Chính sách thị thực của Canada

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Chính sách thị thực Canada)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dấu nhập cảnh đến Canada được cấp cho công dân Colombia năm 2014

Một công dân nước ngoài muốn đến Canada phải xin thị thực từ một trong những phái vụ ngoại giao Canada trừ khi họ đến từ 52 quốc gia và vùng lãnh thổ được miễn thị thực hoặc có bằng chứng thường trú ở Hoa Kỳ.[1]

Tất cả du khách được miễn thị thực trừ người Mỹ và Canada cần phải xin chứng nhận du hành điện tử (eTA) khi đến Canada kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2016.[2][3][4]

Việc xin thị thực du lịch, làm việc, học tập và một số loại định cư vĩnh viễn có thể nộp trực tuyến.[5]

Bản đồ chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

  Canada
  Quốc gia được miễn thị thực đến Canada
                     Chứng nhận du hành điện tử (eTA)/Với thị thực Mỹ
  Cần thị thực

Miễn thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Người sở hữu hộ chiếu cấp bởi các quốc gia và vùng lãnh thổ sau có thể đến Canada với eTA trong khoảng thời gian 6 tháng, trừ công dân Mỹ và Pháp định cư ở Saint Pierre và Miquelon đến trực tiếp từ quốc gia này, họ được miễn yêu cầu eTA.[6]

Hành khách nếu có sức khoẻ tốt có thể thuyết phục sĩ quan rằng họ có thể chi trả cho chuyến đi và quay về quốc gia của họ.[7] Trong một số trường hợp có yêu cầu kiểm tra sức khoẻ hoặc thư mời.[8]

  • Liên minh châu Âu Tất cả công dân Liên minh châu Âu 1 2 3
Chú thích
  1. ^ – ngoại trừ Bulgaria BulgariaRomânia Romania.Chứng nhận du hành điện tử (eTA)/Với thị thực Mỹ
  2. ^ – Công dân Pháp định cư ở Saint Pierre và Miquelon và đến trực tiếp từ vùng lãnh thổ này không cần eTA.
  3. ^ – bao gồm công dân Anh sở hữu hộ chiếu Guernsey, hộ chiếu Manx hoặc hộ chiếu Jersey; British Overseas Territories citizens holding Anguilla passport, Bermuda passport, hộ chiếu lãnh thổ hải ngoại Anh, hộ chiếu Caymania, hộ chiếu Gibraltar, hộ chiếu Montserrat, hộ chiếu quần đảo Pitcairn, hộ chiếu Saint Helena hoặc hộ chiếu quần đảo Turks và Caicos; công dân Anh (hải ngoại) sở hữu hộ chiếu hải ngoại Anh; và nếu có quyền trú ngụ ở Vương quốc Anhcông dân hải ngoại Anh sở hữu hộ chiếu hải ngoại anh.
  4. ^ – chỉ miễn thị thực với người có hộ chiếu phổ thông cấp bởi Bộ Ngoại giao ở Đài Loan mà có mã số định danh cá nhân.
  5. ^ – bao gồm những người được nhận vào Hoa Kỳ theo luật thường trú mà sở hữu thẻ xanh hoặc có thể cung cấp bằng chứng thường chú có hiệu lực. Công dân Mỹ có thể vào Canada với bất cứ bằng chứng công dân nào. Tuy nhiên những người thường trú ở Mỹ cần có eTA với hộ chiếu có hiệu lực, giấy phép tái nhập cảnh hoặc giấy tờ du hành tị nạn.[9]
  6. ^ – chỉ miễn thị thực với người người sở hữu hộ chiếu khu hành chính đặc biệt Hồng Kông.
  7. ^ – chỉ miễn thị thực với người sở hữu hộ chiếu Israeli.
  8. ^ - Chứng nhận du hành điện tử (eTA)/Với thị thực Mỹ

Các loại tạm trú và thị thực Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Các loại tạm trú[sửa | sửa mã nguồn]

Du lịch và làm việc[sửa | sửa mã nguồn]

Thị thực tạm trú[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết du khách đến Canada đều đến từ các nước sau:[10][11][12]

Quốc gia/Vùng lãnh thổ 2016 2015 2014 2013
 Hoa Kỳ Increase 23.895.385 Increase 22.057.860 giảm 20.345.412 giảm 20.435.329
 Vương quốc Anh Increase 850.841 Increase 733.280 Increase 695.787 giảm 663.219
 Trung Quốc Increase 624.865 Increase 511.234 Increase 471.823 Increase 365.314
 Pháp Increase 552.109 Increase 507.627 Increase 490.185 Increase 465,548
 Đức Increase 381.837 Increase 343.716 Increase 341.416 Increase 322.419
 Úc Increase 352,345 Increase 307.123 Increase 300.844 Increase 279.936
 Nhật Bản Increase 322.220 Increase 294.934 Increase 277.305 giảm 238.474
 Hàn Quốc Increase 254.759 Increase 204.741 Increase 183.770 Increase 158.523
 México Increase 252.218 Increase 204.756 Increase 180.052 Increase 156.856
 Ấn Độ Increase 225.121 Increase 200.094 Increase 185.888 Increase 154.409
 Hồng Kông Increase 158.475 Increase 152.624 Increase 141.852 Increase 133.453
 Ý Increase 138.114 Increase 128.422 Increase 125.935 giảm 100.795
 Hà Lan Increase 136.784 Increase 120.504 Increase 106.585 giảm 100.233
 Thụy Sĩ Increase 131.901 Increase 118.202 Increase 116.358 giảm 110.303
 Brasil Increase 115.004 Increase 113.242 Increase 100.947 — 94.555
 Đài Loan Increase 102.629 Increase 76.124 Increase 72.436 Increase 64.036
 Tây Ban Nha Increase 90.749 Increase 76.212 Increase 68.716 giảm 56.657
 Israel Increase 75.638 Increase 71.361 Increase 66.529 giảm 62.806
 Bỉ Increase 70.704 Increase 60.479 Increase 55.715 giảm 52.457
 Philippines Increase 70.644 giảm 65.409 Increase 75.746 Increase 67.401
 New Zealand Increase 62.118 Increase 56.622 Increase 53.186 Increase 50.809
 Thụy Sĩ Increase 51.173 giảm 43.762 Increase 43.854 Increase 40.679
 Đan Mạch Increase 47.155 Increase 41.612 Increase 40.652 giảm 36.597
 Singapore Increase 37.702 giảm 35.370 Increase 36.511 Increase 35.689
 Jamaica Increase 32.915 Increase 30.340 Increase 29.553 Increase 27.805
 Trinidad và Tobago Increase 25.229 Increase 23.737 giảm 22.917 Increase 24.809
 Bồ Đào Nha Increase 24.160 giảm 23.579 Increase 24.787 Increase 23.750
 Malaysia Increase 14.233 giảm 13.450 Increase 13.543 giảm 12.681
 Hy Lạp Increase 13.984 Increase 13.834 giảm 12.693 giảm 12.783
Tổng Increase 30.142.291 Increase 27.554.943 Increase 25.558.014 giảm 25.167.015

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]