.931 132.082
Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc[5] 177.974 1.501 72.553
Maroc Maroc 175.749 2.976 146.421
Ecuador Ecuador 153.423 12.395 134.187
Bolivia Bolivia 139.890 8.502 104.957
Nepal Nepal 136.036 757 94.501
Qatar Qatar 129.671 224 126.650
Panama Panama 125.181 2.574 101.545
Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 121.667 2.203 98.880
Kuwait Kuwait 116.832 710 108.606
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất UAE 116.517 466 108.811
Oman Oman 110.594 1.114 96.400
Kazakhstan Kazakhstan 109.623 1.768 105.145
Ai Cập Ai Cập[6][d] 105.547 6.130 98.314
Thụy Điển Thụy Điển[7] 103.200 5.918 0
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 101.860 2.198 59.996
Guatemala Guatemala 101.599 3.541 91.032
Costa Rica Costa Rica 97.075 1.204 59.580
Nhật Bản Nhật Bản 93.127 1.674 85.941
Ethiopia Ethiopia 89.860 1.365 43.149
Honduras Honduras 89.381 2.576 35.398
Belarus Belarus[8] 88.290 933 80.130
Venezuela Venezuela 86.636 736 79.694
Trung Quốc Trung Quốc[9][e] 85.704 4.634 80.812
Thụy Sĩ Thụy Sĩ[10] 83.159 2.132 50.600
Bahrain Bahrain 78.224 302 74.683
Áo Áo 67.451 914 51.407
Moldova Moldova 67.302 1.600 48.493
Armenia Armenia 66.694 1.101 48.734
Uzbekistan Uzbekistan 63.737 533 60.717
Liban Liban 62.944 526 28.855
Nigeria Nigeria 61.558 1.125 56.697
Singapore Singapore[11] 57.921 27 57.819
Paraguay Paraguay 55.452 1.207 36.663
Algérie Algérie[12] 54.616 1.865 38.215
Kyrgyzstan Kyrgyzstan 52.526 1.111 45.863
Cộng hòa Ireland Ireland 50.993 1.852 23.364
Libya Libya 49.949 732 27.262
Hungary Hungary 48.757 1.211 14.637
Nhà nước Palestine Palestine 47.616 413 40.861
Ghana Ghana 47.372 310 46.664
Azerbaijan Azerbaijan 45.295 630 40.144
Kenya Kenya 45.076 839 32.084
Tunisia Tunisia 42.727 687 5.032
Afghanistan Afghanistan 40.287 1.497 33.760
Jordan Jordan 38.937 380 7.006
Myanmar Myanmar 37.205 914 17.568
Serbia Serbia 36.282 778 31.536
Đan Mạch Đan Mạch[13] 35.844 686 29.562
Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 34.661 997 25.442
El Salvador El Salvador 31.666 926 27.000
Slovakia Slovakia 31.400 98 8.004
Bulgaria Bulgaria 30.527 1.008 17.153
Puerto Rico Puerto Rico 29.138 768 0
Úc Úc[14] 27.405 905 25.112
Croatia Croatia 26.683 382 20.962
Hy Lạp Hy Lạp[15] 25.802 520 9.989
Hàn Quốc Hàn Quốc 25.333 447 23.466
Bắc Macedonia Bắc Macedonia 23.788 846 17.392
Cameroon Cameroon 21.506 424 20.117
Malaysia Malaysia 21.363 190 13.717
Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 20.324 121 20.029
Gruzia Gruzia 19.857 158 8.666
Albania Albania 17.350 454 10.167
Madagascar Madagascar 18.610 238 16.215
Kosovo Kosovo 16.891 653 14.666
Na Uy Na Uy 16.603 278 11.863
Zambia Zambia 15.897 346 15.031
Montenegro Montenegro 15.760 240 11.288
Sénégal Sénégal 15.432 319 13.865
Sudan Sudan 13.724 836 6.764
Slovenia Slovenia 13.679 190 6.385
