Cerdocyon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerdocyon thous
Cerdocyon thous MG 9503.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Canidae
Chi (genus) Cerdocyon
Hamilton-Smith, 1839[2]
Loài (species) C. thous
Danh pháp hai phần
Cerdocyon thous
Linnaeus, 1766
Loài điển hình
Canis azarae Wied, 1824 (= Canis Thous Linnaeus, 1766) by subsequent designation (Thomas, 1914a).
Crab-eating Fox area.png
Danh pháp đồng nghĩa
Carcinocyon J. A. Allen, 1905; Thous J. E. Gray, 1868.

Cerdocyon là một chi động vật có vú trong họ Chó, bộ Ăn thịt. Chi này được C. E. H. Smith miêu tả năm 1839.[2] Loài điển hình của chi này là Canis azarae Wied, 1824 (= Canis Thous Linnaeus, 1766) by subsequent designation (Thomas, 1914a).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Courtenay, O. & Maffei, L. (2008). Cerdocyon thous. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2009. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Cerdocyon”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]