Leopardus guttulus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Leopardus guttulus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Carnivora
Họ (familia)Felidae
Chi (genus)Leopardus
Loài (species)L. guttulus
Danh pháp hai phần
Leopardus guttulus
(Hensel, 1872)

Leopardus guttulus là một loài mèo hoang dã thuộc phân họ Felinae. Phân bố tại miền nam và đông nam Brazil, và được công nhận là một loài riêng biệt vào năm 2013. Trước đây được xét là thuộc về loài L. tigrinus (mèo đốm Oncilla).[1][2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Trigo, Tatiane C.; Schneider, Alexsandra; de Oliveira, Tadeu G.; Lehugeur, Livia M.; Silveira, Leandro; Freitas, Thales R.O.; Eizirik, Eduardo (tháng 11 năm 2013). “Molecular Data Reveal Complex Hybridization and a Cryptic Species of Neotropical Wild Cat”. Current Biology. doi:10.1016/j.cub.2013.10.046. 
  2. ^ Arnold, Carrie. “A New Species of Wild Cat Found Prowling Brazilian Forests and Grasslands”. National Geographic. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2013.