Cáo Rüppell
- Aragonés
- العربية
- مصرى
- Kotava
- تۆرکجه
- Беларуская (тарашкевіца)
- Български
- Brezhoneg
- Català
- Cebuano
- Čeština
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Français
- Frysk
- עברית
- Magyar
- Հայերեն
- Bahasa Indonesia
- Íslenska
- Italiano
- 日本語
- Taqbaylit
- 한국어
- Latina
- Lietuvių
- Latviešu
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Diné bizaad
- Polski
- پنجابی
- Português
- Русский
- Scots
- Simple English
- Shqip
- Српски / srpski
- Svenska
- Türkçe
- Українська
- Winaray
- 中文
Công cụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cáo Rüppell | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Mammalia |
| Bộ: | Carnivora |
| Họ: | Canidae |
| Chi: | Vulpes |
| Loài: | V. rueppellii[2] |
| Danh pháp hai phần | |
| Vulpes rueppellii[2] (Schinz, 1825)[3] | |
| Phạm vi của cáo Rüppell | |
Cáo Rüppell (danh pháp hai phần: Vulpes rueppellii) là một loài động vật thuộc chi Cáo họ Chó. Nó sống ở Bắc Phi, Trung Đông và tây nam Á.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Mallon, D.; Murdoch, J.D.; Wacher, T. (2015). "Vulpes rueppellii". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2015: e.T23053A46197483. doi:10.2305/IUCN.UK.2015-4.RLTS.T23053A46197483.en. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2021.
- 1 2 Wozencraft, W. C. (2005). "Species Vulpes rueppellii". Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M. (biên tập). Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference . Johns Hopkins University Press. tr. 532–628. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
- ↑ Schinz, H. R. (1825). "Rüppel'scher Hund. Canis Rüppelii". Trong Cuvier, G.; Schinz, H. R. (biên tập). Das Thierreich, eingetheilt nach dem Bau der Thiere als Grundlage ihrer Naturgeschichte und der vergleichenden Anatomie von den Herrn Ritter von Cuvier. Quyển IV. Stuttgart und Tübingen: J.G. Cotta'sche Buchhandlung. tr. 508–509.
Các loài còn tồn tại của họ Chó | |
|---|---|
| Chi Atelocynus | A. microtis (Chó tai ngắn) |
| Chi Canis (Chó) |
|
| Chi Cerdocyon | C. thous (Cáo ăn cua) |
| Chi Chrysocyon | C. brachyurus (Sói bờm) |
| Chi Cuon | C. alpinus (Sói lửa) |
| Chi Lycalopex |
|
| Chi Lycaon | L. pictus (Chó hoang châu Phi) |
| Chi Nyctereutes | N. procyonoides (Lửng chó) |
| Chi Otocyon | O. megalotis (Cáo tai dơi) |
| Chi Speothos | S. venaticu (Chó lông rậm) |
| Chi Urocyon |
|
| Chi Vulpes (Cáo) |
|
Bài viết về các loài trong bộ thú ăn thịt này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |