Suricata suricatta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Suricata)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Suricata suricatta
Großer Fleischbrocken für Jungtier Erdmännchen 2011.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Herpestidae
Chi (genus) Suricata
Desmarest, 1804[2]
Loài (species) S. suricatta
Danh pháp hai phần
Suricata suricatta
(Schreber, 1776)[2]
Meerkat area.png
Danh pháp đồng nghĩa

Rhyzaena Wagner, 1841; Rysaena Lesson, 1827; Ryzaena Illiger, 1811;

Surricata Gray, 1821.

Suricata suricatta là một loài động vật có vú trong họ Cầy mangut, bộ Ăn thịt. Loài này được Schreber mô tả năm 1776.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Macdonald, D. & Hoffmann, M. (2008). Suricata suricatta. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 22 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern.
  2. ^ a ă â Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). Suricata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Suricata suricatta tại Wikimedia Commons