Phần Lan Phần Lan 13.555 351 9.100
Namibia Namibia 12.326 131 10.426
Guinée Guinée 11.518 70 10.427
Maldives Maldives 11.232 37 10.201
Mozambique Mozambique 11.080 75 8.836
Cộng hòa Dân chủ Congo CHDC Congo 11.052 303 10.357
Luxembourg Luxembourg 11.010 135 8.471
Uganda Uganda 10.691 97 6.992
Tajikistan Tajikistan 10.533 80 9.563
Guyane thuộc Pháp Guyane thuộc Pháp 10.268 69 9.995
Haiti Haiti 8.976 231 7.303
Gabon Gabon 8.884 54 8.452
Jamaica Jamaica 8.321 173 3.951
Zimbabwe Zimbabwe 8.159 232 7.683
Litva Litva 7.928 118 3.276
Angola Angola 7.829 248 3.031
Cabo Verde Cabo Verde 7.800 87 6.620
Mauritanie Mauritanie 7.621 163 7.355
Guadeloupe Guadeloupe 7.122 96 2.199
Cuba Cuba[f] 6.258 127 5.780
Malawi Malawi 5.860 181 4.757
Eswatini Eswatini 5.780 116 5.415
Bahamas Bahamas 5.773 123 3.339
Sri Lanka Sri Lanka 5.625 13 3.440
Botswana Botswana 5.625 21 915
Djibouti Djibouti 5.469 61 5.379
Nicaragua Nicaragua 5.353 154 4.225
Transnistria Transnistria 5.302 18 3.757
Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 5.298 97 3.696
Cộng hòa Nhân dân Donetsk CHND Donetsk 5.278 349 2.369
Hồng Kông Hồng Kông 5.257 105 4.982
Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 5.156 92 3.887
Syria Syria 5.134 251 1.565
Suriname Suriname 5.133 109 4.959
Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 5.070 83 4.954
Rwanda Rwanda 4.992 34 4.797
Réunion Réunion 4.921 17 3.445
Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 4.855 62 1.924
Malta Malta 4.737 45 3.242
Polynésie thuộc Pháp Polynésie thuộc Pháp 4.548 16 3.202
Aruba Aruba 4.334 34 4.040
Mayotte Mayotte 4.159 43 2.964
Estonia Estonia 4.127 71 3.270
Iceland Iceland 4.101 11 2.856
Somalia Somalia 3.890 99 3.089
Guyana Guyana 3.765 111 2.749
Guam Guam 3.756 66 2.350
Thái Lan Thái Lan[16] 3.700 59 3.491
Gambia Gambia 3.649 118 2.649
Andorra Andorra 3.623 62 2.273
Latvia Latvia 3.609 47 1.341
Mali Mali 3.407 132 2.588
Belize Belize 2.883 45 1.692
Nam Sudan Nam Sudan 2.847 55 1.290
Cộng hòa Síp Síp 2.687 25 1.444
Abkhazia Abkhazia 2.579 27 1.167
Uruguay Uruguay 2.560 51 2.121
Bénin Bénin 2.496 41 2.330
Guiné-Bissau Guiné-Bissau 2.403 41 1.818
Burkina Faso Burkina Faso 2.387 65 1.802
Sierra Leone Sierra Leone 2.331 73 1.760
Martinique Martinique 2.257 24 98
Togo Togo 2.071 51 1.541
Yemen Yemen 2.056 597 1.338
New Zealand New Zealand 1.887 25 1.829
Lesotho Lesotho 1.833 42 961
Tchad Tchad 1.390 93 1.194
Liberia Liberia 1.381 82 1.271
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Qđ Virgin thuộc Mỹ 1.329 21 1.294
Cộng hòa Nhân dân Lugansk CHND Lugansk 1.312 60 968
Niger Niger 1.211 69 1.128
Việt Nam Việt Nam[17] 1.140 35 1.046
Cruise ship side view.svg Theodore Roosevelt 1.102 1 751
Cruise ship side view.svg Charles de Gaulle 1.081 0 0
Somaliland Somaliland 1.033 34 971
São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 933 15 898
Bắc Síp Bắc Síp 861 5 785
