Lửng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lửng
Badger-badger.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Mustelidae
Phân họ (subfamilia) Melinae
Mellivorinae
Taxidiinae
Badger ranges * Gold = Honey badger (Mellivora capensis) * Red = American badger (Taxidea taxus) * Teal = European badger (Meles meles) * Dark green = Asian badger (Meles leucurus) * Lime green = Japanese badger (Meles anakuma) * Blue = Chinese ferret-badger (Melogale moschata) * Indigo = Burmese ferret-badger (Melogale personata) * Azure = Javan ferret-badger (Melogale orientalis) * Purple = Bornean ferret-badger (Melogale everetti)
Badger ranges
  • Gold = Honey badger (Mellivora capensis)
  • Red = American badger (Taxidea taxus)
  • Teal = European badger (Meles meles)
  • Dark green = Asian badger (Meles leucurus)
  • Lime green = Japanese badger (Meles anakuma)
  • Blue = Chinese ferret-badger (Melogale moschata)
  • Indigo = Burmese ferret-badger (Melogale personata)
  • Azure = Javan ferret-badger (Melogale orientalis)
  • Purple = Bornean ferret-badger (Melogale everetti)
Genera

Lửngđộng vật ăn tạp chân ngắn trong họ Chồn Mustelidae. Có 11 loài lửng phân nhóm thành 3 phân họ chính: Melinae (9 họ lửng Á Âu), Mellivorinae (ratel) và Taxideinae (Lửng Mỹ).[1].

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Anjali Goswami; Anthony Friscia (ngày 30 tháng 9 năm 2010). Carnivoran Evolution: New Views on Phylogeny, Form and Function. Cambridge University Press. tr. 30. ISBN 978-0-521-73586-5. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]