Lycalopex

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lycalopex
Genus pseudalopex.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Canidae
Chi (genus) Lycalopex
Burmeister, 1856[1]
Loài điển hình
Canis magellanicus Gray, 1847 (= Canis culpaeus Molina, 1782), by subsequent designation (Cabrera, 1931).
Culpeo area.png
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Angusticeps Hilzheimer, 1906; Eunothocyon J. A. Allen, 1905; Lupulus Trouessart, 1897; Microcyon Trouessart, 1906; Nothocyon Wortman and Matthew, 1899; Procyon Fischer, 1814 (not Storr, 1780); Pseudalopex Burmeister, 1856; Pseudolopex Philippi, 1903; Pseudolycos Philippi, 1903; Thous Gray, 1869; Viverriceps Hilzheimer, 1906; Vulpes Martin, 1837.

Lycalopex là một chi động vật có vú trong họ Chó, bộ Ăn thịt. Chi này được Burmeister miêu tả năm 1854.[1] Loài điển hình của chi này là Canis magellanicus Gray, 1847 (= Canis culpaeus Molina, 1782), by subsequent designation (Cabrera, 1931).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Lycalopex. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]