Quần đảo Eo Biển 767 48 659
San Marino San Marino 766 42 688
Sint Maarten Sint Maarten 756 22 675
Curaçao Curaçao 751 1 458
Cruise ship side view.svg Diamond Princess 712 13 659
Quần đảo Turks và Caicos Qđ Turks và Caicos 698 6 684
Papua New Guinea Papua New Guinea 581 7 541
Gibraltar Gibraltar 577 0 462
Burundi Burundi 549 1 497
Đài Loan Đài Loan 543 7 495
Saint-Martin Saint Martin 531 8 380
Jersey Jersey 509 32 414
Tanzania Tanzania 509 21 183
Comoros Comoros 502 7 485
Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe 485 0 472
Eritrea Eritrea 452 0 388
Mauritius Mauritius 419 10 379
Cộng hòa Nagorno-Karabakh Artsakh 404 2 337
Đảo Man Đảo Man 348 24 319
Bhutan Bhutan 330 0 301
Mông Cổ Mông Cổ 326 0 312
Campuchia Campuchia 285 0 280
Monaco Monaco 268 2 222
Guernsey Guernsey 258 13 243
Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman 235 1 212
Liechtenstein Liechtenstein 224 1 142
Barbados Barbados 222 7 203
Bermuda Bermuda 185 9 172
Seychelles Seychelles 149 0 148
Cruise ship side view.svg Costa Atlantica 148 0 148
Brunei Brunei 147 3 143
Bonaire Bonaire 131 3 120
Cruise ship side view.svg Greg Mortimer 128 1 0
Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 119 3 101
Nam Ossetia Nam Ossetia 90 0 90
Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Bắc Mariana 77 2 19
Saint-Barthélemy Saint Barthélemy 72 0 55
Quần đảo Virgin thuộc Anh Qđ Virgin thuộc Anh 71 1 70
Saint Vincent và Grenadines St. Vincent 67 0 64
Ma Cao Ma Cao 46 0 46
Saint Lucia Saint Lucia 36 0 27
Dominica Dominica 33 0 29
Fiji Fiji 32 2 30
Đông Timor Đông Timor 29 0 28
Tây Sahara Tây Sahara 28 2 26
Grenada Grenada 27 0 24
New Caledonia Nouvelle-Calédonie 27 0 27
Thành Vatican Thành Vatican 27 0 15
Lào Lào 23 0 22
Åland Quần đảo Åland 21 0 0
Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 19 0 19
Greenland Greenland 16 0 14
Saint-Pierre và Miquelon Saint Pierre và Miquelon 16 0 12
Quần đảo Falkland Quần đảo Falkland 13 0 13
Montserrat Montserrat 13 1 12
Cruise ship side view.svg MS Zaandam 13 4 0
Sint Eustatius Sint Eustatius 13 0 4
Cruise ship side view.svg Coral Princess 12 3 0
Akrotiri và Dhekelia Akrotiri và Dhekelia 11 0 0
Cruise ship side view.svg Zr.Ms. Dolfijn 8 0 8
Saba Saba 5 0 5
Anguilla Anguilla 3 0 3
Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 3 0 0
Wallis và Futuna Wallis và Futuna 1 0 0
Tính đến ngày 20 tháng 10 năm 2020 · Diễn biến: Trung Quốc, khác

Ghi chú[sửa mã nguồn]

  1. ^ Nơi các ca nhiễm được xác nhận. Quốc tịch và địa điểm nhiễm bệnh có thể khác nhau.
  2. ^ Trường hợp xác nhận tích lũy báo cáo cho đến nay. Số lượng nhiễm trùng và trường hợp thực tế có khả năng cao hơn so với báo cáo.[1]
  3. ^ Bao gồm đảo HawaiiMS Grand Princess.
  4. ^ Bao gồm MS River Anuket.
  5. ^ Bao gồm những ca chẩn đoán lâm sàng từ ngày 12 tháng 2 năm 2020 trở đi tại tỉnh Hồ Bắc.
  6. ^ bao gồm MS Braemar.

Tham khảo

  1. ^ Lau, Hien; Khosrawipour, Veria; Kocbach, Piotr; Mikolajczyk, Agata; Ichii, Hirohito; Schubert, Justyna; Bania, Jacek; Khosrawipour, Tanja (tháng 3 năm 2020). “Internationally lost COVID-19 cases”. Journal of Microbiology, Immunology and Infection. PMID 32205091. doi:10.1016/j.jmii.2020.03.013. The total number of cases may not necessarily add up due to the frequency of values updating for each individual location.
  2. ^ [Số ca nhiễm virus corona COVID-19 trên toàn cầu trên trang web chính thức của Tổ chức Y tế Thế giới] |dịch tựa đề= cần |tựa đề= (trợ giúp). https://www.who.int/. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2020. 
  3. ^ “Tamil Nadu reports second case of coronavirus, total 40 infected in India” [Tamil Nadu xác nhận ca nhiễm COVID-19 thứ hai, tổng cộng 40 ca tại Ấn Độ]. Hindustan Times. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  4. ^ “31 nieuwe besmettingen met het coronavirus covid-19” [31 ca nhiễm COVID-19 mới] (bằng tiếng Hà Lan). 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  5. ^ “Počet nakažených koronavirem stoupl na 31. Babiš oznámil další tři případy” [Số ca nhiễm virus corona tăng lên 31. Babiš xác nhận thêm ba ca]. iDNES.cz (bằng tiếng Séc). 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  6. ^ Michael, Maggie; Magdy, Samy (7 tháng 3 năm 2020). “Egypt says cruise ship quarantined over new virus cluster” [Ai Cập cách ly du thuyền vì lo ngại cụm virus mới]. Associated Press. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  7. ^ “Senaste nytt om coronaviruset” [Tin tức mới nhất về virus corona]. SVT Nyheter (bằng tiếng Thụy Điển). 24 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  8. ^ “В Беларуси излечен первый пациент с диагнозом коронавирусная инфекция” (bằng tiếng Nga). Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  9. ^ “截至3月7日24时新型冠状病毒肺炎疫情最新情况” [Cập nhật về đợt bùng phát virus corona vào lúc 24:00 ngày 7 tháng 3]. 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  10. ^ “Swiss death toll from new coronavirus rises to two” [Số ca tử vong do virus corona tại Thụy Sĩ tăng lên hai]. 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  11. ^ “Updates on COVID-19 (Coronavirus Disease 2019) Local Situation” [Cập nhân COVID-19 Tình hình địa phương]. 7 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  12. ^ “Coronavirus : un nouveau cas confirmé en Algérie” [Virus corona: một ca nhiễm mới được xác nhận tại Algeria]. TSA (bằng tiếng Pháp). 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  13. ^ “Seneste tal på COVID-19 i Danmark” [Số liệu mới nhất cho COVID-19 tại Đan Mạch]. Styrelsen for Patientsikkerhed (Bộ Y tế) (bằng tiếng Đan Mạch). 7 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2020. 
  14. ^ “Coronavirus: Infected WA woman attended Beethoven performance” [Virus corona: Người phụ nữ WA bị nhiễm dự buổi biểu điễn Beethoven]. The Australian. 8 tháng 3 năm 2020. 
  15. ^ “Greece Announces New Emergency Measures, as Coronavirus Cases Rise to 73” [Hy Lạp đưa ra biện pháp khẩn cấp mới với số ca nhiễm COVID-19 tăng lên 73]. GreekReporter.com. 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  16. ^ “โรคติดเชื้อไวรัสโคโรนาสายพันธุ์ใหม่ 2019”. Home | กรมควบคุมโรค (bằng tiếng Thái). Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020. 
  17. ^ “TRANG TIN VỀ DỊCH BỆNH VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP CẤP COVID-19 CỦA BỘ Y TẾ VIỆT NAM”. Bộ Y Tế VN. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2020.